Hoàng Tông Trạch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Huỳnh Tông Trạch)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hoàng Tông Trạch
Bosco Wong
BoscoWong2007.jpg
SinhHoàng Tông Trạch
13 tháng 12, 1980 (38 tuổi)
Hồng Kông thuộc Anh
Nơi cư trúHồng Kông thuộc Anh
Trung Quốc
Quốc tịchHồng Kông thuộc Anh
Trung Quốc
Tên khácBosco Wong
Dân tộcHoa
Nghề nghiệpDiễn viên truyền hình
Diễn viên điện ảnh
Người mẫu
Người mẫu ảnh
Người dẫn chương trình
Ca sĩ
Năm hoạt động1998 - nay
Đại lýTVB (1999 - 2017)
East Asia Music (2008 - 2010)
Thiệu thị huynh đệ (2017 - nay)
Quê quánHồng Kông thuộc Anh
Giải thưởngNam diễn viên triển vọng
2005 Mẹ chồng khó tính
Hoàng Tông Trạch
Phồn thể 黃宗澤
Giản thể 黄宗泽

Hoàng Tông Trạch (hay Huỳnh Tông Trạch) có tên tiếng Anh là Bosco Wong (sinh ngày 13 tháng 12 năm 1980 tại Hồng Kông thuộc Anh) là một nam diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh, người mẫu, người mẫu ảnh, người dẫn chương trình kiêm ca sĩ nổi tiếng người Hồng Kông. Anh từng là diễn viên độc quyền của hãng TVB.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Hoàng Tông Trạch gia nhập ngành giải trí từ năm 1998. Anh được một nhà tìm kiếm tài năng tìm thấy trên đường phố và nhanh chóng suốt hiện lần đầu tiên trong một quảng cáo trà chanh và vài lần làm người mẫu cho những dự án không mấy đáng chú ý. Quản lý của anh giới thiệu nhiều cơ hội lớn hơn nhưng anh vẫn quyết định phải hoàn thành chương trình phổ thông trước. Ngay sau khi tốt nghiệp Trung hoc phổ thông, Hoàng Tông Trạch đến TVB tìm việc ở tuổi 19. Trong mấy năm đầu ở TVB, Hoàng Tông Trạch khởi đầu bằng dẫn chương trình cho một số show của TVB cũng như đóng vai chính mình trong một vài phim nhiều tập của TVB.[1]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai Ghi chú
2008 The Luckiest Man Ah Fai
何輝
2009 Happy Sheep and Big Bad Wolf Grey Wolf
灰太狼
Lồng tiếng Quảng Đông
2010 72 khách trọ Ha Chai Tai Long
哈仔太郎
với Chung Gia Hân
My Sassy Girl 2 Yang Guo
楊過
2011 I Love Hong Kong Ng Shun(youth)
吳順
The Fortune Buddies Ben Khách mời
Turning Point 2 Michael So Sing Pak
蘇星柏
2012 I Love Hong Kong 2012 Lok Yi Ah
樂易瓦
'Love In Time Chiu Bing
秋炳
2013 Together Mr. Lam
I Love Hong Kong 2013 Song Chi Hung
2014 Golden Brother Sit Ho Ching
Post Production Buddy Cops

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai Ghi chú
2012 Racecourse Zuo Tian Yi
左天一
CCTV8 and Communication University of China production
Apr 2012 - TV premier on CCTV8
2014 Young Sherlock Thánh tử Dee Huan Rui Century Light Media production
Summer 2014 premier in various China TV channels
2015 Women on the Breadfruit Tree Lin Fang Wen
林方文
Shanghai Xinhai production
2016 Mad Detective Yang Jin Bang Yang Jin Bang
杨金邦
Hengdian Film Production Ltd, Greentown Media production
Post Production Lasting Affection Yu Xiao Meng
余小萌
中视鸿歌(北京) production
2015 Destined to Love You Chen Wen Tao
沈文濤
Zhejiang Dream Star Park Studios production
Upcoming 奶爸当家

Phim truyền hình TVB[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai Ghi chú
2000 Lost In Love Extra
At the Threshold of an Era II Extra
A Matter of Customs Extra
2001 The Awakening Story Extra
2002 Slim Chances Extra
Burning Flame II Cheung Li Hei
張利喜
Minor Role
2003 Aqua Heroes (Khát Vọng Tuổi Trẻ) Chui Siu Lui, Louis
塗少磊
Find the Light(Anh Hùng Đao Thủ) Tam Chi Tong
Triumph in the Skies (Bao La Vùng Trời) Chris Tse
謝立豪
2004 To Love with No Regrets Luk Maan Tau
陸萬斗
The Last Breakthrough (Đột Phá Cuối Cùng) Tung Chi Sum
童子琛
Wong Fei Hung - Master of Kung Fu Hoàng Phi Hồng
2005 Mẹ chồng khó tính Ling Mau Chun/Bat Lau Ming
甯茂春
Life Made Simple Chung Zi Chung, Michael
鍾子聰
Fantasy Trend/The Zone - Ep 12: A Day as Death Chan Jun Biu
陈骏骠
One Episode
2006 Lethal Weapons of Love and Passion Han Pak
韓柏
Under the Canopy of Love Kuen Lik, Nick
權力
Au Revoir Shanghai Shek Sai Gau
石世九
Overseas/TVB Pay Vision Only
Dicey Business Chai Foon Lok/Cheung Lai Fu
齊歡樂/張來富
The Price of Greed Lui To
呂濤
Overseas/TVB Pay Vision Only
2007 Heart of Greed Tong Chi Yat, Gilbert
唐至逸
Devil's Disciples Shing Fung/Sze Ma Fung
成風/司馬風
2008 Mẹ chồng khó tính II Gwo Duk, Kyle
戈德
The Seventh Day Hui Wai Yan, Don
許懷仁
Moonlight Resnonce (Sức MẠnh Tình Thân) Ling Chi Shun, Ling B
凌至信
The Gem of Life (Châu Quang Bảo Khí / Lấy Chồng Giàu Sang) Shek Tai Chuen, William
何泰川
2009 Burning Flame III Fong Lee On, Encore
方履安
2010 Don Juan De Mercado Kan Lik Shun
廑力信
2010 CNY 6 Episodes Comedy
Growing Through Life Chung Lam Dai, Linus
鍾林大
Every Move You Make Ho Lai-yin, Trevor
何禮賢
2011 7 Days in Lies (7 Ngày Trong Đời)
隔離七日情
Chiu Chin-lung
趙展龍
Grace Under Fire Lui Ching-lung
雷正龍
Lives of Omission Bai Co
蘇星柏
2012 Bảo vệ nhân chứng Hui Wai Sam
2013 A Change Of Heart
好心作怪
Yiu Yat San
姚日山/姚月山
Coffee Cat Mama Bao Chi Tai
鮑址堤
2014 The Ultimate Addiction Cheuk Yuk
卓彧
2018 Flying Tigers / Phi Hổ Cự Chiến
飛虎極戰
Cao Gia Lãng

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2011: Water of Life
  • 2009: Wine Confidential
  • 2000~2002: 非常音乐空间
  • 2001~2002: 欢乐今宵
  • 2000~2001: 和你玩得喜
  • 2001: 世纪狂欢飞跃
  • 2000: 中国奥运金牌选手龙的光辉大汇演
  • 2000: 英皇超新星大赛
  • 2000: TVB.com 直check电视城
  • 2000: 永安旅游话系知点解海南岛咁好玩

MV ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Ca sĩ
One Hit and Spread (一拍兩散) Dung Tổ Nhi
Technical Defeat (技術性擊倒) Trịnh Hy Di
Leisure Journey (漫游) Yennis Cheung
Why Continue to Love (為何要繼續愛) Ivy Koo
Change of Season (換季) Trần Nghiên Hy
Black Neck Tie (黑色領帶) Trần Hiểu Đông
A Moment of Release (一息間的放從) Trần Mẫn Chi
Girls Highschool (女子中學) Cherry Wong
Survivor (生還者) Thái Trác Nghiên

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]