Quan Vịnh Hà

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quan Vịnh Hà
Phồn thể 關詠荷
Giản thể 关咏荷
Sinh 16 tháng 7, 1964 (53 tuổi)
Hong Kong
Phối ngẫu Trương Gia Huy (m. 2003–nay)
Con cái 1
Tổ tiên Nanhai, Quảng Đông

Quan Vịnh Hà (giản thể: 关咏荷; phồn thể: 關詠荷, tên tiếng Anh: Esther Kwan) (sinh 16 tháng 7 năm 1964) là một nữ diễn viên Hong Kong từng làm việc cho TVB và ATV.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Quan Vịnh Hà được biết đến nhiều nhất qua bộ phim Như Ý Cát Tường (2003).

Những phim đã đóng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Giải thưởng
1991 Cảnh Sát Ma Quỷ The Good,The Ghost,And The Cop Như Ngọc
1993 Run and Kill
1994 Modern Romance
Green Hornet
1995 Khi Người Đàn Ông Yêu When a Man Loves a Woman Fong Man-wah
1996 Quan Công Guan Gong Tôn phu nhân
Top Banana Club
1997 Mỹ Vị Thiên Vương A Recipe for the Heart Tần Tố Tố
Miêu Thúy Hoa Lady Flower Fist Miêu Thúy Hoa Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Thăng Bình Công Chúa Taming of the Princess Thăng Bình Giải thưởng thường niên TVB cho Cặp đôi được yêu thích
1998 Lực lượng Phản Ứng Armed Reaction Chu Tố Nga Đề cử - Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất

Đề cử - Giải thưởng thường niên TVB cho Cặp đôi được yêu thích

Anh Hùng Trong Biển Lửa Burning Flame Shum Bik-yiu Đề cử - Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
1999 Bí Ẩn Trong Nhà hát A Loving Spirit Chow Sau-ying Đề cử - Giải thưởng thường niên TVB cho Cặp đôi được yêu thích
2000 Bốn Chàng Tài Tử The Legendary Four Aces Thu Hương / Thu Nguyệt
Lực lượng Phản Ứng 2 Armed Reaction 2 Chu Tố Nga
2002 Thư Kiếm Ân Cừu Lục Book and Sword, Gratitude and Revenge Hoắc Thanh Đồng
2003 Như Ý Cát Tường The Luckiest Man Thường Cát Tường
2005 Power of Love
Vương Gia Áo Vải The Legend Of Prince Shuo Er Ye Khoa Nhĩ Tẳm Na Nhân
2007 Quan Hệ Đồng Nghiệp Best Selling Secrets Hoàng Gia Lam Đề cử - Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất
2010 Ngũ Vị Nhân Sinh The Season of Fate Liên Song Xuân
2013 Tình Nghịch Tam Thế Duyên Always and Ever Hàn Sương Sương/Điền Thu Phụng/Dương Tịch Tuyết

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1999 Nextmedia Awards ~ Top Ten TV Celebrities [6th place]
  • 1999 Nextmedia Awards ~ Top Ten TV Programs ["Burning Flame" in 4th place; "Armed Reaction" in 6th place]
  • 1998 Top Ten Couples [w/ real-life partner, Nick Cheung] ~ hailed as showbiz's "Golden Couple"
  • 1999 RTHK Radio 2 Awards ~ 1998 Best TV Couple[w/ Bobby Au Yeung]
  • 1998 RTHK's Number One Celebrity Awards ~ No.1 Best Performing Artist[Voted by Public]
  • 1998 NextMedia Awards ~ Top Ten TV Celebrities [1st Runner Up]
  • 1997 RTHK Awards ~ Best Performing Actress [Gold]
  • 1997 TVB Best Actress Award
  • 1997 TVB Best Couple Award (along w/ Bobby Au Yeung)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và thành tích
Giải thưởng thường niên TVB
Tiền nhiệm:
N/A
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
1997
với phim Miêu Thúy Hoa
Kế nhiệm:
Thái Thiếu Phân
với phim Thiên địa hào tình

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]