Thái Thiếu Phân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thái Thiếu Phân
蔡少芬
Sinh 17 tháng 9, 1973 (44 tuổi)
Hồng Kông
Tên khác Ada Choi
Phối ngẫu Trương Chấn (kết hôn 2008–nay) «start: (2008)»"Hôn nhân: Trương Chấn đến Thái Thiếu Phân" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i_Thi%E1%BA%BFu_Ph%C3%A2n)
Con cái 2
Giải thưởng Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
1998 Thiên địa hào tình
Cặp đôi được yêu thích nhất
1998 Bàn tay nhân ái
2001 Bàn tay nhân ái 2
2004 Thám tử lừng danh
Nhân vật truyền hình được yêu thích
2001 Lượng phản ứng 3
2002 Lạc Thần
2004 Thám tử lừng danh

Thái Thiếu Phân (sinh ngày 17 tháng 9 năm 1973) là nữ diễn viên điện ảnh và truyền hình Hồng Kông.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Thiếu Phân là á hậu của cuộc thi Hoa hậu Hồng Kông năm 1991. Năm 1998, cô đoạt được danh hiệu Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất của giải thưởng TVB Anniversary Awards với bộ phim Bí Mật Của Trái Tim (Secret of the Heart). Thái Thiếu Phân là một trong Tứ Đại Hoa Đáng (danh hiệu dành cho diễn viên nữ được yêu thích nhất) của TVB thập niên 1990-2000 cùng với Quách Khả Doanh, Trần Tuệ San, và Tuyên Huyên.

Đời sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Thiếu Phân kết hôn với diễn viên Trung Quốc Zhang Jin (Max Zhang) năm 2008 sau hơn 4 năm hẹn hò. Họ hiện sinh được 2 đứa con.[1][2]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng thường niên TVB

Phim và Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Giải thưởng
1992 Vô Ảnh Kim Đao Revelation of the Last Hero Ling Seung
1993 Mã Trường Phong Vân Racing Peak Chung Oi Ling
All About Tin Gu Suet
The Link Chai Suet Yi
Như Lai Thần Chưởng Tái Xuất The Buddhism Palm Strikes Back Tin Heung
The Movie About Stupid Mr. Lee Fat Jak Fong
Kim Nha Đại Trạng Sư Man of Wisdom Seung Seung
1994 Dị Giới Hùng Tình Shade of Darkness Lo Siu Mei
1995 Bạch Phát Ma Nữ The Romance of the White Hair Maiden Lin Ngai-seung
Bao Thanh Thiên Justice Pao Mang Yu Yik / Suen Siu Nga
Cú Đấm Của Luật Pháp The Fist of Law Fa Gu
1997 Hồ Sơ Công Lý V File of Justice V Lee Tong Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất
1998 Bàn Tay Nhân Ái Healing Hands Tong Chi Lai (Jackie) Giải TVB cho Cặp đôi được yêu thích
Bí Mật Của Trái Tim Secret of the Heart Suen Wah (Diana) Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất
1999 Cuộc Tình Ngang Trái A Matter of Business Wong Yuk Fan Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất
Thử Thách Nghiệt Ngã At the Threshold of An Era Tin Ning
Lưỡng Diện Nhân Unnatural Born Killer Tse Ngan Giu
2000 Bàn Tay Nhân Ái II Healing Hands II Tong Chi Lai (Jackie) Giải TVB cho Cặp đôi được yêu thích
Thử Thách Nghiệt Ngã II At the Threshold of An Era II Tin Ning
2001 Lực lượng Phản Ứng III Armed Reaction III Wai Ying Chi Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất

Giải TVB cho nhân vật phim truyền hình được yêu thích

Đường Đua Ác Liệt On the Track or Off Luk Wing Yee
2002 Huyền Thoại Bắt Đầu Where the Legend Begins Chân Lạc Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất

Giải TVB cho nhân vật phim truyền hình được yêu thích

2003 Cầu Vòng Trong Đêm Fate Twisters Sheung Hei
Linh Kính Truyền Kỳ The Legend of Magic Mirror Dou Dou (豆豆)
Linh Kính Truyền Kỳ II The Legend of Magic Mirror II Dou Dou
2004 Lực lượng Phản Ứng IV Armed Reaction IV Wai Ying Chi
Thám Tử Lừng Danh To Catch the Uncatchable Lei Wai Wai (Vivian) Giải TVB cho Cặp đôi được yêu thích

Giải TVB cho nhân vật phim truyền hình được yêu thích

2006 Thất Kiếm Seven Swordsmen Flying Red Sash
Bão Cát Dance of Passion Jiu Yuk Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất

Đề cử - Giải TVB cho nhân vật nữ được yêu thích

Bát Trận Đồ Eight Charts Qian Xun
2007 Thiên Tiên Phối Tian Xian Pei Fourth Fairy (Guest star)
2008 Kiếm Ngấn Lệ Sầu Lei Hen Jian Die Wu (蝶舞/琥珀)
Lấy Chồng Giàu Sang The Gem of Life Hong Nga-Sze (Jessica) Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất

Đề cử - Giải TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất

2010 Phép Nhiệm Mầu Fly with Me Leung Hau-chi (Yvonne) / Janet Bin Đề cử - Giải TVB cho Nữ chính xuất sắc nhất

Đề cử - Giải TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất

Kẻ Thắng Làm Vua Who's the Hero Tung Fa-shun (童花順)
2011 Xi Jin Du (西津渡) Shao Yue'e (邵月娥)
2012 Hậu cung Chân Hoàn truyện The Legend of Zhen Huan Ô Lạt Na Lạp Nghi Tu, muội muội của Thuần Nguyên hoàng hậu
Mỹ Nhân Vô Lệ In Love with Power Hiếu Đoan Văn Hoàng hậu
2013 Thâm Cung Nội Chiến Beauty at War Bouamukchaai Sheung-ling

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
1994 Quan Xẩm Lốc Cốc Hail the Judge Yu Yin
Tinh Võ Anh Hùng Fist of Legend Hua's Girlfriend
1995 Đại Thoại Tây Du phần 2 A Chinese Odyssey Part Two - Cinderella Bà La Sát
The Golden Girls Lulu Shum
1996 Nhân Giang Sắc Tượng Love and Sex Among the Ruins Billie Đề cử - Giải Golden Bauhinia Awards cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Once Upon a Time in Triad Society 2 Deda Đề cử - Giải Golden Bauhinia Awards cho Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
Bloody Friday Ada
Mystery Files Foo Man Dik
1997 Passionate Nights
Walk In May
Troublesome Night Ken's love interest
Made in Heaven Lily Wong
Ah Fai, the Dumb Jody
1998 T.H.E. Professionals
Casino
The Suspect Annie Chung
Your Place or Mine! Vivian Ng Đề cử - Giải Hong Kong Film Critics Society Awards cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Rape Trap Li Shan-Shan
1999 Thầy Thuốc Gặp May The Doctor in Spite of Himself Don
My Heart Will Go On
2000 Paramount Motel Li Yuk-hing
2004 The Miracle Box Dr. Joanna Tse
2009 Đồng Môn Rebellion Cheung Wah Đề cử - Giải Hong Kong Film Critics Society Awards cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
2010 Nguyệt Quang Bảo Hạp Just Another Pandora's Box Bà La Sát Khách mời
2013 Ngôi Sao May Mắn My Lucky Star
2014 Thiên Tiên Kỳ Hiệp Just Another Margin
Một Bước Đi One Step Away

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]