Quách Thiện Ni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
郭羡妮
Quách Thiện Ni
Kwok Sonija @ HK Victoria Park Lunar New Year Fair 2009.jpg
Sinh 郭羡妮
22 tháng 7, 1974 (43 tuổi)
Nơi cư trú Hồng Kông
Tên khác Sonija Kwok
Nghề nghiệp Diễn viên
Nổi tiếng vì vai chính trong phim Ngưu Lang Chức Nữ
Tầm Tần Ký
Trường Bình Công Chúa
Lạc Thần
Chiều cao 168 cm (5 ft 6 in)
Phối ngẫu Chu Thiếu Kiệt (kết hôn 2011–nay) «start: (2011)»"Hôn nhân: Chu Thiếu Kiệt đến Quách Thiện Ni" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%C3%A1ch_Thi%E1%BB%87n_Ni)
Con cái một con gái

Quách Thiện Ni (sinh ngày 22 tháng 7 năm 1974) mang 1/4 dòng máu Anh, là Hoa hậu Hồng Kông năm 1999, nữ diễn viên trực thuộc đài truyền hình TVB.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Cô sinh ra tại Hồng Kông trong gia đình có ông nội là người Anh. Sau này, cô di cư tới Vancouver, Canada.[1] Quách Thiện Ni tốt nghiệp ngành tâm lý học tại Đại học Simon Fraser và sau đó làm tiếp viên hàng không tại hãng hàng không Cathay Pacific trong khoảng thời gian ngắn.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Quách Thiện Ni trở về Hồng Kông và giành được danh hiệu Hoa hậu Hồng Kông năm 1999. Năm 2000, cô tiếp tục giành được danh hiệu Hoa hậu Hoa kiều Quốc tế được tổ chức tại Las Vegas, Nevada. Sau khi giành được danh hiệu hoa hậu, Quách Thiện Ni bắt đầu tham gia nhiều phim của hãng TVB.

Quách Thiện Ni được biết đến qua các phim Tầm Tần Ký (TVB) đóng chung với nam diễn viên Cổ Thiên Lạc, phim Ngưu Lang Chức Nữ (TVB, 2003) trong vai nàng tiên dệt vải Chức Chức trên Thiên đình nhưng vì yêu Ngưu Lang (Ôn Thiệu Luân) nên đã bất chấp quy luật khắt khe của Thiên Đình mà về trần gian sống với chàng.

Quách Thiện Ni tham gia các phim truyền hình nhiều tập như Ngưu Lang Chức Nữ, Những thiên sứ vô danh, Trường Bình Công Chúa, Lạc Thần,... và là một trong những nữ diễn viên chủ chốt của đài TVB.

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hoa hậu Hồng Kông năm 1999
  • Hoa hậu Hoa kiều thế giới năm 2000
  • Starhub TVB Awards 2010
  • Nhân vật nữ TVB được yêu thích năm 2009: Ying Jing-Jing

Phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Giải thưởng
2001 Cỗ Máy Thời Gian A Step Into the Past Kam Ching / Chun Ching
Cảnh Sát Hình Sự Law Enforcers Cheng Wai-ling
2002 Khát Vọng Fight for Love (TV series) Ying Choi-yee
Huyền Thoại Bắt Đầu (Lạc Thần) Where the Legend Begins Quách Nữ Vương
Người Đàn Ông Có Gia đình Family Man Bobo Ko Po-yee
Nối Lại Tình Xưa Love and Again Suen Siu-yuet
2003 Trường Bình Công Chúa Perish in the Name of Love Princess Chiu-yan (Chu Fai-lan)
Ngưu Lang Chức Nữ The Legend of Love Chik-nui
The Driving Power Ngan
2004 Thiên Nhai Hiệp Y The Last Breakthrough Hong Kiu
Những Thiên Sứ Vô Danh Angels of Mission Chief Inspector Sam Sung Lok-kei
2005 Mưu Sinh Hidden Treasures Yuki Cheuk Lam
2006 Phúc Vũ Kiếm Và Phiên Vân Đao Lethal Weapons of Love and Passion Kan Bing-wan
Giang Hồ Du Kiếm Vaganbond Vigilante Wan Chi-lo
Ân Oán Thượng Hải Au Revoir Shanghai Tong Yan
Hối Thống Thiên Hạ Land of Wealth Baba Hayee Ko-wah Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nữ chính xuất sắc nhất (top 20)

Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nhân vật nữ được yêu thích (top 20)

2006–07 Song Hùng Tranh Bá The Conquest Tây Thi
2007 Học Cảnh Đi Tuần On the First Beat Inspector Winnie Yuen Wai-nei Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nữ chính xuất sắc nhất (top 20)

Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nhân vật nữ được yêu thích (top 20)

2008 Điều Tra Đặc Biệt D.I.E. Inspector Ying Jing-jing Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nữ chính xuất sắc nhất (top 5)
Thế giới Ảo Pages of Treasures Yuen Wai-chung
Bát Tiên Truyền Kỳ 8 Avatar Bai Mudan
2009 Điều Tra Đặc Biệt 2 D.I.E. Again Inspector Ying Jing-jing Giải StarHub TVB Award cho Nhân vật nữ TVB được yêu thích

Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nữ chính xuất sắc nhất (top 15)

Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nhân vật nữ được yêu thích (top 15)

Đội Hành Động Liêm Chính ICAC Investigators 2009 Fong Chi-chuen
2010 Tình Taxi When Lanes Merge Cheung Hiu-man
2011 7 Ngày Trong Đời 7 Days in Life Christy Wong Ka-yu Đề cử - Giải TVB thường niên cho Nhân vật nữ được yêu thích (top 15)
Cung Tỏa Châu Liêm Palace Consort Xi
2012 Cung Tỏa Châu Liêm II Palace II Herself
Nam Nữ Chọn Nhà L'Escargot Sze Long-kiu
Tranh Quyền Đoạt Vị The Greatness of a Hero Cho Yuet
Minguo Enchou Lu Wang Lizhen
2013 Ngọc Tỷ Kỳ Án The Day of Days Tong Nga-yuen
2014 Ma Gu Xian Shou Tây Vương Mẫu
2015 Vô Sông Phổ Under the Veil Sheh Wan-chu

|12 - 12 - 2016 | "Chuyến Bay Tình Yêu" | Amanda Lỗ Nhã Cầm

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn
2001 The Cheaters Michelle Lui
The Replacement Suspects Vivian Lee
2002 Fighting to Survive Snooker / Ling
2004 Hot Cop in the City Judy Chu Jing
Unbearable Heights
2006 Wo Hu Elaine
2007 Happy Birthday Yan
2011 The Sorcerer and the White Snake Bu Ming

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “绝美混血艺人:周董女友混3国血统 “锋芝”均为中英混血”. 中国娱乐网综合. Ngày 15 tháng 08 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]