Clarity (bài hát của Zedd)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
"Clarity"
Đĩa đơn của Zedd hợp tác với Foxes
từ album Clarity
Phát hành14 tháng 12, 2012 (2012-12-14)
Định dạng
Thu âm2012
Thể loạiEDM[1]
Thời lượng4:31 (phiên bản album)
5:43 (phiên bản phối lại)
Hãng đĩaInterscope
Sáng tác
Sản xuấtZedd
Thứ tự đĩa đơn của Zedd
"Spectrum"
(2012)
"Clarity"
(2012)
"Stay the Night"
(2013)
Thứ tự đĩa đơn của Foxes
"White Coats"
(2012)
"Clarity"
(2012)
"Right Here"
(2013)
Clarity (Remixes)
Zedd Clarity Remixes.jpg
Album phối lại của Zedd
Phát hành12 tháng 2, 2013 (2013-02-12)
Thu âm2012–2013
Thời lượng17:22
Hãng đĩaInterscope
Sản xuấtZedd
Zedd
Clarity
(2012)Clarity2012
Clarity (Remixes)
(2013)
True Colors
(2015)Lỗi mô đun String: Không tìm thấy kết quả2015

"Clarity" là một bài hát của nhà sản xuất âm nhạc Đức/Nga Zedd hợp tác với ca sĩ người Anh Foxes. Bài hát được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ ba từ album cùng tên. Bài hát được viết bởi Zedd, Matthew Koma, Porter RobinsonSkylar Grey; phát hành bởi Interscope Records. Zedd đã phát hành một album trên Beatport bao gồm những bản phối lại của bài hát vào ngày 12 tháng 2 năm 2013.[2]

Danh sách track và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

Tải kỹ thuật số[3]
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Clarity"   4:31
Tải kỹ thuật số - Phối lại[2]
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Clarity" (phối lại) 5:43
Clarity (Remixes)[4]
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Clarity" (Zedd Union Mix) 3:27
2. "Clarity" (Tiësto Remix) 5:54
3. "Clarity" (Style of Eye Remix) 6:37
4. "Clarity" (Brillz Remix) 5:57
Clarity (Remixes) – Phiên bản Beatport[5]
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Clarity" (Style of Eye Remix) 6:35
2. "Clarity" (Headhunterz Remix) 4:30
3. "Clarity" (Tiësto Remix) 5:54
4. "Clarity" (Funkagenda Remix) 7:30
5. "Clarity" (Torro Torro Remix) 4:33
6. "Clarity" (Roy Rosenfeld Remix) 7:44
7. "Clarity" (Felix Cartal Remix) 5:14
8. "Clarity" (Nick Thayer Remix) 4:50
9. "Clarity" (Out Alive Remix) 3:33
10. "Clarity" (Shreddie Mercury Remix) 6:07
11. "Clarity" (Swanky Tunes Remix) 5:09

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2013–14) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[6] 13
Australia Dance (ARIA)[7] 2
Australia Hitseekers (ARIA)[8] 1
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[9] 38
BXH không được hỗ trợ (trợ giúp) 20
Bỉ (Ultratip Wallonia)[10] 11
BXH không được hỗ trợ (trợ giúp) 23
Brasil (Billboard Brasil Hot 100)[11] 51
Brasil Hot Pop Songs[11] 15
Canada (Canadian Hot 100)[12] 17
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[13] 38
Đức (Media Control AG)[14] 94
Ireland (IRMA)[15] 39
Italy (FIMI)[16] 68
Hà Lan (Mega Single Top 100)[17] 81
New Zealand (RIANZ)[18] 13
Scotland (Official Charts Company)[19] 22
Slovakia (Rádio Top 100)[20] 66
Ukraine Dance (FDR Music Charts)[21] 12
Anh Quốc (Official Charts Company)[22] 27
Anh Quốc Dance (Official Charts Company)[23] 6
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[24] 8
Hoa Kỳ Adult Top 40 (Billboard)[25] 16
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[26] 1
Hoa Kỳ Latin Pop Songs (Billboard)[27] 28
Hoa Kỳ Pop Songs (Billboard)[28] 2
Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[29] 7

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2013) Vị trí
Australia (ARIA)[30] 57
Australia Dance (ARIA)[31] 12
Canada (Canadian Hot 100)[32] 49
UK Singles (Official Charts Company)[33] 180
US Billboard Hot 100[34] 24
US Dance/Electronic Songs (Billboard)[35] 5
US Hot Dance Club Songs (Billboard)[36] 7
US Mainstream Top 40 (Billboard)[37] 5

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[38] 2× Bạch kim 140.000^
Canada (Music Canada)[39] Bạch kim 80.000^
Ý (FIMI)[40] Vàng 15.000*
Mexico (AMPROFON)[41] Vàng 30.000*
New Zealand (RMNZ)[42] Vàng 7.500*
Anh (BPI)[43] Bạc 200.000double-dagger
Hoa Kỳ (RIAA)[44] 2× Bạch kim 2.238.000[45]

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng
double-daggerChứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ/stream

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wass, Mike (ngày 30 tháng 9 năm 2013). “Foxes On "Clarity", Her Debut LP & The Elastic Nature Of Youth: The Idolator Q&A”. Foxes. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ a ă “Clarity (Extended Mix)”. Beatport. Interscope Records. 
  3. ^ “Clarity (feat. Foxes) - Single”. iTunes AU. Apple Inc. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2013. 
  4. ^ “iTunes - Music - Clarity (Remixes) - EP by Zedd”. iTunes Store. Ngày 12 tháng 2 năm 2013. 
  5. ^ “Clarity Remixes (Interscope Records):: Beatport”. Beatport. Ngày 18 tháng 2 năm 2013. 
  6. ^ "Australian-charts.com - Zedd feat. Foxes - Clarity". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien.
  7. ^ “ARIA Report: Issue 1225” (PDF). ARIA. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  8. ^ “ARIA Report: Issue 1218” (PDF). ARIA. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  9. ^ "Ultratop.be - Zedd feat. Foxes - Clarity" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2013.
  10. ^ "Ultratop.be - Zedd feat. Foxes - Clarity" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratip. ULTRATOP & Hung Medien / hitparade.ch.
  11. ^ a ă BPP biên tập (November–December 2013). “Billboard Brasil Hot 100 Airplay”. Billboard Brasil (46): 88. 
  12. ^ "Zedd - Chart history" Canadian Hot 100 của Zedd.
  13. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201342 vào ô tìm kiếm.
  14. ^ "Zedd feat. Foxes - Clarity". Charts.de (bằng tiếng Đức). Media Control. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2013.
  15. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK.
  16. ^ “Tutti i successi del 2013” (bằng tiếng Italy). Hit Parade Italia. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  17. ^ "Dutchcharts.nl - Zedd feat. Foxes - Clarity" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2013.
  18. ^ "Charts.org.nz - Zedd feat. Foxes - Clarity". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2013.
  19. ^ "28 tháng 6 năm 2014 Archive Chart". Scottish Singles Top 40. Official Charts Company. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013.
  20. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201312 vào ô tìm kiếm.
  21. ^ “Dance” (bằng tiếng Ucraina). FDR Music Charts. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  22. ^ "Archive Chart: 2014-06-28" UK Singles Chart. Official Charts Company. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013.
  23. ^ "Archive Chart" UK Dance Chart. Official Charts Company. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013.
  24. ^ "Zedd - Chart history" Billboard Hot 100 của Zedd.
  25. ^ "Zedd - Chart history" Billboard Adult Pop Songs của Zedd.
  26. ^ "Zedd - Chart history" Billboard Dance Club Songs của Zedd.
  27. ^ "Zedd - Chart history" Billboard Latin Pop Songs của Zedd.
  28. ^ "Zedd - Chart history" Billboard Pop Songs của Zedd.
  29. ^ "Zedd - Chart history" Billboard Rhythmic Songs của Zedd.
  30. ^ “2013 Year End Singles Chart”. ARIA. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2013. 
  31. ^ “2013 Top 50 Year End Dance Singles Chart”. ARIA. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  32. ^ “Best of 2013: Canadian Hot 100”. Prometheus Gobal Media. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  33. ^ “End of Year 2013” (PDF). UKChartsPlus. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  34. ^ “Zedd Chart History: Year-End Hot 100 Songs”. Billboard.com. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 
  35. ^ “Zedd Chart History: Year-End Dance/Electronic Songs”. Billboard.com. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 
  36. ^ “Zedd Chart History: Year-End Dance Club Songs”. Billboard.com. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 
  37. ^ “Zedd - Chart History: Year-End Pop Songs”. Billboard.com. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 
  38. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2013 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  39. ^ “Canada single certifications – Zedd – Clarity”. Music Canada. 
  40. ^ “Italy single certifications – Zedd – Clarity” (bằng tiếng Ý). Liên đoàn Công nghiệp âm nhạc Ý.  Chọn "2013" trong bảng chọn "Anno". Nhập "Clarity" vào ô "Filtra". Chọn "Singoli online" dưới phần "Sezione".
  41. ^ “Certificaciones – Zedd” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. 
  42. ^ “New Zealand single certifications – Zedd – Clarity”. Recorded Music NZ. 
  43. ^ “Britain single certifications – Zedd – Clarity” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Chọn singles trong bảng chọn Format. Chọn Silver trong nhóm lệnh Certification. Nhập Clarity vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  44. ^ “American single certifications – Zedd – Clarity” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ.  Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  45. ^ “Chart Watch: Two Movie Songs In Top 5”. Ngày 27 tháng 3 năm 2014. 

Bản mẫu:Foxes