Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
"Clarity " là bài hát của nhà sản xuất âm nhạc người Đức-Nga Zedd với sự hợp tác cùng ca sĩ người Anh Foxes . Bài hát được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ ba từ album cùng tên . Bài hát được viết bởi Zedd , Matthew Koma , Porter Robinson và Skylar Grey ; phát hành bởi Interscope Records . Zedd đã phát hành một album trên Beatport bao gồm những bản phối lại của bài hát vào ngày 12 tháng 2 năm 2013.[ 2]
"Clarity" đã thắng hạng mục Thu âm nhạc dance xuất sắc nhất tại lễ trao giải Grammy lần thứ 56.[ 3]
1. "Clarity" (phối lại) 5:43
1. "Clarity" (Zedd Union Mix) 3:27 2. "Clarity" (Tiësto Remix) 5:54 3. "Clarity" (Style of Eye Remix) 6:37 4. "Clarity" (Brillz Remix) 5:57
1. "Clarity" (Style of Eye Remix) 6:35 2. "Clarity" (Headhunterz Remix) 4:30 3. "Clarity" (Tiësto Remix) 5:54 4. "Clarity" (Funkagenda Remix) 7:30 5. "Clarity" (Torro Torro Remix) 4:33 6. "Clarity" (Roy Rosenfeld Remix) 7:44 7. "Clarity" (Felix Cartal Remix) 5:14 8. "Clarity" (Nick Thayer Remix) 4:50 9. "Clarity" (Out Alive Remix) 3:33 10. "Clarity" (Shreddie Mercury Remix) 6:07 11. "Clarity" (Swanky Tunes Remix) 5:09
Phiên bản của đồng tác giả Matthew Koma cho ca khúc "Clarity" đã được phát hành trong đĩa mở rộng The Cherrytree Sessions của anh vào năm 2013.[ 7]
Một phiên bản khác của đồng tác giả Skylar Grey cho ca khúc "Clarity" đã được đăng tải lên YouTube vào ngày 11 tháng 4 năm 2017.[ 8]
^ Wass, Mike (ngày 30 tháng 9 năm 2013). "Foxes On "Clarity", Her Debut LP & The Elastic Nature Of Youth: The Idolator Q&A" . Foxes . Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2014 .
^ a b "Clarity (Extended Mix)" . Beatport . Interscope Records.
^ Zedd and Foxes Wins Best Dance Recording | GRAMMYs , truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2022
^ "Clarity (feat. Foxes) - Single" . iTunes AU. Apple Inc. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2013 .
^ "iTunes - Music - Clarity (Remixes) - EP by Zedd" . iTunes Store . ngày 12 tháng 2 năm 2013.
^ "Clarity Remixes (Interscope Records):: Beatport" . Beatport . ngày 18 tháng 2 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2015 .
^ The Cherrytree Sessions - EP by Matthew Koma (bằng tiếng Anh), ngày 1 tháng 1 năm 2013, truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2022
^ Skylar Grey - Clarity (Live on the Honda Stage at The Peppermint Club) , truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2022
^ "Australian-charts.com – Zedd feat. Foxes – Clarity" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles .
^ "ARIA Report: Issue 1225" (PDF) . ARIA. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014 .
^ "ARIA Report: Issue 1218" (PDF) . ARIA. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014 .
^ a b "Ultratop.be – Zedd feat. Foxes – Clarity" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50 . Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2013. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “Flanders” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
^ a b "Ultratop.be – Zedd feat. Foxes – Clarity" (bằng tiếng Pháp). Ultratip . Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “Wallonia” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
^ a b BPP, biên tập (November–December 2013). "Billboard Brasil Hot 100 Airplay". Billboard Brasil . Số 46. tr. 88.
^ "Zedd Chart History (Canadian Hot 100)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 42. týden 2013 .
^ "Chart Track: Week 11, 2013" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart .
^ "Tutti i successi del 2013" (bằng tiếng Ý). Hit Parade Italia. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014 .
^ "Dutchcharts.nl – Zedd feat. Foxes – Clarity" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100 . Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2013.
^ "Charts.nz – Zedd feat. Foxes – Clarity" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles . Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2013.
^ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013.
^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 12. týden 2013 trong mục ngày .
^ "Dance" (bằng tiếng Ukraina). FDR Music Charts . Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014 .
^ "Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013.
^ "Official Dance Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013.
^ "Zedd Chart History (Hot 100)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Zedd Chart History (Adult Pop Songs)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Zedd Chart History (Dance Club Songs)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Zedd Chart History (Latin Pop Songs)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Zedd Chart History (Pop Songs)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Zedd Chart History (Rhythmic)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "2013 Year End Singles Chart" . ARIA . Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2013 .
^ "2013 Top 50 Year End Dance Singles Chart" . ARIA. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014 .
^ "Best of 2013: Canadian Hot 100" . Prometheus Gobal Media. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013 .
^ "End of Year 2013" (PDF) . UKChartsPlus . Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014 .
^ "Zedd Chart History: Year-End Hot 100 Songs" . Billboard.com . Prometheus Global Media . Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014 .
^ "Zedd Chart History: Year-End Dance/Electronic Songs" . Billboard.com . Prometheus Global Media . Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014 .
^ "Zedd Chart History: Year-End Dance Club Songs" . Billboard.com . Prometheus Global Media . Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014 .
^ "Zedd - Chart History: Year-End Pop Songs" . Billboard.com . Prometheus Global Media . Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014 .
^ "ARIA Charts – Accreditations – 2013 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc .
^ "Chứng nhận đĩa đơn Canada – Zedd – Clarity" (bằng tiếng Anh). Music Canada .
^ "Chứng nhận đĩa đơn Ý – Zedd – Clarity" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana . Chọn "2013" ở menu thả xuống "Anno". Chọn "Clarity" ở mục "Filtra". Chọn "Singoli" dưới "Sezione".
^ "Certificaciones" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas . Nhập Zedd ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA và Clarity ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
^ "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Zedd – Clarity" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ .[liên kết hỏng ]
^ "Chứng nhận đĩa đơn Anh Quốc – Zedd – Clarity" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry . Chọn single trong phần Format. Chọn Bạc' ở phần Certification. Nhập Clarity vào mục "Search BPI Awards" rồi ấn Enter.
^ "Chart Watch: Two Movie Songs In Top 5" . ngày 27 tháng 3 năm 2014.
^ "Chứng nhận đĩa đơn Hoa Kỳ – Zedd – Clarity" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ .
Album phòng thu và đĩa đơn
Đĩa đơn hợp tác Đĩa đơn khác Đĩa đơn quảng bá
Bản mẫu:Foxes