Daewoo Bus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Zyle Daewoo Commercial Vehicle
Loại hình
Cổ phần
Ngành nghề Sản xuất ô tô (Xe buýt)
Thành lập 2007
Trụ sở chính Bucheon
Sản phẩm Ô tô (Xe buýt)
Công ty mẹ youngan Hat
Website http://www.daewoobus.co.kr
Daewoo Bus BX212 Nhật Bản
Daewoo Bus BS110CN Seoul Hàn Quốc

Công ty Zyle Daewoo Commercial Vehicle (tiếng Hàn: 자일대우상용차, tiếng Anh: Daewoo Bus) là một công ty sản xuất Xe buýt ô tô của Hàn Quốc. Công ty đặt trụ sở ở Busan.

Năm 2002, Daewoo Bus bị phá sản do cuộc khủng hoảng tài chính châu Á. Một năm sau, công ty General Motor đã mua lại Daewoo Bus để thành lập Tập đoàn Ô tô Daewoo.

Qurent Xe buýt[sửa | sửa mã nguồn]

  • BX212H/S
  • BH120F
  • BH119
  • BH117H
  • BH116
  • BH115E
  • BF116
  • BH090
  • BS120CN (CNG Ô tô)
  • BV120MA
  • BC211M
  • BS116
  • BS090

Xe buýt lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Công ty Ô tô Shinjin (1955~1971)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shinjin Micro Bus (1962)
  • Shinjin Light Bus (1965)
  • Pioneer (1965)
  • FB100LK (1966)
  • B-FB-50 (1966)
  • DB102L (1968)
  • DHB400C (1970)
  • DAB (1970)
  • RC420TP (1971)

Công ty Ô tô GM Korea (1972~1976)[sửa | sửa mã nguồn]

  • DB105LC (1972)
  • BD50DL (1973)
  • BLD24 (1973)
  • BD098 (1976)
  • BD101 (1976)
  • BU100/110 (1976)

Công ty Ô tô Saehan (1976~1983)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BU120 (1976)
  • BL064 (1977)
  • BF101 (1977)
  • BR101 (1980)
  • BH120 (1981)
  • BV113 (1982)
  • BF105 (1982)

Công ty Ô tô Daewoo (Nextô 1, 1983~1994)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BV101 (1983)
  • BH115H (1984)
  • BH120H (1985)
  • BS105 (1986)
  • BU113 (1986)
  • BF120 (1987)
  • BS106 (1991)
  • BH120F (1994)
  • BH113 (1994)

Công ty Daewoo Heavy Industry (1994~1999)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BH117H (1995)
  • BM090 (1996)
  • BH116 (1997)
  • BH115E (1998)

Công ty Ô tô Daewoo (Nextô 2, 1999~2002)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BF106 (2001)
  • BH090 (2001)
  • BS090 (2002)
  • BV120MA (2002)
  • BS120CN (2002)

Công ty Daewoo Bus (2002~)[sửa | sửa mã nguồn]

  • BH119 (2003)
  • BX212H/S (2004)
  • BC211M (2005)

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]