Dampierre-en-Graçay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 47°10′49″B 1°56′37″Đ / 47,1802777778°B 1,94361111111°Đ / 47.1802777778; 1.94361111111

Dampierre-en-Graçay

Dampierre-en-Graçay trên bản đồ Pháp
Dampierre-en-Graçay
Dampierre-en-Graçay
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Cher
Quận Vierzon
Tổng Graçay
Xã (thị) trưởng Henri Letourneau
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 107–171 m (351–561 ft)
(bình quân 135 m/443 ft)
Diện tích đất1 9,38 km2 (3,62 sq mi)
Nhân khẩu2 232  (2005)
 - Mật độ 25 /km2 (65 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 18085/ 18310
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Dampierre-en-Graçay là một thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
164 190 181 170 271 225 232
Từ năm 1962 [1] Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]