Massay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°09′17″B 1°59′36″Đ / 47,1547222222°B 1,99333333333°Đ / 47.1547222222; 1.99333333333

Massay

Blason de la ville de Massay (18).svg
Massay trên bản đồ Pháp
Massay
Massay
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Cher
Quận Vierzon
Tổng Vierzon-2
Xã (thị) trưởng Philippe Borgeais
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 99–164 m (325–538 ft)
(bình quân 123 m/404 ft)
Diện tích đất1 47,94 km2 (18,51 sq mi)
Nhân khẩu2 1.363  (2005)
 - Mật độ 28 /km2 (73 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 18140/ 18120
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Massay là một thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
1258 1324 1251 1339 1354 1335 1363
Từ năm 1962 [1] Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Massay on the Insee website (tiếng Pháp)