Saint-Aignan-des-Noyers

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 46°45′59″B 2°49′01″Đ / 46,7663888889°B 2,81694444444°Đ / 46.7663888889; 2.81694444444

Saint-Aignan-des-Noyers

Saint-Aignan-des-Noyers trên bản đồ Pháp
Saint-Aignan-des-Noyers
Saint-Aignan-des-Noyers
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Cher
Quận Saint-Amand-Montrond
Tổng Sancoins
Xã (thị) trưởng Stanislas Widowiak
(2001–2014)
Thống kê
Độ cao 202–257 m (663–843 ft)
(bình quân 150 m/490 ft)
Diện tích đất1 10,95 km2 (4,23 sq mi)
Nhân khẩu2 96  (2006)
 - Mật độ 9 /km2 (23 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 18196/ 18600
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Aignan-des-Noyers là một thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
123 128 139 110 84 79 96
Từ năm 1962 [1] Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]