Danh sách đĩa nhạc của Westlife

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách đĩa nhạc của Westlife
Các đĩa nhạc
Album phòng thu 7
Album tổng hợp 2
EP 1
Đĩa đơn 27
Album đề tặng 2
Greatest Hits 1
Boxed Set 2

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Album Vị trí xếp hạng cao nhất Chứng nhận
IRE AUS AUT BEL DEN NLD NZ NOR SWE SWI UK
[1]
1999 Westlife
  • Phát hành: 1 tháng 11 năm 1999
  • Dạng đĩa: CD
1 15 5 8 5 1 5 25 2
  • Anh: 4× Bạch kim[2]
  • C. Âu: 2× Bạch kim[3]
  • Úc: Vàng[4]
2000 Coast to Coast
  • Phát hành: 6 tháng 11 năm 2000
  • Dạng đĩa: CD
1 45 59 17 27 13 2 6 3 38 1
  • Anh: 6× Bạch kim[2]
  • C. Âu: 2× Bạch kim[3]
  • Úc: Vàng[5]
2001 World of Our Own
  • Phát hành: 12 tháng 11 năm 2001
  • Dạng đĩa: CD
1 9 8 3 10 3 7 1 19 1
  • Anh: 4× Bạch kim[2]
  • C. Âu: 2× Bạch kim[6]
2003 Turnaround
  • Phát hành: 24 tháng 11 năm 2003
  • Dạng đĩa: CD
1 42 4 33 42 37 5 24 1
  • Anh: 2× Bạch kim[2]
  • C. Âu: Bạch kim[7]
2005 Face to Face
  • Phát hành: 31 tháng 10 năm 2005
  • Dạng đĩa: CD/DualDisc
1 1 19 30 7 9 14 1
  • Anh: 4× Bạch kim[2]
  • C. Âu: Bạch kim[8]
  • Úc: Bạch kim[9]
2007 Back Home
  • Phát hành: 5 tháng 11 năm 2007
  • Dạng đĩa: CD
1 14 65 48 12 18 33 19 1
  • Anh: Bạch kim[2]
  • C. Âu: Bạch kim[10]
2009 Where We Are
  • Phát hành: 30 tháng 11 năm 2009
  • Dạng đĩa: CD
2 53 13 8 25 2 * Anh: 2× Bạch kim[2]

Album tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Album Vị trí xếp hạng cao nhất Chứng nhận
IRE AUS AUT BEL DEN NLD NZ NOR SWE SWI UK
[1]
2002 Unbreakable - The Greatest Hits Vol. 1
  • Phát hành: 11 tháng 11 năm 2002
  • Dạng đĩa: CD
1 66 14 27 4 3 1 10 2 14 1
  • Anh: 4× Bạch kim[2]
  • C Âu: 2× Bạch kim[10]

Album cover[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Album Vị trí xếp hạng cao nhất Chứng nhận
IRE AUS AUT BEL DEN NLD NZ NOR SWE SWI UK
[1]
2004 Allow Us to Be Frank
  • Phát hành: 6 tháng 11 năm 2004
  • Dạng đĩa: CD
1 25 15 32 5 75 3
  • Anh: 2× Bạch kim[2]
2006 The Love Album
  • Phát hành: 20 tháng 11 năm 2006
  • Dạng đĩa: CD
1 11 49 49 2 1 3 27 1
  • Anh: 3× Bạch kim[2]
  • C. Âu: Bạch kim[10]
  • Úc: Bạch kim[9]

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Được phát hành ở Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đĩa đơn Vị trí xếp hạng cao nhất Chứng nhận Album
IRE AUS
[11]
BEL
[12]
DEN
[13]
NLD
[14]
NZ
[15]
NOR
[16]
SWE
[17]
UK
[1]
1999 "Swear It Again" 1 12 10 27 1 12 1 Westlife
"If I Let You Go" 1 13 7 19 8 1 6 1
"Flying Without Wings" 1 31 7 17 6 7 12 1
"I Have a Dream"/
"Seasons in the Sun"
1 10 10 15 1
  • Anh: Bạch kim[18]
2000 "Fool Again" 2 38 23 5 1
"Against All Odds"
(cùng Mariah Carey)
1 52 50 29 3 1 Coast to Coast
"My Love" 1 36 6 9 3 3 1 1
"What Makes a Man" 2 2
2001 "Uptown Girl" 1 6 5 2 2 4 3 2 1
  • Anh: Bạch kim[18]
  • Úc: Bạch kim[20]
"Queen of my Heart" 1 14 15 12 4 12 3 1 World of Our Own
2002 "World of Our Own" 3 21 5 29 6 13 11 1
"Bop Bop Baby" 4 55 50 3 23 21 16 5
"Unbreakable" 1 10 6 19 44 9 5 1 Unbreakable - The
Greatest Hits Vol. 1
2003 "Tonight/Miss You Nights" 1 4 10 55 1 3
"Hey Whatever" 2 2 30 39 5 4 Turnaround
"Mandy" 1 50 2 27 15 4 1
2004 "Obvious" 3 7 44 25 3
2005 "You Raise Me Up" 1 3 47 3 7 1
  • Úc: Bạch kim[21]
Face To Face
"When You Tell Me That You Love Me"
(cùng Diana Ross)
2 45 2
2006 "Amazing" 3 34 36 4
"The Rose" 1 67 4 1 The Love Album
2007 "Home" 2 7 8 3 Back Home
2008 "Us Against the World" 6 8
2009 "What About Now" 2 13 2 Where We Are
2010

Không được phát hành ở Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát Vị trí xếp hạng cao nhất Album
AUS IRE BEL DEN NLD NZ SWE UK
2001 "I Lay My Love on You" 29 35 12 24 10 Coast to coast
"When You're Looking Like That" 19 19 6 23 30 9 188
[22]
2004 "Smile" 37 Allow Us to be Frank
"Ain't That a Kick in the Head?" 47 5 41 20
2008 "Something Right" 92 43 46

Với vai trò hợp tác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát Vị trí xếp hạng cao nhất
AUS AUT BEL CAN GER IRE NZ SPA SWE SWI UK US
2010 "Everybody Hurts"
(for Helping Haiti)
28 23 101 59 16 1 17 39 21 16 1 121

Các bài hát đã được xếp hạng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên bài hát Vị trí xếp hạng cao nhất Album
AUS IRE BEL DEN NLD NZ SWE UK
2007 "All Out of Love" (cùng Delta Goodrem) 31 The Love Album
"Hard To Say I'm Sorry" 135
[22]
(mặt B của "Home")
"I'm Already There" 47 62
[22]
Back Home

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Chart Stats - Westlife”. Chart Stats. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2009. 
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g “BPI - Certified Awards Search”. British Phonographic Industry. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2009. 
  3. ^ a ă “IFPI 2000 Certification”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  4. ^ “ARIA certificates Albums 2000”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  5. ^ “ARIA certificates Albums 2001”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  6. ^ “IFPI 2002 Certification”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  7. ^ “IFPI 2003 Certification”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2010. 
  8. ^ “IFPI 2005 Certification”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2010. 
  9. ^ a ă “ARIA certificates Albums 2006”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2010. 
  10. ^ a ă â “Chứng nhận IFPI 2008”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2010. 
  11. ^ http://www.australian-charts.com/search.asp?search=westlife&cat=s
  12. ^ http://www.ultratop.be/en/search.asp?cat=s&lang=nl&search=westlife#
  13. ^ http://danishcharts.com/search.asp?search=westlife&cat=s
  14. ^ http://dutchcharts.nl/search.asp?search=westlife&cat=s
  15. ^ http://charts.org.nz/search.asp?search=westlife&cat=s
  16. ^ http://norwegiancharts.com/search.asp?search=westlife&cat=s
  17. ^ http://www.swedishcharts.com/search.asp?search=westlife&cat=s
  18. ^ a ă â b c d đ e ê g “Westlife UK Single Certifications”. zobbel.de. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2010. 
  19. ^ a ă “ARIA certificates Singles 1999”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  20. ^ “ARIA certificates Singles 2001”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2009. 
  21. ^ “ARIA certificates Singles 2006”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2010. 
  22. ^ a ă â “Westlife UK lower 200 Singles”. zobbel.de. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]