Danh sách hệ hành tinh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Số các hành tinh được khám phá cho đến 1 tháng 1 năm 2013. Màu tương ứng với phương pháp phát hiện.

   Vận tốc xuyên tâm

   Phương pháp đi qua / che sáng

   Đo chu kỳ

   Chụp ảnh trực tiếp

   vi thấu kính hấp dẫn

Cho đến 30 tháng 4 năm 2013, đã có 179 hệ hành tinh. Dưới đây là danh sách một số hệ hành tinh.[1]

Sao
Chòm sao
Xích kinh
Xích vĩ
Cấp sao biểu kiến
Khoảng cách (ly)
Quang phổ sao
Khối lượng (M)
Bán kính (R)
Nhiệt độ (K)
Tính kim loại [Fe/H]
Tuổi (Gyr)
Số lượng hành tinh
Mặt Trời −26.74 0.000016 G2V 1.000 1.000 5778 0.000 4.572 8
Gliese 876 Aquarius 22h 53m 16.73s −14° 15′ 49.3″ 10.17 15 M4V 0.334 0.356 3348 0.054 4.893 4
Gliese 581 Libra 15h 19m 26.83s −07° 43′ 20.2″ 10.56 20 M3V 0.311 0.378 3484 −0.335 4.326 6
61 Virginis Virgo 13h 18m 24.31s −18° 18′ 40.3″ 4.74 28 G5V 0.954 0.945 5531 −0.008 8.960 3
55 Cancri Cancer 08h 52m 35.81s +28° 19′ 50.9″ 5.95 40 G8V 1.026 0.887 5217 0.290 5.543 5
HD 69830 Puppis 08h 18m 23.95s −12° 37′ 55.8″ 5.95 41 K0V 0.856 0.895 5385 −0.045 7.446 3
HD 40307 Pictor 05h 54m 04.24s −60° 01′ 24.5″ 7.17 42 K2.5V 0.752 0.716 4977 −0.308 1.198 3
Upsilon Andromedae Andromeda 01h 36m 47.84s +41° 24′ 19.7″ 4.09 44 F8V 1.010 1.699 6107 0.086 3.781 4
47 Ursae Majoris Ursa Major 10h 59m 27.97s +40° 25′ 48.9″ 5.10 46 G0V 1.029 1.241 5892 0.003 7.434 3
Mu Arae Ara 17h 44m 08.70s −51° 50′ 02.6″ 5.15 51 G3IV-V 1.077 1.246 5704 0.277 6.413 4
HD 113538 Centaurus 13h 04m 57.48s −52° 26′ 34.5″ 9.10 52 K9V 0.698 0.650 4685 −0.167 1.278 2
Gliese 777 Cygnus 20h 03m 37.41s +29° 53′ 48.5″ 5.71 52 G6IV 1.037 2.348 5588 0.248 12.110 2
HD 128311 Boötes 14h 36m 00.56s +09° 44′ 47.5″ 7.51 54 K0V 0.804 0.728 4965 0.080 0.394 2
14 Herculis Hercules 16h 10m 24.31s +43° 49′ 03.5″ 6.67 57 K0V 0.902 0.895 5311 0.428 0.706 2
83 Leonis B Leo 11h 26m 46.28s +03° 00′ 22.8″ 7.57 59 K2V 0.777 0.812 4875 0.355 4.486 2
HD 217107 Pisces 22h 58m 15.54s −02° 23′ 43.4″ 6.18 65 G8IV 1.019 1.080 5646 0.367 7.320 2
HD 60532 Puppis 07h 34m 03.18s −22° 17′ 45.8″ 4.46 83 F6IV-V 1.444 2.520 6095 −0.259 2.671 2
23 Librae Libra 15h 13m 28.67s −25° 18′ 33.6″ 6.45 85 G5V 1.047 1.206 5559 0.230 7.322 2
HD 181433 Pavo 19h 25m 09.57s −66° 28′ 07.7″ 8.38 87 K5V 0.777 0.786 4962 0.327 8.974 3
HD 82943 Hydra 09h 34m 50.74s −12° 07′ 46.4″ 6.54 90 G0V 1.175 1.124 5874 0.273 3.080 2
Sao
Chòm sao
Xích kinh
Xích vĩ
Cấp sao biểu kiến
Khoảng cách (ly)
Quang phổ sao
Khối lượng (M)
Bán kính (R)
Nhiệt độ (K)
Tính kim loại [Fe/H]
Tuổi (Gyr)
Số lượng hành tinh
HD 9446 Triangulum 01h 33m 20.18s +29° 15′ 54.5″ 8.35 171 G5V 1.003 0.997 5793 0.093 3.876 2
HD 10180 Hydrus 01h 37m 53.58s −60° 30′ 41.5″ 7.33 127 G1V 1.055 1.085 5911 0.083 4.335 6
HD 11506 Cetus 01h 52m 50.53s −19° 30′ 25.1″ 7.54 169 G0V 1.191 1.376 6058 0.309 5.420 2
HD 11964 Cetus 01h 57m 09.61s −10° 14′ 32.7″ 6.42 107 G5IV 1.125 0.966 5522 0.166 9.561 2
HD 12661 Aries 02h 04m 34.29s +25° 24′ 51.5″ 7.44 114 G6V 1.068 1.116 5742 0.293 7.051 2
HIP 14810 Aries 03h 11m 14.23s +21° 05′ 50.5″ 8.51 174 G5V 0.989 1.024 5485 0.230 5.271 3
HD 37124 Taurus 05h 37m 02.49s +20° 43′ 50.8″ 7.68 110 G4V 0.830 0.824 5606 −0.442 3.327 3
HD 45364 Canis Major 06h 25m 38.48s −31° 28′ 51.4″ 8.07 107 G8V 0.815 0.759 5434 −0.166 7.546 2
HD 47186 Canis Major 06h 36m 08.79s −27° 37′ 20.3″ 7.79 129 G6V 0.991 0.968 5675 0.228 4.437 2
HD 47536 Canis Major 06h 37m 47.62s −32° 20′ 23.0″ 5.26 402 K1III 0.944 23.469 4379 −0.684 9.328 2
COROT-7 Monoceros 06h 56m 07.94s +08° 14′ 08.6″ 11.66 465 K0V 0.926 0.866 5275 0.028 1.479 2
HD 73526 Vela 08h 37m 16.48s −41° 19′ 08.8″ 9.00 328 G6V 1.020 1.494 5470 0.278 5.589 2
HD 74156 Hydra 08h 42m 25.12s +04° 34′ 41.2″ 7.61 210 G0IV 1.236 1.581 6039 0.134 7.375 2
HIP 49067 Sextans 10h 00m 47.72s −09° 31′ 00.0″ 9.86 139 K3V 0.744 0.659 4746 −0.066 4.526 2
24 Sextantis Sextans 10h 23m 28.37s −00° 54′ 08.1″ 6.44 253 G5III 1.545 4.902 5098 −0.031 2.697 2
HD 102272 Virgo 11h 46m 23.54s +14° 07′ 26.3″ 8.71 796 K2III 1.886 10.076 4908 0.255 1.527 2
HD 108874 Coma Berenices 12h 30m 26.88s +22° 52′ 47.4″ 8.74 204 G5V 0.987 1.223 5407 0.143 7.260 2
PSR B1257+12 Virgo 13h 00m 03.58s +12° 40′ 56.5″ 24.31 980 pulsar 1.444 0.000023 28856 N/A 0.797 3
HD 125612 Virgo 14h 20m 53.51s −17° 28′ 53.5″ 8.33 177 G3V 1.099 1.052 5897 0.244 2.150 3
NN Serpentis Serpens 15h 52m 56.13s +12° 54′ 44.7″ 16.67 1593 WD+M 0.646 0.692 18858 1.744 10.153 2
HD 147018 Triangulum Australe 16h 23m 00.15s −61° 41′ 19.5″ 8.37 140 G9V 0.927 0.949 5441 0.101 6.364 2
HD 155358 Hercules 17h 09m 34.62s +33° 21′ 21.1″ 7.27 144 G0V 0.873 0.842 5760 −0.680 9.992 2
OGLE-2006-BLG-109L Sagittarius 17h 52m 35.22s −30° 05′ 15.7″ 19.87 4850 M1V 0.513 0.721 3998 −0.215 6.315 2
HD 169830 Sagittarius 18h 27m 49.48s −29° 49′ 00.7″ 5.91 119 F9V 1.413 1.838 6266 0.210 4.950 2
Kepler-9 Lyra 19h 02m 17.76s +38° 24′ 03.2″ 13.91 2754 G2V 0.998 1.095 5722 0.167 3.008 3
HD 177830 Lyra 19h 05m 20.77s +25° 55′ 14.4″ 7.18 193 K0IV 1.477 2.991 4948 −0.012 4.033 2
HD 183263 Aquila 19h 28m 24.57s +08° 21′ 30.0″ 7.86 180 G2IV 1.172 1.201 5888 0.325 3.303 2
HD 187123 Cygnus 19h 46m 58.11s +34° 25′ 10.3″ 7.83 157 G5V 1.056 1.165 5714 0.156 5.327 2
Kepler-11 Cygnus 19h 48m 27.62s +41° 54′ 32.9″ 13.69 1999 G4V 0.954 1.102 5681 0.003 7.834 6
HD 200964 Equuleus 21h 06m 39.84s +03° 48′ 11.2″ 6.49 223 K0III 1.437 4.302 5164 −0.154 2.992 2
HAT-P-17 Cygnus 21h 38m 08.73s +30° 29′ 19.4″ 10.54 295 K0V 0.857 0.837 5246 0.000 7.751 2
HD 215497 Tucana 22h 46m 36.75s −56° 35′ 58.3″ 8.97 142 K3V 0.865 0.850 4852 0.235 4.568 2
HR 8799 Pegasus 23h 07m 28.72s +21° 08′ 03.3″ 5.96 129 A5V 1.472 1.339 7429 −0.466 0.064 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schneider, Jean (10 tháng 9 năm 2011). “Interactive Extra-solar Planets Catalog”. The Extrasolar Planets Encyclopaedia. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2012. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]