Danh sách họ người Triều Tiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Đây là danh sách họ ở Hàn Quốc, theo thứ tự chữ cái Hangul. Ghi chú: (S) biểu hiện cho Nam Hàn. (N) biểu hiện cho Bắc Hàn.

Họ phổ biến nhất Triều Tiên (đặc biệt ở Hàn Quốc) là Kim, sau đó là LeePark. Cùng với nhau, ba họ này chiếm khoảng một nửa dân tộc Hàn Quốc. Chỉ có khoảng 250 họ Hàn Quốc hiện đang được sử dụng. Tuy nhiên, mỗi họ đều chia thành một hoặc nhiều gia tộc và họ để xác định một người, việc xác định gia tộc của một người là cần thiết.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Hangul Hán-Việt & Hanja Romaja quốc ngữ McCune-Reischauer Phiên âm Phân bố ước tính (2000)*
Giả 賈 Ga Ka Kar, Gar, Kah, Gah 9,090
Giản 簡 Gan Kan Gahn, Kahn 2,429
Cát 葛 Gal Kal Karl, Garl, Gahl, Kahl 3,178
Cam 甘 Gam Kam Kahm, Gahm 5,998
姜, Cang/Cương 剛, Khang/Khương 康, Cường 強, 彊, Giang 江 Gang Kang Kahng, Khang 1,169,805
강전 Cương Điền 岡田 Gangjeon Kangjŏn Gangjun, Gangjon, Kangjun, Kangjeon, Kangjoun, Gangjoun 51
Giới/Cái 介 Gae Kae Kay, Gai, Kai 86
Kiên 堅, Chân 甄 Gyeon Kyŏn Kyun, Kyeon, Kyoun, Kyon 1,670
Khánh 慶, Cảnh 景, Kinh 京 Gyeong Kyŏng Kyung, Kyoung, Kyeong, Kyong 15,784
Quế 桂 Gye Kye Kyeh, Kye, Kay, Kie 6,282
Cao 高 Go Ko Koh, Goh, Kho, Gho, Kor 435,839
Khúc 曲 Gok Kok Kog, Gog 155
Khổng 孔, Công 公, Cung 龔 Gong Kong Kohng, Koung, Goung, Khong 85,606
Quách 郭 Gwak Kwak Kwag, Kwack, Gwag, Koak, Kuark 187,322
Kiều 橋 Gyo Kyo Kyoh, Gyoh 41
具, Khâu/Khưu 丘, Khâu/Khưu 邱 Gu Ku Koo, Goo, Kou, Kuh, Khoo, Khu 192,302
Quốc 國, Cúc 菊, Cúc 鞠 Guk Kuk Kook, Gook, Kug, Gug, Cook 18,976
Quân 君 Gun Kun Koon, Goon, Guhn, Kuhn 46
Quân 弓 Gung Kung Koong, Kwoong 562
Phụng 鴌 Gwok Kwŏk Kwog, Gwog 248
Quyền 權 Gwon Kwŏn Kwon, Kweon 652,495
Cấn 斤 Geun Kŭn Keun 242
Cầm 琴 ,Kim 今 ,Kim 金 Geum Kŭm Keum, Kum, Gum, Guem, Kuem 23,489
Cơ 奇, Ki 箕 Gi Ki Kee, Key, Gee, Ky, Khee, Kie 26,679
Cát 吉 Gil Kil Gill, Khil, Keel, Kihl, Kiehl 32,418
Kim 金 Gim Kim Ghim, Kym, Keem 9,925,949
나 (S)
라 (N)
La 羅 Na (S)
Ra (N)
Na (S)
Ra (N)
Nah, La, Rha, Rah 172,022
난 (S)
란 (N)
Loan 欒 Nan (S)
Ran (N)
Nan (S)
Ran (N)
Nahn, Rahn, Nhan, Rhan 80
Nam 南 Nam Nam Nahm, Nham, Narm 257,178
남궁 Nam Cung 南宮 Namgung Namgung Namkung, Namgoong, Namkoong, Namkuhng, Namguhng 18,743
낭 (S)
랑 (N)
Lãng 浪 ,Lang 郞 Nang (S)
Rang (N)
Nang (S)
Rang (N)
Nahng, Lang 341
Nãi 乃, Nại 奈 Nae Nae Nai, Nay 440
노 (S)
로 (N)
Lô/Lư 盧, Lỗ/Lữ 魯, Lộ 路 No (S)
Ro (N)
No (S)
Ro (N)
Noh, Roh, Ro 290,434
뇌 (S)
뢰 (N)
Lôi 雷, Lại 賴 Noe (S)
Roe (N)
Noe (S)
Roe (N)
Roi, Noi 92
누 (S)
루 (N)
Lâu 樓 Nu (S)
Ru (N)
Nu (S)
Ru (N)
24
Đoàn 段 Dan Tan Dahn, Than 1,585
Đàm 譚 Dam Tam Tham, Dham, Dahm, Tahm 57
Đường 唐 Dang Tang Tang, Dhang, Thang 1,025
Đại 大 Dae Tae Dai, Dea, Day 606
Đạo 道, Đô 都, Đào 陶 Do To Doh, Toe, Doe, Toh 54,779
독고 Độc Cô 獨孤 Dokgo Tokko Dokko, Toko, Tokko, Dockko, Dogko, Togko, Doko 807
Đốn 頓 Don Ton Dohn, Tohn 115
Đổng 董 Dong Tong Tong, Dhong, Thong 5,564
동방 Đông Phương 東方 Dongbang Tongbang Tongpang, Dongpang 220
Đỗ 杜 Du Tu Doo, Tu, Do, Dou, Tou, To, Too 5,958
류(유) Liễu 柳 Ryu Ryu Ryou, Ryoo,Yu,Yoo,Yuh 603,084
Mã 馬, Ma 麻 Ma Ma Mah, Mar 36,094
Vạn 萬 Man Man Mann, Mahn 172
망절 Võng Thiết 網切 Mangjeol Mangjŏl Mangjul, Mangjuhl, Mangjoul 10
Mai 梅 Mae Mae May 222
Mạnh 孟 Maeng Maeng Maing 20,219
Minh 明 Myeong Myŏng Myung, Myoung, Myong 26,746
Mao 毛, Mưu 牟 Mo Mo Moh, Moe 19,834
睦, 穆, Mộc 木 Mok Mok Mock, Mog, Mork 8,191
Miêu 苗 Myo Myo Myoh, Mio 61
Muk Muk Mook 179
Môn 門, Văn 文 Mun Mun Moon, Muhn 426,927
Mễ 米 Mi Mi Mee, Mih, Meeh 199
Mẫn 閔 Min Min Minn, Mihn 159,054
Phác 朴 Bak Pak Park, Bahk, Pahk 3,895,121
Ban 班, Phan 潘 Ban Pan Bahn, Pan, Pahn, Bhan, Van 26,171
Phương 方, Bàng/Phòng 房, 邦, 龐 Bang Pang Bhang, Bahng, Pahng, Phang 119,703
Bùi 裴 (dị thể: 裵) Bae Pae Bai, Pae, Pai, Bay, Pay 372,064
Bạch 白 Baek Paek Baik, Back, Paik, Pack 351,275
凡, Phạm 范 Beom Pŏm Bum, Bom, Peom, Pum, Puhm, Buhm 3,472
卞, Biên 邊 Byeon Pyŏn Byun, Byon, Pyun, Byoun, Pyon, Pyoun, Pyeon 131,554
Bốc 卜 Bok Pok Pock, Bog, Pog, Bock 8,644
奉, Phượng/Phụng 鳳 Bong Pong Bhong, Bohng, Pohng, Vong 11,819
Phu 夫, Phó 傅 Bu Pu Boo, Pu, Bou, Poo, Booh, Buh, Pou, Pooh 9,592
Phi 丕 Bi Pi Bee, Pee, Bih, Bhi, Pih, Phi 90
賓, 彬 Bin Pin Been, Pihn, Phin, Bean, Bihn, Pean 5,252
Băng 氷 Bing Ping 727
Sử 史, 舍, Tạ 謝 Sa Sa Sah, Sar 10,118
사공 Tư Không 司空 Sagong Sagong Sakong, Sagoung, Sakoung 4,307
Sâm 森, 杉 Sam Sam Sahm, Sarm 51
Sang Sang Sahng 2,298
Tứ 西, 徐 Seo Suh, Surh, Su, Sur, So, Seoh 695,249
서문 Tứ Môn 西門 Seomun Sŏmun Suhmun, Suhmoon, Seomoon, Somoon 1,861
昔, Thạch 石 Seok Sŏk Suk, Sok, Suck, Sek 54,610
Seon Sŏn Sun, Son, Suhn, Sen 38,849
선우 Tiên Vu 鮮于 Seonu Sŏnu Sunwoo, Seonwoo, Sonu, Sunoo, Sunwou, Seonwu, Sonwu 3,560
薛, 偰 Seol Sŏl Sul, Seul, Sol, Sull 42,064
Diệp 葉 Seop Sŏp Sup, Sub, Seob, Sob 450
Thành 成, Tinh 星 Seong Sŏng Sung, Soung, Song 185,363
蘇, 邵 So So Soh 49,456
소봉 Tiểu Phong 小峰 Sobong Sobong Sohbong, Sopong, Shobong, Sohpong, Shopong 18
Tôn 孫 Son Son Sohn, Soun 415,182
Tống 宋, Tùng 松 Song Song Soung 639,082
Thủy 水, 洙 Su Su Soo, Sooh 199
荀, 舜, 淳, Thuận 順 Sun Sun Soon 1,296
Thăng 昇, Thừa 承 Seung Sŭng Sung 3,304
柴, 施 Si Si Shi, See, Sie, Sea 3,928
Thân 申, 辛, 愼 Sin Sin Shin, Shinn, Sheen, Seen, Sinn, Cynn 911,556
Thẩm/Trầm 沈 Sim Sim Shim, Seem, Sheem, Sihm 252,255
Thập 什 Sip Sip Ship, Sihp, Seep, Sib, Seeb, Sihb 82
A 阿 A A Ah, Ar 632
An 安 An An Ahn, Arn, Aan 637,786
Ngải 艾 Ae Ae Ay, Ai 123
Dạ 夜 Ya Ya Yah, Yar 180
양 (S)
량 (N) 1
Lương 梁, Dương 楊, 樑, 襄 Yang (S)
Ryang (N) 1
Yang (S)
Ryang (N) 1
Ryang, Lyang 486,645
Ngư 魚 Eo Ŏ Uh, Urh, Eoh 17,551
어금 Ngư Kim 魚金 Eogeum Ŏgŭm Eokeum, Okeum, Okum, Ukeum, Ugeum, Ukum 51
Eom Ŏm Um, Uhm, Oum, Ohm 132,990
여 (S)
려 (N) 2
Lê 黎, Lã/Lữ 呂, Nhữ 汝 Yeo (S)
Ryeo (N) 2
Yŏ (S)
Ryŏ (N) 2
Yu, Yo, Yeu, Yuh 75,196
연 (S)
련 (N) 3
Liên 連, Yến 燕, Diên 延 Yeon (S)
Ryeon (N) 3
Yŏn (S)
Ryŏn (N) 3
Youn, Yun, Yon, Yeun, Yeoun 32,528
염 (S)
렴 (N)
Yeom (S)
Ryeom (N)
Yŏm (S)
Ryŏm (N)
Yum, Youm, Yeum, Yom, Yeoum 63,951
Diệp 葉 Yeop Yŏp Yeob, Youb, Yeop, Yub, Yup, Yob 127
Vĩnh 永, Vinh 榮, Ảnh 影 Yeong Yŏng Young 259
Nhuế 芮, Nghệ 乂 Ye Ye Yeh 12,656
Ngũ 伍, Ngô 吳, Ngô 呉 O O Oh, Oe, Au, Ou 706,908
Ngọc 玉 Ok Ok Ock, Ohk, Oak, Og, Ohg, Oag 22,964
Ôn 溫 On On Ohn, Ohnn 5,081
邕, 雍 Ong Ong Ohng, Oung 964
Vương 王, Uông 汪 Wang Wang 23,447
Yo Yo 198
용 (S)
룡 (N)
Long 龍 Yong (S)
Ryong (N)
Yong (S)
Ryong (N)
Ryong, Lyong 14,067
於, 禹 U U Woo, Wu, Ou, Wo, Uh 180,141
Vân 雲, 芸 Un Un Woon, Wun, Whun, Wuhn 170
Nguyên 元, 袁, 苑 Won Wŏn Weon, Wone, Wun, One 120,465
韋, 魏 Wi Wi Wee, We, Wie 30,496
유 (S)
류 (N) 4
劉, 兪, 庾 Yu (S)
Ryu (N) 4
Yu (S)
Ryu (N) 4
Yoo, You 437,900
육 (S)
륙 (N)
Lục 陸 Yuk (S)
Ryuk (N)
Yuk (S)
Ryuk (N)
Yook, Youk, Yug, Ryuk, Yuck 21,545
Yun Yun Yoon, Youn, Yune, Yeun 948,600
Eun Ŭn Un, Unn 15,657
Eum Ŭm Um, Em, Yeum 5,936
이 (S)
리 (N) 5
Lý 李, 伊, 異 I (S)
Ri (N) 5
Yi (S)
Ri (N) 5
Lee, Yi, Rhee, Ree, Rie, Rhie 6,796,227
Ấn 印 In In Ihn, Yin, Inn, Lin 20,635
Im Im Im, Yim 99,986
임 (S)
림 (N) 6
Lâm 林 Im (S)
Rim (N) 6
Im (S)
Rim (N) 6
Lim, Yim, Rim, Leem, Rhim 635,507
Từ 慈 Ja Cha 178
莊, Chương 章, Trương 張, 蔣 Jang Chang Chang, Jahng, Jhang 943,257
장곡 Trường Cốc 長谷 Janggok Changgok 52
Jeo Chŏ 48
Toàn 全, Điền 田, Tiền 錢 Jeon Chŏn Jun, Chun, Chon, Cheon 687,867
Jeom Chŏm 516
Đinh 丁, 程, Trịnh 鄭 Jeong Chŏng Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong, Choung 2,230,611
Chư/Gia 諸 Je Che Jae, Jea, Che, Jei, Jhe 29,968
제갈 Gia Cát/Chư Cát 諸葛 Jegal Chegal Jaegal, Jekal, Jeagal, Chegal, Chekal 4,444
趙, 曺 Jo Cho Cho, Joe, Joh, Jou 1,347,730
Tông/Tôn 宗, Chung 鍾 Jong Chong Chong 962
Tả 左 Jwa Chwa Chwa, Joa, Choa 3,130
Chu/Châu 周, Chu/Châu 朱 Ju Chu Joo, Chu, Choo, Jou, Zoo, Jew, Zu 215,010
Jun Chun Juhn, Jhun, Choon, Joon, Chuhn 72
Jeup Chŭp Jup, Jub, Jeub, Cheup, Chup, Cheub, Chub 4
增, 曾 Jeung Chŭng Jung, Cheung, Chung 6
Trí 智, Trì 池 Ji Chi Jee, Gi, Chee, Gee, Jhi 147,572
晉, 眞, Trần 陳, 秦 Jin Chin Chin, Jeen, Gin 170,980
Xa 車 Cha Ch'a Char, Chah 180,589
Xương 昌, 倉 Chang Ch'ang Chahng 1,179
采, 菜, 蔡 Chae Ch'ae Chai, Che 119,251
Thiên 天, Thiên 千 Cheon Ch'ŏn Chun, Chon, Choun 112,227
楚, 肖 Cho Ch'o Chu, Chou, Choh 351
Choe Ch'oe Choi, Che, Choy, Chey 2,169,704
Thu 秋, 鄒 Chu Ch'u Choo, Chou, Chyu 55,309
Tak T'ak Tark, Tag, Tack, Tahk 19,395
Tan T'an Tahn, Tann 155
Thái 太 Tae T'ae Tai, Tay 8,165
Pan P'an Pahn, Phan, Parn, Pann 290
Paeng P'aeng Pang, Paing, Peng 2,825
Pyeon P'yŏn Pyun, Pyon, Pyoun, Pyen 15,308
Bình 平 Pyeong P'yŏng Pyung, Pyong, Pyoung, Pyeng 608
Bao 包 Po P'o Pho, Poh 129
Biểu 表 Pyo P'yo Phyo, Pio, Peo, Pyoh 28,398
Phùng 馮 Pung P'ung Poong, Puhng, Poohng 586
Bì 皮 Pi P'i Pee, Phee, Phi, Phy, Pih 6,303
Pil P'il Phil, Peel 251
Hà 河, Hạ 夏 Ha Ha Hah, Har 213,758
Học 學 Hak Hak Hag, Hahk, Hahg 101
Hàn 韓, Hán 漢 Han Han Hahn, Hann 715,556
Hàm 咸 Ham Ham Hahm, Hamm, Haam 75,955
Hải 海 Hae Hae Hay, Hai 322
Hứa 許 Heo Hur, Huh, Her, Hu, Ho, Hoh, Heoh 300,448
Huyền 玄 Hyeon Hyŏn Hyun, Hyon, Hyoun 81,807
Hyeong Hyŏng Hyung, Hyoung, Hyong, Hyeung 6,640
扈, Hồ 胡, 鎬 Ho Ho Hoh 6,106
Hồng 洪 Hong Hong Houng 518,635
Hóa 化 Hwa Hwa Howa, Hoa 945
Hwan Hwan Hoan, Howan 157
Hoàng/Huỳnh 黃 Hwang Hwang 644,294
황보 Hoàng Phủ 皇甫 Hwangbo Hwangbo Hwangpo 9,148
Hậu 後, Hậu 候 Hu Hu Hoo, Hooh, Huh 114
Hưng 興 Heung Hŭng Huhng 462

tυnɡ

  • ^1 Chỉ áp dụng cho 梁 và 樑.
  • ^2 Chỉ áp dụng cho 呂.
  • ^3 Chỉ áp dụng cho 連.
  • ^4 Chỉ áp dụng cho 劉.
  • ^5 Chỉ áp dụng cho 李.
  • ^6 Chỉ áp dụng cho 林.

Chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

*Số liệu dân số được dựa trên 2000 hồ sơ của Văn phòng thống kê quốc gia Hàn Quốc. Các số liệu cho 22 họ phổ ​​biến nhất bao gồm ước tính của Bắc Triều Tiên, trong khi số liệu tham khảo họ khác chỉ cho Nam Triều Tiên.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Các liên kết dưới đây là Tiếng Hàn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]