Tôn (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tôn
Tiếng Việt
Chữ Quốc ngữTôn
Hán-Nôm
Tiếng Trung
Phồn thể
Giản thể
Trung Quốc đại lụcbính âmSūn
Tiếng Triều Tiên
Hangul
Romaja quốc ngữSon

Tôn (chữ Hán: 孫, Bính âm: Sūn) là một họ phổ biến ở Trung Quốc, họ này cũng xuất hiện ở Việt NamTriều Tiên (Hangul: 손, Romaja quốc ngữ: Son).

Nhiều người Việt hiện nay đang hiểu nhầm họ Tôn (孫) và họ Tôn Thất (尊室) là cùng một họ, do chữ Quốc ngữ chỉ biểu âm, không biểu rõ nghĩa như chữ Hán và chữ Nôm, hơn nữa họ Tôn đã có từ lâu đời, còn họ Tôn Thất vốn là một nhánh từ con cháu hoàng tộc nhà Nguyễn tách ra.

Người Việt Nam họ Tôn nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người Trung Quốc họ Tôn nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người Triều Tiên họ Tôn nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người Nhật Bản họ Tôn nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người họ Tôn nổi tiếng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]