Đan (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đan - Thiện
Tiếng Việt
Quốc ngữ Đan - Thiện
Tiếng Trung
Chữ Hán
Trung Quốc đại lụcbính âm Dān - Shàn

Đan hay Đơn là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt NamTrung Quốc (chữ Hán: 單, Bính âm: Dān). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 90.

Chữ Hán 單 cũng có một âm khác là Thiện (bính âm: Shàn), đây cũng là một họ của người Trung Quốc.

Người Trung Quốc họ Đan nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Người Việt Nam họ Đan nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]