Tiết (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
họ Tiết viết bằng chữ Hán

Tiết là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 설, Romaja quốc ngữ: Seol) và Trung Quốc (chữ Hán: 薛, Bính âm: Xue). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 68, về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 76 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006. Họ Tiết ở Việt Nam xuất hiện vào thế kỷ VII tại phố Hiến tỉnh Hưng Yên. Gốc tích dòng họ Tiết ở phố Hiến tỉnh Hưng Yên. Theo gia phả của dòng họ Tiết có xuất phát điểm ở Phủ trương Trạm, tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc. Dòng họ này có mặt tại Phố Hiến khá sớm, vì lý do "cấm xuất dương", cùng một phần vì phong trảo phản thanh phục minh ở trung hoa vào thế kỷ 15-16. Những người bất phục cũng theo cha anh tìm nơi sinh cơ lập nghiệp về phía Nam. Tự bao đời nay, họ đã coi đây là quê hương của họ, nhưng gốc tích luôn được con cháu đời sau ghi nhớ và giữ gìn .

Người Trung Quốc họ Tiết nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người Triều Tiên họ Tiết nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người Việt Nam họ Tiết nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tiết Khang

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]