Bước tới nội dung

Đới (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đới
Tiếng Việt
Chữ Quốc ngữĐới - Đái
Chữ Hán戴
Tiếng Trung
Chữ Hán戴
Trung Quốc đại lụcbính âmdai
Phiên âm Hán ViệtĐái

Đới (chữ Hán: 戴, Bính âm: Dai) là một họ của người Trung Quốc và Việt Nam. Ở miền nam Việt Nam, họ này bị phiên âm trực tiếp qua âm tiếng Quảng Đông (Việt bính: daai3) thành Đái.

Chữ 戴 còn có một âm Hán Việt cổ nữa là "đội" (trong từ "đội mũ", "đội lên đầu"). Tuy nhiên trong lịch sử chưa có ai ở Việt Nam mang họ này mà được gọi là "Đội".

Tại Trung Quốc

[sửa | sửa mã nguồn]

Họ này xếp thứ 116 trong danh sách Bách gia tính, về mức độ phổ biến họ Đái xếp thứ 96 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2007.

Người họ Đới nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân vật văn học

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Đài Loan

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Việt Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng họ Đới có mặt tại xã Quảng Hải, xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa và huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội với nhiều chi họ như Đới Sỹ, Đới Ích, Đới Văn, Đới Xuân, Đới Đăng,...

Danh nhân

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]