Tạ (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tạ
謝姓 - 楷体.svg
Phát âm Tạ (chữ Quốc ngữ)
Xiè (Bính âm Hán ngữ)
Siā (Phiên âm Bạch thoại)
Ngôn ngữ tiếng Trung, tiếng Việt, tiếng Triều Tiên
Nguồn gốc
Ngôn ngữ Trung Quốc
Từ/tên Tổ tiên của Du Dương
Nguồn gốc Nước Tạ
Nghĩa cảm ơn
Các tên khác
Biến thể Xie, Hsieh (tiếng Quan thoại)
Tse, Tze, Che, Jay (tiếng Quảng Đông)
Chia, Cheah, Sia (tiếng Phúc Kiến)
Chia (tiếng Triều Châu)
Sa (tiếng Triều Tiên)
Tạ (tiếng Việt)

Tạ là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á, chủ yếu là Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 사, Romaja quốc ngữ: Sa) và Trung Quốc (chữ Hán: 謝, bính âm: Xiè).

Tại Trung Quốc trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 34 [1].

Người Việt Nam họ Tạ có danh tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Người Trung Quốc họ Tạ có danh tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]