Dao động

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kyvadlo.gif

Dao động là sự lặp đi lặp lại nhiều lần một trạng thái của một vật nào đó.[1] Trong cơ học, dao động là chuyển độnggiới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng. Dao động cơ học là một biến thiên liên tục giữa động năng và thế năng

Một ví dụ về dao động cơ học là con lắc đồng hồ. Vị trí cân bằng trong ví dụ này là khi con lắc đứng im không chạy.

Một dao động được nghiên cứu nhiều trong cơ học là dao động tuần hoàn, tức là dao động lặp đi lặp lại như cũ quanh vị trí cân bằng sau những khoảng thời gian bằng nhau. Khoảng thời gian ngắn nhất mà vật lặp lại vị trí cũ được gọi là chu kì của dao động. Mọi dao động tuần hoàn đều có thể được biểu diễn thành chuỗi Fourier của các dao động điều hoà có tần số cơ bản khác nhau.

Dao động cơ bản[sửa | sửa mã nguồn]

Dao động lò xo[sửa | sửa mã nguồn]

Dao động lò xo dọc[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển động lên xuống của lò xo theo hướng dọc

Một con lắc lò xo thẳng đứng là một dao động tử điều hòa.

Lực làm cho lò xo giãn ra

Lực làm cho lò xo trở về vị trí cân bằng

Ở trạng thái cân bằng

Dao động lò xo ngang[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển động qua lại của lò xo theo hướng ngang

Lực làm cho lò xo giãn ra

Lực làm cho Lò xo trở về vị trí cân bằng

Ở trạng thái cân bằng

Dao động con lắc[sửa | sửa mã nguồn]

Dao động của một con lắc đơn dưới điều kiện không có ma sát và góc dao động nhỏ.

Giả sử một con lắc đơn có chiều dài l, dao động trong phạm vi góc rất nhỏ, và không ma sát, phương trình chuyển động góc của nó có thể viết dưới dạng:

Lời giải của phương trình sẽ có dạng:

Với là biên độ góc (góc lệch lớn nhất). Chu kỳ dao động của con lắc sẽ được cho bởi:

Tổng Kết[sửa | sửa mã nguồn]

Mọi Dao động đều có thể biểu diễn bằng một phương trình dao động đạo hàm bậc hai có nghiệm là hàm số Sóng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Định nghĩa Oscillation, từ điển Merriam-Webster
Các chủ đề chính trong chuyển động sóng
Âm học | Các tính chất sóng | Dao động | Lý thuyết truyền sóng | Phản xạ và truyền qua | Sóng đàn hồi | Sóng động đất | Sóng nước | Sóng phi tuyến | Sóng plasma | Sóng sốc