Bước tới nội dung

Edmond Tapsoba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Edmond Tapsoba
Tapsoba trong màu áo Bayer Leverkusen năm 2022
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Edmond Fayçal Tapsoba[1]
Ngày sinh 2 tháng 2, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Ouagadougou, Burkina Faso
Chiều cao 1,92m[2]
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Bayer Leverkusen
Số áo 12
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Salitas
2015–2017 US Ouagadougou
2017–2018 Leixões 0 (0)
2018–2020 Vitória de Guimarães B 30 (7)
2019–2020 Vitória de Guimarães 16 (4)
2020– Bayer Leverkusen 157 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016– Burkina Faso 62 (4)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2026 (UTC)

Edmond Fayçal Tapsoba (sinh ngày 2 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá người Burkina Faso thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Bundesliga Bayer LeverkusenĐội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso .[3]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 25 tháng 5 năm 2025[4]
Số lần ra sân và số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Vitória de Guimarães B 2018–19 LigaPro 30 7 30 7
Vitória de Guimarães 2019–20 Primeira Liga 16 4 1 0 4 1 11[c] 3 32 8
Bayer Leverkusen 2019–20 Bundesliga 14 0 3 0 5[c] 0 22 0
2020–21 31 1 3 1 5[c] 0 39 2
2021–22 22 1 1 0 6[c] 0 29 1
2022–23 33 1 1 0 13[d] 1 47 2
2023–24 28 0 6 1 12[c] 2 46 3
2024–25 29 0 4 0 9[e] 0 1[f] 0 43 0
2025–26 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 157 3 18 2 50 3 1 0 226 8
Tổng cộng sự nghiệp 203 14 19 2 4 1 61 6 1 0 270 23
  1. ^ Bao gồm Taça de Portugal, DFB-Pokal
  2. ^ Bao gồm Taça da Liga
  3. ^ a b c d e Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, tám lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
  5. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  6. ^ Ra sân tại DFL-Supercup

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 6 tháng 1 năm 2026[1]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Burkina Faso 2016 1 0
2017 2 0
2018 0 0
2019 5 0
2020 4 0
2021 7 0
2022 14 1
2023 5 0
2024 13 0
2025 10 3
2026 1 0
Tổng cộng 62 4
Bảng điểm và kết quả liệt kê số bàn thắng của Burkina Faso trước, cột điểm số hiển thị số điểm sau mỗi bàn thắng của Tapsoba.[1]
Danh sách các bàn thắng quốc tế của Edmond Tapsoba
No. Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 19 tháng 11 năm 2022 Sân vận động Marrakech, Marrakech, Maroc  Bờ Biển Ngà 2–1 2–1 Giao hữu
2 5 tháng 9 năm 2025 Sân vận động 24 tháng 9, Bissau, Guiné-Bissau  Djibouti 3–0 6–0 Vòng loại FIFA World Cup 2026
3 4–0
4 24 tháng 12 năm 2025 Sân vận động Mohammed V, Casablanca, Maroc  Guinea Xích Đạo 2–1 2–1 Cúp bóng đá châu Phi 2025

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Bayer Leverkusen

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c "Edmond Tapsoba". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2018.
  2. ^ "Profile". Bayer 04 Leverkusen (bằng tiếng Đức).
  3. ^ "Edmond Tapsoba".
  4. ^ "Edmond Tapsoba: Summary". Soccerway. Sportsight. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2025.
  5. ^ Whelan, Padraig (ngày 14 tháng 4 năm 2024). "🚨 Bayer Leverkusen crowned German champions for first time 🏆". OneFootball (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2024.
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên cup1
  7. ^ "Bayer Leverkusen battle back to beat VfB Stuttgart on penalties in Supercup". Bundesliga. ngày 17 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2024.