Ervy-le-Châtel (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Ervy-le-Châtel
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Aube
Quận Quận Troyes
16
Mã của tổng 10 09
Thủ phủ Ervy-le-Châtel
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Franck Simard
2001-2008

]]

Dân số không
trùng lặp
5 424 người
(1999)
Diện tích 23 047 ha = 230,47 km²
Mật độ 23,53 hab./km²

Tổng Ervy-le-Châtel là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.

Tổng này được tổ chức xung quanh Ervy-le-Châtelquận Troyes.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2004-2010 Franck Simard UMP

[1]

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Ervy-le-Châtel bao gồm 16 với dân số 5 424 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).

Dân số
bưu chính

insee
Auxon 927 10130 10018
Chamoy 425 10130 10074
Chessy-les-Prés 504 10130 10099
Coursan-en-Othe 97 10130 10107
Courtaoult 75 10130 10108
Les Croûtes 113 10130 10118
Davrey 235 10130 10122
Eaux-Puiseaux 194 10130 10133
Ervy-le-Châtel 1 214 10130 10140
Marolles-sous-Lignières 304 10130 10227
Montfey 134 10130 10247
Montigny-les-Monts 193 10130 10251
Racines 179 10130 10312
Saint-Phal 490 10130 10359
Villeneuve-au-Chemin 176 10130 10422
Vosnon 164 10130 10441

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
4 787 5 289 5 042 5 187 5 341 5 424
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]