Evan Peters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Evan Peters
Evan Peters 2013.jpg
Peters tại S.G. Comic-Con International 2013
Sinh20 tháng 1, 1987 (32 tuổi)
St. Louis, Missouri, Hoa Kỳ
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2004–nay

Evan Peters (sinh ngày 20 tháng 1 năm 1987) là một diễn viên điện ảnh người Mỹ[1] và được khán giả biết đến nhờ những vai phản diện. Anh khởi nghiệp bằng bộ phim chính kịch Clipping Adam vào năm 2004 và tham gia loạt phim truyền hình khoa học viễn tưởng của đài ABC Invasion từ năm 2005 đến năm 2006. Anh được biết đến nhờ các vai diễn trong loạt phim truyền hình đài FX American Horror Story, vai Todd Haynes trong phim siêu anh hùng Kick-Ass và vai Quicksilver trong X-Men: Days of Future Past.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Peters được sinh ra tại St. Louis, Missouri, là con trai của Julie và Phil Peters,[1] phó chủ tịch điều hành tại Quỹ Charles Stewart Mott.[2] Anh theo học phổ thông tại một ngôi trường Công giáo La Mã.[3] Anh còn có hai người anh chị em là Andrew và Michelle.[1] Năm 2001, gia đình của Peters dời đến Grand Blanc, Michigan, nơi anh theo đuổi nghiệp người mẫu và tham gia các khóa học diễn xuất.[2] Anh gia nhập Trường trung học Grand Blanc Community,[2] trước khi chuyển đến Los Angeles năm 15 tuổi cùng mẹ để theo đuổi nghiệp diễn viên.[1] Anh học năm hai tại trường Trung học Burbank nhưng sau đó lại được sắp xếp học tại nhà.[2]

Sự nghiệp điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn Chú thích
2002 Clipping Adam Adam Sheppard
2004 Sleepover Russell "SpongeBob" Hayes
2007 An American Crime Ricky Hobbs
2007 Mama's Boy Keith Uncredited
2008 Remarkable Power Ross
2008 Gardens of the Night Brian / Rachel
2008 Never Back Down Max Cooperman
2010 Kick-Ass Todd Haynes
2011 Never Back Down 2: The Beatdown Max Cooperman
2011 Queen Frat Guy Phim ngắn
2011 The Good Doctor Donny Nixon
2014 Adult World Alex
2014 X-Men: Days of Future Past Peter Maximoff / Quicksilver
2015 The Lazarus Effect Clay
2015 Safelight Charles
2016 Elvis & Nixon Dwight Chapin
2016 X-Men: Apocalypse Peter Maximoff / Quicksilver

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn Ghi chú
2004 The Days Cooper Day 6 tập
2004–05 Phil of the Future Seth Wosmer 5 tập
2005–06 Invasion Jesse Varon 21 tập
2008 Dirt Craig Hope Tập: "God Bless the Child"
2008 Without a Trace Craig Baskin Tập: "A Bend in the Road"
2008 Monk Eric Tavela Tập: "Mr. Monk and the Genius"
2008 House Oliver Tập: "Last Resort"
2008–09 One Tree Hill Jack Daniels 6 tập
2009 Off the Clock Jew Tập: "Gorgonzola y Pinto"
2009 Ghost Whisperer Dylan Episode: "Excessive Forces"
2010 Criminal Minds Charlie Hillridge Tập: "Mosley Lane"
2010 The Mentalist Oliver McDaniel Tập: "18-5-4"
2010 The Office Luke Cooper Tập: "Nepotism"
2011 Parenthood Brandon Tập: "New Plan"
2011 In Plain Sight Joey Roston / Joey Wilson Tập: "Crazy Like a Witness"
2011 American Horror Story: Murder House Tate Langdon 12 tập
2012–13 American Horror Story: Asylum Kit Walker 13 tập
2013–14 American Horror Story: Coven Kyle Spencer 11 tập
2014–15 American Horror Story: Freak Show Jimmy Darling 13 tập
2015 American Horror Story: Hotel Mr. March

Danh hiệu cá nhân và giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Nội dung đề cử Kết quả
2004 Liên hoan phim Phượng hoàng Diễn xuất đột phá Clipping Adam Đoạt giải
2005 Young Artist Awards Diễn xuất điện ảnh xuất sắc nhất bởi một dàn diễn viên Sleepover Đề cử
2012 Satellite Awards Nam diễn viên chính xuất sắc nhất American Horror Story: Asylum Đề cử

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Evan Peters”. TVGuide.com. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ a ă â b Rauschert, Jeff (ngày 18 tháng 3 năm 2008). “Young Grand Blanc Township actor Evan Peters finds full-time acting work”. Flint Journal. Flint, Michigan. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2013. 
  3. ^ “Sean Faris and Evan Peters Interviews - Sleepover”. About Entertainment. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]