Fairey Seal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Fairey Seal
Fairey Seal.jpg
Kiểu Máy bay trinh sát
Nhà chế tạo Fairey Aviation
Chuyến bay đầu 1930
Vào trang bị 1933
Sử dụng chính Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Không quân Hải quân Hoàng gia
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Không quân Hoàng gia

Fairey Seal là một loại máy bay trinh sát trên tàu sân bay của Anh trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fairey IIIF Mk VI
  • Fairey Seal

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina
 Chile
 Latvia
 Peru
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ British Naval Aircraft since 1912[1]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 138 mph (120 knot, 222 km/h)
  • Thời gian bay: 4,5 giờ
  • Trần bay: 17.000 ft (5.180 m)
  • Thời gian lên độ cao 5.000 ft (1.520 m): 5,34 phút

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thetford 1978, p. 131.
  • Sturtivant, R; Burrow, M (1995). Fleet Air Arm Aircraft 1939 to 1945. Tonbridge, Kent, UK: Air Britain (Historians) Ltd. ISBN 0-85130-232-7. 
  • Thetford, Owen (1978). British Naval Aircraft Since 1912. London: Putnam. ISBN 0-370-30021-1. 
  • Vicary, Adrian (1984). Naval Wings. Wellingborough, UK: Patrick Stephens Ltd. ISBN 0-85059-660-2. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]