Fairey Seafox

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Seafox
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát
Nguồn gốc Flag of the United Kingdom.svg Vương quốc Anh
Nhà chế tạo Fairey Aviation
Chuyến bay đầu 27 tháng 5, 1936
Vào trang bị 23 tháng 4, 1937
Sử dụng chính Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hải quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất 66

Fairey Seafox là một loại thủy phi cơ trinh sát của Anh, do hãng Fairey thiết kế chế tạo cho Không quân Hải quân Hoàng gia. Nó được trang bị cho các tàu tuần dương hạng nhẹ trong Chiến tranh thế giới II.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (Seafox)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 2
  • Chiều dài: 33 ft 5 in (10,19 m)
  • Sải cánh: 40 ft 0 in (12,20 m)
  • Chiều cao: 12 ft 2 in (3,71 m)
  • Diện tích cánh: 434 ft² (40,3 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 3.805 lb (1.730 kg)
  • Trọng lượng có tải: 5.420 lb (2.464 kg)
  • Động cơ: 1 × Napier Rapier VI, 395 hp (295 kW)

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vận tốc cực đại: 124 mph (108 knot, 200 km/h) trên độ cao 5.860 ft (1.787 m)
  • Vận tốc hành trình: 106 mph (92 knots, 171 km/h)
  • Tầm bay: 440 mi (383 nmi, 710 km)
  • Trần bay: 9.700 ft (2.960 m)

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • Súng: 1 khẩu 7,7 mm

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]