Friedrichshafen G.I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
G.I
Friedrichshafen G.I.jpg
Kiểu Máy bay ném bom
Nhà chế tạo Flugzeugbau Friedrichshafen GmbH
Nhà thiết kế Karl Gehlen
Chuyến bay đầu 1915
Sử dụng chính Luftstreitkräfte
Số lượng sản xuất 1

Friedrichshafen G.I (định danh nhà máy: FF.36 hay FF.30) là một mẫu thử máy bay ném bom hạng trung của Đức, do hãng Flugzeugbau Friedrichshafen chế tạo năm 1915.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 11.90 m (39 ft 1 in)
  • Sải cánh: 21.20 m (69 ft 7 in)
  • Chiều cao: 3.15 m (10 ft 4 in)
  • Diện tích cánh: 73.5 m2 (791 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.778 kg (3.919 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.785 kg (6.140 lb)
  • Powerplant: 2 × Benz Bz.III, 112 kW (150 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 2 × súng máy Parabellum MG14 7,92 mm (.312 in)
  • 200 kg (440 lb) bom
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Máy bay có tính năng tương đương

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 413. 
    • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 894 Sheet 47. 
    • Borzutzki, Siegfried (1993). Flugzeugbau Friedrichshafen GmbH: Diplom-Ingenieur Theodor Kober. Berlin: Königswinter. tr. 121–22.