Garland, Texas
Giao diện
| City of Garland | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Dallas County và Texas | |
| Tọa độ: 32°54′26″B 96°38′7″T / 32,90722°B 96,63528°T | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Dallas, Collin |
| Incorporated | 1891 |
| Đặt tên theo | Augustus Hill Garland |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Council-Manager |
| • City Council | Mayor Ronald Jones Douglas Athas Laura Perkins Cox Preston Edwards Larry Jeffus John Willis Barbara Chick Rick Williams Darren Lathen |
| • City Manager | Bill Dollar |
| • City Attorney | Brad Neighbor |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 57,1 mi2 (147,9 km2) |
| • Đất liền | 57,1 mi2 (147,9 km2) |
| • Mặt nước | 0 mi2 (0,0 km2) |
| Độ cao | 551 ft (168 m) |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 222.013 |
| • Mật độ | 3.778/mi2 (1,459/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 75040-75049 |
| Mã điện thoại | 214 - 972 |
| FIPS code | 48-290002 |
| GNIS feature ID | 13881853 |
| Website | http://www.ci.garland.tx.us |
Garland là một thành phố ở Dallas và Collin, các quận thuộc tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Garland là một khu ngoại ô phía đông bắc của Dallas và chiếm một phần lớn của Dallas-Fort Worth Metroplex. Theo điều tra dân số năm 2010, thành phố có dân số 222.013, là thành phố đông dân thứ 12 ở Texas và thành phố đông dân thứ 92 ở Hoa Kỳ.