Giải bi đá trên băng vô địch châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bi đá trên băng vô địch châu Âu
Thành lập1975
Chủ nhà 2017 St. Gallen, Thụy Sĩ
Nhà thi đấu 2017 Eissportzentrum Lerchenfeld
Vô địch nam 2017 Thụy Điển Thụy Điển
Vô địch nữ 2017  Scotland
Mùa giải hiện tại
Giải bi đá trên băng vô địch châu Âu 2017

Giải bi đá trên băng vô địch châu Âu là giải thi đấu bi đá trên băng hàng năm tổ chức ở châu Âu giữa các quốc gia châu Âu với nhau. Giải bi đá trên băng vô địch châu Âu thường được tổ chức từ đầu đến giữa tháng 12. Giải cũng đóng vai trò lựa chọn quốc gia tham dự giải vô địch thế giới, 8 quốc gia đầu tiên sẽ được chọn.

Tháng 11 năm 1974, giải đấu gồm 6 quốc gia đã được tổ chức ở Zürich, Thụy Sĩ bao gồm Thụy Sĩ, Thụy Điển, Đức, Pháp, Ý, và Na Uy. Tháng 3 năm 1975, giải đấu được quyết định sẽ tổ chức vào tháng 12. Tại cuộc họp bán thường niên ở Gävle, Thụy Điển vào tháng 4 năm 2004, một giải đấu mới được thành lập mang tên Giải bi đá trên băng phối hợp vô địch châu Âu.

Đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nam Nữ Chủ nhà
Quốc gia vô địch Đội vô địch Quốc gia vô địch Đội vô địch
1975  Na Uy Knut Bjaanaes, Sven Kroken, Helmer Strømbo, Kjell Ulrichsen  Scotland Betty Law, Jessie Whiteford, Beth Lindsay, Isobel Ross Megève, Pháp
1976  Thụy Sĩ Peter Attinger, Jr., Bernhard Attinger, Mattias Neuenschwander, Rüdi Attinger Thụy Điển Thụy Điển Elisabeth Branäs, Elisabeth Högström, Eva Rosenhed, Anne-Marie Ericsson Tây Berlin, Tây Đức
1977 Thụy Điển Thụy Điển Ragnar Kamp, Björn Rudström, Håkan Rudström, Christer Mårtensson Thụy Điển Thụy Điển Elisabeth Branäs, Eva Rosenhed, Britt-Marie Ericson, Anne-Marie Ericsson Oslo, Na Uy
1978  Thụy Sĩ Jürg Tanner, Jürg Hornisberger, Franz Tanner, Patrik Lörtscher Thụy Điển Thụy Điển Inga Arfwidsson, Barbro Arfwidsson, Ingrid Appelquist, Gunvor Björhäll Aviemore, Scotland
1979  Scotland Jimmy Waddell, Willie Frame, Jim Forrest, George Bryan  Thụy Sĩ Gaby Casanova, Betty Bourquin, Linda Thommen, Rosi Manger Varese, Ý
1980  Scotland Barton Henderson, Greig Henderson, Bill Henderson, Alistair Sinclair Thụy Điển Thụy Điển Elisabeth Högström, Carina Olsson, Birgitta Sewik, Karin Sjögren Copenhagen, Đan Mạch
1981  Thụy Sĩ Jürg Tanner, Jürg Hornisberger, Patrik Lörtscher, Franz Tanner  Thụy Sĩ Susan Schlapbach, Irene Bürgi, Ursula Schlapbach, Katrin Peterhans Grindelwald, Thụy Sĩ
1982  Scotland Mike Hay, David Hay, David Smith, Russell Keiller Thụy Điển Thụy Điển Elisabeth Högström, Katarina Hultling, Birgitta Sewik, Karin Sjögren Kirkcaldy, Scotland
1983  Thụy Sĩ Amédéé Biner, Walter Bielser, Alex Aufdenblatten, Alfred Paci Thụy Điển Thụy Điển Elisabeth Högström, Katarina Hultling, Birgitta Sewik, Karin Sjögren Västerås, Thụy Điển
1984  Thụy Sĩ Peter Attinger, Jr., Bernhard Attinger, Werner Attinger, Kurt Attinger Flag of Germany.svg Tây Đức Almut Hege, Josefine Einsle, Suzanne Koch, Petra Tschetsch Morzine, Pháp
1985 Flag of Germany.svg Tây Đức Rodger Gustaf Schmidt, Wolfgang Burba, Johnny Jahr, Hans-Joachim Burba  Thụy Sĩ Jaqueline Landolt, Christine Krieg, Marianne Uhlmann, Silvia Benoit Grindelwald, Thụy Sĩ
1986  Thụy Sĩ Felix Luchsinger, Thomas Grendelmeier, Daniel Steiff, Fritz Luchsinger Flag of Germany.svg Tây Đức Andrea Schöpp, Almut Hege, Monika Wagner, Elinore Schöpp Copenhagen, Đan Mạch
1987 Thụy Điển Thụy Điển Thomas Norgren, Jan Strandlund, Lars Strandqvist, Lars Engblom, Olle Håkansson Flag of Germany.svg Tây Đức Andrea Schöpp, Almut Hege, Monika Wagner, Suzanne Fink Oberstdorf, Tây Đức
1988  Scotland David Smith, Mike Hay, Peter Smith, David Hay Thụy Điển Thụy Điển Elisabeth Högström, Anette Norberg, Monika Jansson, Marie Henriksson Perth, Scotland
1989  Scotland Hammy McMillan, Norman Brown, Hugh Aitken, Jim Cannon Flag of Germany.svg Tây Đức Andrea Schöpp, Monika Wagner, Christina Haller, Heike Wieländer Engelberg, Thụy Sĩ
1990 Thụy Điển Thụy Điển Mikael Hasselborg, Hans Nordin, Lars Vågberg, Stefan Hasselborg  Na Uy Dordi Nordby, Hanne Pettersen, Mette Halvorsen, Anne Jøtun Lillehammer, Na Uy
1991  Đức Roland Jentsch, Uli Sutor, Charlie Kapp, Alexander Huchel, Uli Kapp  Đức Andrea Schöpp, Stephanie Mayer, Monika Wagner, Sabine Huth Chamonix, Pháp
1992  Đức Andy Kapp, Uli Kapp, Michael Schäffer, Oliver Axnick, Holger Höhne Thụy Điển Thụy Điển Elisabet Johansson, Katarina Nyberg, Louise Marmont, Elisabeth Persson Perth, Scotland
1993  Na Uy Eigil Ramsfjell, Sjur Loen, Dagfinn Loen, Niclas Järund, Espen de Lange Thụy Điển Thụy Điển Elisabet Johansson, Katarina Nyberg, Louise Marmont, Elisabeth Persson, Eva Eriksson Leukerbad, Thụy Sĩ
1994  Scotland Hammy McMillan, Norman Brown, Mike Hay, Roger McIntyre, Gordon Muirhead  Đan Mạch Helena Blach Lavrsen, Dorthe Holm, Margit Pörtner, Helene Jensen, Lisa Richardson Sundsvall, Thụy Điển
1995  Scotland Hammy McMillan, Norman Brown, Mike Hay, Roger McIntyre, Brian Binnie  Đức Andrea Schöpp, Monika Wagner, Natalie Neßler, Carina Meidele, Heike Wieländer Grindelwald, Thụy Sĩ
1996  Scotland Hammy McMillan, Norman Brown, Mike Hay, Brian Binnie, Peter Loudon  Thụy Sĩ Mirjam Ott, Marianne Flotron, Franziska von Känel, Caroline Balz, Annina von Planta Copenhagen, Đan Mạch
1997  Đức Andy Kapp, Uli Kapp, Oliver Axnick, Holger Höhne, Michael Schäffer Thụy Điển Thụy Điển Elisabet Gustafson, Katarina Nyberg, Louise Marmont, Elisabeth Persson, Margaretha Lindahl Füssen, Đức
1998 Thụy Điển Thụy Điển Peja Lindholm, Tomas Nordin, Magnus Swartling, Peter Narup, Joakim Carlsson  Đức Andrea Schöpp, Natalie Neßler, Heike Wieländer, Jane Boake-Cope, Andrea Stock Flims, Thụy Sĩ
1999  Scotland Hammy McMillan, Warwick Smith, Ewan MacDonald, Peter Loudon, James Dryburgh  Na Uy Dordi Nordby, Hanne Woods, Marianne Aspelin, Cecilie Torhaug Chamonix, Pháp
2000 Phần Lan Phần Lan Markku Uusipaavalniemi, Wille Mäkelä, Tommi Häti, Jari Laukkanen, Pekka Saarelainen Thụy Điển Thụy Điển Elisabet Gustafson, Katarina Nyberg, Louise Marmont, Elisabeth Persson, Christina Bertrup Oberstdorf, Đức
2001 Thụy Điển Thụy Điển Peja Lindholm, Tomas Nordin, Magnus Swartling, Peter Narup, Anders Kraupp Thụy Điển Thụy Điển Anette Norberg, Cathrine Norberg, Eva Lund, Maria Hasselborg, Anna Rindeskog Vierumäki, Phần Lan
2002  Đức Sebastian Stock, Daniel Herberg, Stephan Knoll, Markus Messenzehl, Patrick Hoffman Thụy Điển Thụy Điển Anette Norberg, Cathrine Norberg, Eva Lund, Helena Lingham, Maria Hasselborg Grindelwald, Thụy Sĩ
2003  Scotland David Murdoch, Craig Wilson, Neil Murdoch, Euan Byers, Ronald Brewster Thụy Điển Thụy Điển Anette Norberg, Eva Lund, Cathrine Norberg, Anna Bergström, Maria Prytz Courmayeur, Ý
2004  Đức Sebastian Stock, Daniel Herberg, Stephan Knoll, Markus Messenzehl, Patrick Hoffman Thụy Điển Thụy Điển Anette Norberg, Eva Lund, Cathrine Norberg, Anna Bergström, Ulrika Bergman Sofia, Bulgaria
2005  Na Uy Pål Trulsen, Lars Vågberg, Flemming Davanger, Bent Ånund Ramsfjell, Torger Nergård Thụy Điển Thụy Điển Anette Norberg, Eva Lund, Cathrine Lindahl, Anna Bergström, Ulrika Bergman Garmisch-Partenkirchen, Đức
2006  Thụy Sĩ Andi Schwaller, Ralph Stöckli, Thomas Lips, Damian Grichting  Nga Ludmila Privivkova, Olga Jarkova, Nkeirouka Ezekh, Ekaterina Galkina Basel, Thụy Sĩ
2007  Scotland David Murdoch, Graeme Connal, Peter Smith, Euan Byers, David Hay Thụy Điển Thụy Điển Anette Norberg, Eva Lund, Cathrine Lindahl, Anna Svärd, Maria Prytz Füssen, Đức
2008  Scotland David Murdoch, Ewan MacDonald, Peter Smith, Euan Byers, Graeme Connal  Thụy Sĩ Mirjam Ott, Carmen Schäfer, Valeria Spälty, Janine Greiner, Carmen Küng Örnsköldsvik, Thụy Điển
2009 Thụy Điển Thụy Điển Niklas Edin, Sebastian Kraupp, Fredrik Lindberg, Viktor Kjäll, Oskar Eriksson  Đức Andrea Schöpp, Monika Wagner, Melanie Robillard, Stella Heiss, Corinna Scholz Aberdeen, Scotland
2010  Na Uy Thomas Ulsrud, Torger Nergård, Christoffer Svae, Håvard Vad Petersson, Markus Høiberg Thụy Điển Thụy Điển Stina Viktorsson, Christina Bertrup, Maria Wennerström, Margaretha Sigfridsson, Agnes Knochenhauer Champéry, Thụy Sĩ
2011  Na Uy Thomas Ulsrud, Torger Nergård, Christoffer Svae, Håvard Vad Petersson, Thomas Løvold  Scotland Eve Muirhead, Anna Sloan, Vicki Adams, Claire Hamilton, Kay Adams Moskva, Nga
2012 Thụy Điển Thụy Điển Niklas Edin, Sebastian Kraupp, Fredrik Lindberg, Viktor Kjäll, Oskar Eriksson  Nga Anna Sidorova, Liudmila Privivkova, Margarita Fomina, Ekaterina Galkina, Nkeiruka Ezekh Karlstad, Thụy Điển
2013  Thụy Sĩ Sven Michel, Claudio Pätz, Sandro Trolliet, Simon Gempeler, Benoît Schwarz Thụy Điển Thụy Điển Margaretha Sigfridsson, Maria Prytz, Christina Bertrup, Maria Wennerström, Agnes Knochenhauer Stavanger, Na Uy
2014 Thụy Điển Thụy Điển Niklas Edin, Oskar Eriksson, Kristian Lindström, Christoffer Sundgren, Henrik Leek  Thụy Sĩ Binia Feltscher, Irene Schori, Franziska Kaufmann, Christine Urech, Carole Howald Champéry, Thụy Sĩ
2015 Thụy Điển Thụy Điển Niklas Edin, Oskar Eriksson, Kristian Lindström, Christoffer Sundgren, Henrik Leek  Nga Anna Sidorova, Margarita Fomina, Alexandra Raeva, Nkeirouka Ezekh, Anna Kovaleva Esbjerg, Đan Mạch[1]
2016 Thụy Điển Thụy Điển Niklas Edin, Oskar Eriksson, Rasmus Wranå, Christoffer Sundgren, Henrik Leek  Nga Victoria Moiseeva, Uliana Vasileva, Galina Arsenkina, Julia Portunova, Julia Guzieva Renfrewshire, Scotland[2]
2017 Thụy Điển Thụy Điển Niklas Edin, Oskar Eriksson, Rasmus Wranå, Christoffer Sundgren, Henrik Leek  Scotland Eve Muirhead, Anna Sloan, Vicki Adams, Lauren Gray, Kelly Schafer St. Gallen, Thụy Sĩ[3]
2018 Tallinn, Estonia

Bảng tổng sắp huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến kết thúc Giải bi đá trên băng vô địch châu Âu 2017.

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

1  Scotland 12 7 7 26
2 Thụy Điển Thụy Điển 11 13 5 29
3  Thụy Sĩ 8 5 11 24
4  Đức 6 1 3 10
5  Na Uy 5 12 11 28
6 Phần Lan Phần Lan 1 0 2 3
7  Đan Mạch 0 5 5 10
8  Cộng hòa Séc 0 0 1 1
 Ý 0 0 1 1
Tổng 43 43 46 132

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

1 Thụy Điển Thụy Điển 19 11 4 33
2  Đức 8 1 4 13
3  Thụy Sĩ 6 9 12 27
4  Nga 4 1 1 6
5  Scotland 3 11 7 21
6  Na Uy 2 4 7 13
7  Đan Mạch 1 3 8 12
8  Ý 0 2 1 3
9  Pháp 0 1 0 1
10  Anh 0 0 1 1
Phần Lan Phần Lan 0 0 1 1
Tổng 43 43 46 132

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Esbjerg to host European Curling Championships 2015 and World Women’s Curling Championship 2019”. World Curling Federation. Ngày 28 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2014. 
  2. ^ “Scotland awarded four international curling championships”. World Curling Federation. Ngày 23 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2014. 
  3. ^ “Switzerland to host Le Gruyère European Curling Championships once again”. World Curling Federation. Ngày 20 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2015. 

Bản mẫu:Giải vô địch châu Âu