Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 (Bảng A)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bảng A Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 kết thúc vào ngày 19 tháng 6 năm 1990. Ý đứng đầu bảng và giành quyền đi tiếp, cùng với Tiệp Khắc. Còn ÁoHoa Kỳ đều bị loại.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Team Pld W D L GF GA GD Pts
 Ý 3 3 0 0 4 0 +4 6
 Tiệp Khắc 3 2 0 1 6 3 +3 4
 Áo 3 1 0 2 2 3 −1 2
 Hoa Kỳ 3 0 0 3 2 8 −6 0

All times local (CEST/UTC+2)

Ý vs Áo[sửa | sửa mã nguồn]

Ý  1–0  Áo
Schillaci Bàn thắng 78' Report
Khán giả: 73,303
Ý
Áo
GK 1 Walter Zenga
SW 2 Franco Baresi
DF 3 Giuseppe Bergomi (c)
DF 6 Riccardo Ferri
DF 7 Paolo Maldini
MF 9 Carlo Ancelotti Thay ra sau 46 phút 46'
MF 11 Fernando De Napoli
MF 13 Giuseppe Giannini
MF 17 Roberto Donadoni
FW 21 Gianluca Vialli
FW 16 Andrea Carnevale Thay ra sau 76 phút 76'
Substitutions:
DF 4 Luigi De Agostini Vào sân sau 46 phút 46'
DF 8 Pietro Vierchowod
GK 12 Stefano Tacconi
FW 15 Roberto Baggio
FW 19 Salvatore Schillaci Vào sân sau 76 phút 76'
Manager:
Azeglio Vicini
GK 1 Klaus Lindenberger
SW 2 Ernst Aigner
DF 7 Kurt Russ
DF 3 Robert Pecl
DF 5 Peter Schöttel
DF 18 Michael Streiter
MF 8 Peter Artner Thay ra sau 61 phút 61'
MF 10 Manfred Linzmaier Thay ra sau 77 phút 77'
MF 20 Andreas Herzog Thẻ vàng 6'
FW 13 Andreas Ogris
FW 9 Toni Polster (c)
Substitutions:
DF 4 Anton Pfeffer
MF 6 Manfred Zsak Vào sân sau 61 phút 61'
MF 11 Alfred Hörtnagl Vào sân sau 77 phút 77'
FW 14 Gerhard Rodax
GK 21 Michael Konsel
Manager:
Josef Hickersberger

Assistant referees:
Armando Pérez-Hoyos (Colombia)
Carlos Silva Valente (Portugal)

Hoa Kỳ vs Tiệp Khắc[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  1–5  Tiệp Khắc
Caligiuri Bàn thắng 61' Report Skuhravý Bàn thắng 25'78'
Bílek Bàn thắng 39' (ph.đ.)
Hašek Bàn thắng 50'
Luhový Bàn thắng 90+3'
Khán giả: 33,266
Hoa Kỳ
Tiệp Khắc
GK 1 Tony Meola Thẻ vàng 39'
DF 2 Steve Trittschuh Thẻ vàng 43'
DF 5 Mike Windischmann (c)
DF 15 Desmond Armstrong
MF 6 John Harkes
MF 7 Tab Ramos
MF 14 John Stollmeyer Thay ra sau 64 phút 64'
MF 20 Paul Caligiuri
FW 10 Peter Vermes
FW 11 Eric Wynalda Thẻ đỏ 52'
FW 16 Bruce Murray Thay ra sau 79 phút 79'
Substitutions:
DF 8 Brian Bliss
FW 9 Christopher Sullivan Vào sân sau 79 phút 79'
FW 13 Eric Eichmann
DF 17 Marcelo Balboa Vào sân sau 64 phút 64'
GK 22 David Vanole
Manager:
Bob Gansler
GK 1 Jan Stejskal
SW 5 Ján Kocian
DF 3 Miroslav Kadlec Thẻ vàng 61'
DF 6 František Straka
DF 11 Ľubomír Moravčík Thay ra sau 83 phút 83'
DF 4 Ivan Hašek (c)
MF 9 Luboš Kubík Thẻ vàng 30'
MF 8 Jozef Chovanec
MF 7 Michal Bílek
FW 10 Tomáš Skuhravý
FW 17 Ivo Knoflíček Thay ra sau 77 phút 77'
Substitutions:
MF 14 Vladimír Weiss Vào sân sau 83 phút 83'
MF 18 Milan Luhový Vào sân sau 77 phút 77'
FW 19 Stanislav Griga
DF 20 Václav Němeček
GK 21 Luděk Mikloško
Manager:
Jozef Vengloš

Assistant referees:
Marcel Van Langenhove (Belgium)
Aron Schmidhuber (West Germany)

Ý vs Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Ý  1–0  Hoa Kỳ
Giannini Bàn thắng 11' Report
Khán giả: 73,423
Trọng tài: Edgardo Codesal (Mexico)
Ý
Hoa Kỳ
GK 1 Walter Zenga
SW 2 Franco Baresi
DF 3 Giuseppe Bergomi (c)
DF 6 Riccardo Ferri Thẻ vàng 69'
DF 7 Paolo Maldini
MF 10 Nicola Berti
MF 17 Roberto Donadoni
MF 11 Fernando De Napoli
MF 13 Giuseppe Giannini
FW 16 Andrea Carnevale Thay ra sau 51 phút 51'
FW 21 Gianluca Vialli
Substitutions:
DF 4 Luigi De Agostini
DF 8 Pietro Vierchowod
FW 19 Salvatore Schillaci Vào sân sau 51 phút 51'
GK 12 Stefano Tacconi
FW 15 Roberto Baggio
Manager:
Azeglio Vicini
GK 1 Tony Meola
DF 3 John Doyle
DF 4 Jimmy Banks Thẻ vàng 62' Thay ra sau 80 phút 80'
DF 5 Mike Windischmann (c)
DF 15 Desmond Armstrong
DF 17 Marcelo Balboa
MF 6 John Harkes
MF 7 Tab Ramos
MF 20 Paul Caligiuri
FW 10 Peter Vermes
FW 16 Bruce Murray Thay ra sau 82 phút 82'
Substitutions:
DF 2 Steve Trittschuh
DF 8 Brian Bliss
FW 9 Christopher Sullivan Vào sân sau 82 phút 82'
DF 14 John Stollmeyer Vào sân sau 80 phút 80'
GK 18 Kasey Keller
Manager:
Bob Gansler

Assistant referees:
Berny Ulloa Morera (Costa Rica)
Juan Daniel Cardellino (Uruguay)

Áo vs Tiệp Khắc[sửa | sửa mã nguồn]

Áo  0–1  Tiệp Khắc
Report Bílek Bàn thắng 31' (ph.đ.)
Khán giả: 38,962
Trọng tài: George Smith (Scotland)
Áo
Tiệp Khắc
GK 1 Klaus Lindenberger
DF 2 Ernst Aigner
DF 3 Robert Pecl Thẻ vàng 22'
DF 4 Anton Pfeffer Thẻ vàng 85'
DF 7 Kurt Russ Thay ra sau 46 phút 46'
MF 6 Manfred Zsak Thẻ vàng 71'
MF 5 Peter Schöttel Thay ra sau 46 phút 46'
MF 20 Andreas Herzog
MF 11 Alfred Hörtnagl
FW 14 Gerhard Rodax
FW 9 Toni Polster (c)
Substitutions:
MF 13 Andreas Ogris Vào sân sau 46 phút 46'
MF 16 Andreas Reisinger
DF 18 Michael Streiter Vào sân sau 46 phút 46'
MF 19 Gerald Glatzmayer
GK 21 Michael Konsel
Manager:
Josef Hickersberger
GK 1 Jan Stejskal
SW 5 Ján Kocian
DF 3 Miroslav Kadlec
DF 20 Václav Němeček
DF 11 Ľubomír Moravčík Thẻ vàng 52'
DF 4 Ivan Hašek (c)
MF 8 Jozef Chovanec Thay ra sau 31 phút 31'
MF 9 Luboš Kubík Thẻ vàng 62'
MF 7 Michal Bílek
FW 10 Tomáš Skuhravý
FW 17 Ivo Knoflíček Thay ra sau 81 phút 81'
Substitutions:
DF 2 Július Bielik Vào sân sau 31 phút 31'
MF 14 Vladimír Weiss Vào sân sau 81 phút 81'
MF 18 Milan Luhový
FW 19 Stanislav Griga
GK 21 Luděk Mikloško
Manager:
Jozef Vengloš

Assistant referees:
Richard Lorenc (Australia)
Jamal Al Sharif (Syria)

Ý vs Tiệp Khắc[sửa | sửa mã nguồn]

Ý  2–0  Tiệp Khắc
Schillaci Bàn thắng 9'
Baggio Bàn thắng 78'
Report
Khán giả: 73,303
Trọng tài: Joël Quiniou (France)
Ý
Tiệp Khắc
GK 1 Walter Zenga
SW 2 Franco Baresi
DF 3 Giuseppe Bergomi (c)
DF 6 Riccardo Ferri
MF 10 Nicola Berti Thẻ vàng 70'
MF 17 Roberto Donadoni Thay ra sau 51 phút 51'
MF 11 Fernando De Napoli Thay ra sau 65 phút 65'
MF 13 Giuseppe Giannini
MF 7 Paolo Maldini
FW 15 Roberto Baggio Thẻ vàng 44'
FW 19 Salvatore Schillaci
Substitutions:
DF 4 Luigi De Agostini Vào sân sau 51 phút 51'
DF 8 Pietro Vierchowod Vào sân sau 65 phút 65'
GK 12 Stefano Tacconi
MF 14 Giancarlo Marocchi
FW 20 Aldo Serena
Manager:
Azeglio Vicini
GK 1 Jan Stejskal
SW 3 Miroslav Kadlec
DF 15 Vladimír Kinier
DF 20 Václav Němeček Thay ra sau 46 phút 46'
MF 11 Ľubomír Moravčík
MF 4 Ivan Hašek (c)
MF 8 Jozef Chovanec Thẻ vàng 26'
MF 14 Vladimír Weiss Thay ra sau 58 phút 58'
MF 7 Michal Bílek
FW 10 Tomáš Skuhravý Thẻ vàng 30'
FW 17 Ivo Knoflíček
Substitutions:
DF 2 Július Bielik Vào sân sau 46 phút 46'
MF 13 Jiří Němec
MF 16 Viliam Hýravý
FW 19 Stanislav Griga Vào sân sau 58 phút 58'
GK 21 Luděk Mikloško
Manager:
Jozef Vengloš

Assistant referees:
Marcel van Langenhove (Belgium)
George Smith (Scotland)

Áo vs Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Áo  2–1  Hoa Kỳ
Ogris Bàn thắng 52'
Rodax Bàn thắng 65'
Report Murray Bàn thắng 85'
Khán giả: 34,857
Trọng tài: Jamal Al Sharif (Syria)
Áo
Hoa Kỳ
GK 1 Klaus Lindenberger Thẻ vàng 84'
SW 2 Ernst Aigner
DF 3 Robert Pecl Thẻ vàng 31'
DF 4 Anton Pfeffer
MF 8 Peter Artner Thẻ đỏ 33'
MF 6 Manfred Zsak Thẻ vàng 21'
MF 20 Andreas Herzog
MF 13 Andreas Ogris
MF 18 Michael Streiter Thẻ vàng 90'
FW 14 Gerhard Rodax Thay ra sau 86 phút 86'
FW 9 Toni Polster (c) Thay ra sau 46 phút 46'
Substitutions:
DF 7 Kurt Russ
FW 15 Christian Keglevits
MF 16 Andreas Reisinger Thẻ vàng 50' Vào sân sau 46 phút 46'
MF 19 Gerald Glatzmayer Vào sân sau 86 phút 86'
GK 21 Michael Konsel
Manager:
Josef Hickersberger
GK 1 Tony Meola
DF 3 John Doyle
DF 4 Jimmy Banks Thẻ vàng 28' Thay ra sau 55 phút 55'
DF 5 Mike Windischmann (c) Thẻ vàng 58'
DF 15 Desmond Armstrong
DF 17 Marcelo Balboa
MF 6 John Harkes
MF 7 Tab Ramos
MF 20 Paul Caligiuri Thẻ vàng 26' Thay ra sau 70 phút 70'
FW 10 Peter Vermes
FW 16 Bruce Murray Thẻ vàng 42'
Substitutions:
DF 2 Steve Trittschuh
DF 8 Brian Bliss Vào sân sau 70 phút 70'
FW 11 Eric Wynalda Vào sân sau 55 phút 55'
DF 14 John Stollmeyer
GK 18 Kasey Keller
Manager:
Bob Gansler

Assistant referees:
Richard Lorenc (Australia)
Zoran Petrović (Yugoslavia)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]