Bước tới nội dung

Gracixalus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Gracixalus
Gracixalus lumarius
Phân loại khoa học e
Vực: Eukaryota
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Amphibia
Bộ: Anura
Họ: Rhacophoridae
Phân họ: Rhacophorinae
Chi: Gracixalus
Delorme, Dubois, Grosjean & Ohler, 2005
Loài điển hình
Philautus gracilipes
Bourret, 1937

Gracixalus là một chi ếch cây (họ Rhacophoridae) từ Đông Nam Á.[1]

Các loài

[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài sau đây được công nhận trong chi Gracixalus:[2][3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Frost, Darrel R. (2016). Gracixalus Delorme, Dubois, Grosjean, and Ohler, 2005”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2016.
  2. ^ Frost, Darrel R. (2016). Gracixalus Delorme, Dubois, Grosjean, and Ohler, 2005”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2016.
  3. ^ “Rhacophoridae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. [web application]. Berkeley, California: AmphibiaWeb. 2016. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2016.
  4. ^ Mo; Zhang; Luo; Zhou; Chen (2013). “A new species of the genus Gracixalus (Amphibia: Anura: Rhacophoridae) from Southern Guangxi, China”. Zootaxa. 3616 (1): 61–72. doi:10.11646/zootaxa.3616.1.5.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]