Grafenbach-Sankt Valentin
Giao diện
| Grafenbach-Sankt Valentin | |
|---|---|
| — Gemeinde — | |
Nhà thờ giáo xứ | |
| Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | Áo |
| Bang | Hạ Áo |
| Huyện | Neunkirchen |
| Chính quyền | |
| • Burgomaster | Sylivia Kögler (SPÖ) |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 13,9 km2 (54 mi2) |
| Độ cao | 430 m (1,410 ft) |
| Dân số (2018-01-01)[2] | |
| • Tổng cộng | 2.264 |
| • Mật độ | 16/km2 (42/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 2632 |
| Mã vùng | 02630 |
| Biển số xe | NK |
| Website | www.grafenbach.at |
Grafenbach-Sankt Valentin là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 746 | — |
| 1880 | 895 | +20.0% |
| 1890 | 1.198 | +33.9% |
| 1900 | 1.466 | +22.4% |
| 1910 | 1.755 | +19.7% |
| 1923 | 1.698 | −3.2% |
| 1934 | 1.762 | +3.8% |
| 1939 | 1.786 | +1.4% |
| 1951 | 1.746 | −2.2% |
| 1961 | 1.856 | +6.3% |
| 1971 | 2.003 | +7.9% |
| 1981 | 1.969 | −1.7% |
| 1991 | 2.233 | +13.4% |
| 2001 | 2.303 | +3.1% |
| 2011 | 2.248 | −2.4% |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Dauersiedlungsraum der Gemeinden Politischen Bezirke und Bundesländer - Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Einwohnerzahl 1.1.2018 nach Gemeinden mit Status, Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2019.