Bước tới nội dung

Haga, Tochigi

36°32′53,7″B 140°03′29,6″Đ / 36,53333°B 140,05°Đ / 36.53333; 140.05000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Haga
芳賀町
—  Thị trấn  —
Tòa thị chính Haga
Hiệu kỳ của Haga
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Haga
Ấn chương
Vị trí Haga trên bản đồ tỉnh Tochigi
Vị trí Haga trên bản đồ tỉnh Tochigi
Haga trên bản đồ Nhật Bản
Haga
Haga
Haga trên bản đồ Kantō
Haga
Haga
Vị trí Haga trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKantō
TỉnhTochigi
HuyệnHaga
Chính quyền
 • Thị trưởngKenmoku Tadashi
Diện tích
 • Tổng cộng70,16 km2 (27,09 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng14,961
 • Mật độ210/km2 (550/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện321-3392
Điện thoại028-677-1111
Địa chỉ tòa thị chínhUbagai 1020, Haga-machi, Haga-gun, Tochigi-ken 321-3392
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimSơn ca Á-Âu
HoaPyrus pyrifolia[1]
CâyZelkova serrata

Haga (芳賀町 (はがまち) Haga-machi?)thị trấn thuộc huyện Haga, tỉnh Tochigi, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 14.961 người và mật độ dân số là 210 người/km2.[2] Tổng diện tích thị trấn là 70,16 km2.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị lân cận

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "町のシンボル" (bằng tiếng Nhật). 芳賀町. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
  2. ^ "Haga (Tochigi, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.