Hanriot HD.7

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
HD.7
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Pháp Pháp
Nhà chế tạo Hanriot
Chuyến bay đầu 1918
Số lượng sản xuất 1
Phát triển từ Hanriot HD.3

Hanriot HD.7 là một mẫu thử máy bay tiêm kích của Pháp trong thập niên 1910.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7.20 m (23 ft 7½ in)
  • Sải cánh: 9.80 m (32 ft 1⅝ in)
  • Chiều cao: 3.00 m (9 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 28.00 m2 (301.39 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1230 kg (2712 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1900 kg (4189 lb)
  • Powerplant: 1 × Hispano-Suiza 8Fb, 224 kW (300 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Green, William; Gordon Swanborough. The Complete Book of Fighters. Godalming, UK: Salamander Books. tr. 277, 278.