Hasegawa Toru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Toru Hasegawa
長谷川 徹
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Toru Hasegawa
Ngày sinh 11 tháng 12, 1988 (32 tuổi)
Nơi sinh Seto, Aichi, Nhật Bản
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1+12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Tokushima Vortis
Số áo 31
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2006 Trẻ Nagoya Grampus Eight
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2011 Nagoya Grampus 1 (0)
2011– Tokushima Vortis 127 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Toru Hasegawa (長谷川 徹 Hasegawa Tōru?, sinh ngày 11 tháng 12 năm 1988 ở Seto, Aichi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Tokushima Vortis.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Châu Á Tổng cộng
2007 Nagoya Grampus J1 League 0 0 0 0 2 0 - 2 0
2008 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2009 1 0 0 0 0 0 1 0 2 0
2010 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2011 0 0 0 0 0 0 - 0 0
Tokushima Vortis J2 League 0 0 0 0 - - 0 0
2012 1 0 1 0 - - 2 0
2013 6 0 0 0 - - 6 0
2014 J1 League 27 0 1 0 1 0 - 29 0
2015 J2 League 37 0 4 0 - - 41 0
2016 28 0 0 0 - - 28 0
2017 28 0 0 0 - - 28 0
Tổng 128 0 6 0 3 0 1 0 138 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Toru Hasegawa Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2009.
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 180 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 188 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 212 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]