Hawker P.V.3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hawker P.V.3
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Hawker
Nhà thiết kế Sydney Camm
Chuyến bay đầu 15 tháng 6, 1934
Số lượng sản xuất 1

Hawker P.V.3 là một mẫu thử máy bay tiêm kích hai tầng cánh của Anh trong thập niên 1930.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Hawker Aircraft since 1920[1]

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 28 ft 2 in (8,59 m)
  • Sải cánh: 34 ft 0 in (10,36 m)
  • Chiều cao: 10 ft 5 in (3,18 m)
  • Diện tích cánh: 290,5 sq ft (26,99 m2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Trọng lượng rỗng: 3.530 lb (1.601 kg)
  • Trọng lượng có tải: 4.670 lb (2.118 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 4.850 lb (2.200 kg)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce Goshawk B.43 , 700 hp (520 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 224 mph (360 km/h; 195 kn)
  • Trần bay: 29.600 ft (9.022 m)

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Mason 1991, p. 246.
Tài liệu
  • Bowyer, Michael J.F. Interceptor Fighters for the Royal Air Force 1935–45. Wellingborough, UK: Patrick Stephens Limited, 1984. ISBN 0-85059-726-9.
  • Goulding, James. Interceptor. London: Ian Allan, 1986. ISBN 0-7110-1583-X.
  • Lewis, Peter. The British Fighter since 1912. London:Putnam. Fourth edition, 1979. ISBN 0-370-10049-2.
  • Mason, Francis K. Hawker Aircraft since 1920. London: Putnam, Third edition, 1991. ISBN 0-85177-839-9.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annaopils, Maryland, USA: Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]