Hawker Nimrod

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nimrod
Hawker Nimrod El Amriya 1936.jpg
Hawker Nimrod tại El Amriya, 1936
Kiểu Tiêm kích hải quân
Hãng sản xuất Hawker Aircraft
Thiết kế Sydney Camm
Chuyến bay đầu tiên 14 tháng 10-1931[1]
Được giới thiệu 1933
Khách hàng chính Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Không quân Hải quân Anh
Số lượng sản xuất 92

Hawker Nimrod là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh một chỗ, một động cơ của Anh, nó được trang bị cho các tàu sân bay của Hải quân Anh. Nimrod được hãng Hawker Aircraft chế tạo vào đầu thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Nimrod II K3661 năm 2007
Nimrod I
FAA: lắp động cơ 477 hp (356 kW) Rolls-Royce Kestrel IIMS; 57 chiếc.
Nimrod II
FAA: lắp động cơ 608 hp (453 kW) Rolls-Royce Kestrel IIS hoặc VFp; 30 chiếc.
Danish Nimrod
Lắp động cơ Rolls-Royce Kestrel IIIS; 2 chiếc xuất khẩu cho Đan Mạch.
Nimrodderne
Tiêm kích một chỗ cho Hải quân Hoàng gia Đan Mạch; Đan Mạch chế tạo 10 chiếc.
AXH1
Hawker Nimrod I cung cấp cho Không lực Hải quân Đế quốc Nhật Bản để đánh giá năm 1934.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Đan Mạch
  • Marinens Flyvevæsen (Không quân Hải quân Hoàng gia Đan Mạch) mua 2 chiếc gọi là Nimrødderne. 10 nữa được chế tạo tại Đan Mạch theo giấy phép giai đoạn 1934-35 tại Orlogsværftet; được gọi là L.B.V (Landbased Biplane 5).
Cờ Nhật Bản Nhật Bản
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
Nimrod II tại triển lãm kỷ niệm 90 năm Duxford năm 2008
 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (Nimrod Mk.II)[sửa | sửa mã nguồn]

Holmes, 2005. p. 89.

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2 khẩu súng máy cố định phía trước.303 in (7,7 mm)
  • 4 quả bom 20 lb (9 kg)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Holmes, 2005. p. 89.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Crawford, Alex. Hawker Fury & Nimrod. Sandomierz, Poland/Redbourn, UK: Mushroom Model Publications, 2007. ISBN 83-89450-41-8.
  • Ellis, Ken (2010). Wrecks & Relics. Manchester: Crecy. ISBN 978-0-85979-150-2. 
  • Hannah, Donald. Hawker FlyPast Reference Library. Stamford, Lincolnshire, UK: Key Publishing Ltd., 1982. ISBN 0-946219-01-X.
  • Holmes, Tony (2005). Jane's Vintage Aircraft Recognition Guide. London: Harper Collins. tr. 89. ISBN 0-00-719292-4. 
  • James, Derek N. Hawker, an Aircraft Album No. 5. New York: Arco Publishing Company, 1973. ISBN 0-668-02699-5. (First published in the UK by Ian Allan in 1972.)
  • Mason, Francis K. Hawker Aircraft since 1920. London: Putnam, 1961.
  • Mason, Francis K. Hawker Aircraft since 1920. London: Putnam, 1991. ISBN 0-85177-839-9

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]