Heidenheim an der Brenz

Heidenheim an der Brenz
Heidenheim von Osten gesehen.jpg
Ấn chương chính thức của Heidenheim an der Brenz
Huy hiệu
Vị trí của Heidenheim an der Brenz thuộc Huyện Heidenheim
Heidenheim an der Brenz in HDH.svg
Heidenheim an der Brenz trên bản đồ Đức
Heidenheim an der Brenz
Heidenheim an der Brenz
Heidenheim an der Brenz trên bản đồ Baden-Württemberg
Heidenheim an der Brenz
Heidenheim an der Brenz
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhStuttgart
HuyệnHeidenheim
 • Đại thị trưởng(SPD)
Diện tích
 • Tổng cộng107,10 km2 (4,140 mi2)
Độ cao504 m (1,654 ft)
Dân số (2020-12-31)[1]
 • Tổng cộng49.342
 • Mật độ4,6/km2 (12/mi2)
Múi giờCET (UTC+01:00)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính89501–89522
Mã vùng07321
Biển số xeHDH
Thành phố kết nghĩaSt. Pölten, Clichy, Döbeln, Newport, Sisak sửa dữ liệu
Trang webwww.heidenheim.de

Heidenheim an der Brenz hay Heidenheim (phát âm tiếng Đức: [ˈhaɪdn̩ˌhaɪm]  (Speaker Icon.svg nghe)), là một thị trấn thuộc bang Baden-Württemberg, miền nam nước Đức. Nằm giáp với bang Bayern, thị trấn cách Aalen 17 km về phía nam và cách Ulm 33 km về phía bắc. Đây là thị trấn lớn nhất và thị trấn lớn thứ ba ở vùng Đông Württemberg (sau Aalen và Schwäbisch Gmünd). Heidenheim là trung tâm kinh tế và là thủ phủ của huyện Heidenheim. Dân số thị trấn vượt mốc 20,000 người vào năm 1925.

Nhân khẩu học[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân khẩu học Heidenheim an der Brenz


Dữ liệu ước tính theo điều tran dân số (1), hoặc các điều tra mở rộng.

Thời gian Dân số
1600 Xấp xỉ 800
1700 1,055
1764 1,576
1803 1,711
1843 2,941
1861 3,762
1 tháng 12 năm 1871 5,167
1 tháng 12 năm 1880 1 6,229
1 tháng 12 năm 1890 1 8,001
Thời gian Dân số
1900 1 10,510
1910 1 17,780
1925 1 19,363
1933 1 21,903
1939 1 27,178
1946 34,694
1950 1 40,142
1961 1 48,792
1970 50,292
Thời gian Dân số
1975 49,943
1980 48,585
1987 1 47,753
1990 50,532
1995 52,527
2000 51,181
2005 49,784
2007 49,092

1 dữ liệu điều tra dân số

Lâu đài Schloss Hellenstein vào mùa đông

Danh sách thị trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiệm kỳ Thị trưởng
1819–1833 Georg Jakob Heinrich Mack
1833–1859 Gottfried Völter
1859–1866 Friedrich Winter
1866–1867 Friedrich Wehrle
1867–1877 Carl Greiner
1877 Carl Bunz, Executor
1877–1878 Louis Junginger
1878–1902 Christian Friedrich Schlagentweith
1902–1903 Wilhelm Lösch
1903–1935 Eugen Jaekle
1935 Gustav Müller
Nhiệm kỳ Thị trưởng
1935–1945 Rudolf Meier
1945 Paul Schwaderer
1945–1946 Werner Plappert
1946–1948 Werner Kliefoth
1948–1956 Karl Rau
1956–1957 Ernst Langensee, Executor
1957–1969 Elmar Doch
1969–1993 Martin Hornung
1993–2000 Helmut Himmelsbach
2000– Bernhard Ilg

Địa phương kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Heidenheim an der Brenz kết nghĩa với:[3]

Heidenheim an der Brenz có mối quan hệ thân thiện với:[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020” [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng German). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ Aktuelle Wahlergebnisse, Staatsanzeiger, accessed 12 September 2021.
  3. ^ a b “Partnerstädte”. heidenheim.de (bằng tiếng Đức). Heidenheim an der Brenz. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2021.

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Württembergisches Städtebuch; Quyển IV Phần Baden-Württemberg 2 trong Deutsches Städtebuch. Handbuch städtischer Geschichte - Được ủy quyền bởi Arbeitsgemeinschaft der historischen Kommissionen với sự hỗ trợ của Deutschen Städtetag, Deutschen StädtebundDeutschen Gemeindetag, Nhà xuất bản Erich Keyser, Stuttgart, 1961
  • Về Aquileia, the Roman Heidenheim:
    • G. Balle, Neues zum Reiterkastell Heidenheim. Archäologische Ausgrabungen trong Baden-Württemberg 2000, trang 90–94.
    • R. Sölch, Die Topographie des römischen Heidenheim. Lịch sử và các báo cáo về lịch sử của Baden-Württemberg 76, Stuttgart 2001

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]