Jordan Lukaku

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jordan Lukaku
FC Salzburg versus S.S. Lazio Rom Euroleague-Viertelfinale (12. April 2018) 40.jpg
Lukaku (phải) trong trận đấu với FC Red Bull Salzburg năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jordan Zacharie Lukaku Menama Mokelenge
Ngày sinh 25 tháng 7, 1994 (24 tuổi)
Nơi sinh Antwerpen, Bỉ
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
S.S. Lazio
Số áo 5
CLB trẻ
2000–2003 KFC Wintam
2003–2004 Rupel Boom
2004–2006 Lierse
2006–2011 Anderlecht
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2013 Anderlecht 8 (0)
2013–2016 K.V. Oostende 79 (3)
2016–nay S.S. Lazio 40 (1)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-15 Bỉ 2 (0)
2010 U-16 Bỉ 6 (0)
2011 U-18 Bỉ 3 (0)
2011–2012 U-19 Bỉ 7 (0)
2013–2015 U-21 Bỉ 12 (0)
2015–nay Bỉ 7 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 13 tháng 4 năm 2017.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 7 tháng 10 năm 2016

Jordan Zacharie Lukaku Menama Mokelenge (sinh ngày 25 tháng 7 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ đang chơi ở vị trí hậu vệ cánh trái cho câu lạc bộ S.S. Laziođội tuyển Bỉ. Lukaku sinh ra ở Antwerpen và lớn lên ở Boom gần đó. Anh có một người anh trai tên là Romelu hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Manchester United.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 4 năm 2018[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Anderlecht 2011–12 Pro League 6 0 0 0 0 0 0 0 6 0
2012–13 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2013–14 2 0 0 0 0 0 1 0 3 0
Tổng cộng 8 0 0 0 0 0 1 0 9 0
Oostende 2013–14 Pro League 16 0 3 0 19 0
2014–15 29 0 1 0 30 0
2015–16 34 3 0 0 34 3
Tổng cộng 79 3 4 0 83 3
Lazio 2016–17 Serie A 16 0 4 0 20 0
2017–18 24 1 4 0 9 0 1 0 38 1
Tổng cộng 40 1 8 0 9 0 1 0 58 1
Tổng cộng sự nghiệp 127 4 12 0 9 0 2 0 150 4

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 10 năm 2016[2]
Bỉ
Năm Trận Bàn
2015 1 0
2016 6 0
Tổng cộng 7 0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jordan Lukaku tại Soccerway
  2. ^ “Jordan Lukaku”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]