Kangwon (Bắc Triều Tiên)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kangwon (Bắc Triều Tiên)
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul강원
 • Hanja江原
 • Romaja quốc ngữGangwon
 • McCune–ReischauerKangwŏn
Chuyển tự Tên ngắn
 • Hangul강원
 • Romaja quốc ngữGangwon
 • McCune–ReischauerKangwŏn
Wonsan (14111984398).jpg
Bản đồ Bắc Triều Tiên với đạo được tô đậm.
Bản đồ Bắc Triều Tiên với đạo được tô đậm.
Kangwon (Bắc Triều Tiên) trên bản đồ Thế giới
Kangwon (Bắc Triều Tiên)
Kangwon (Bắc Triều Tiên)
Quốc giaHàn Quốc
VùngGwandong
(Yeongseo: tây Kangwŏn; Yeongdong: đông Kangwŏn)
Thủ đôWŏnsan
Phân cấp hành chính2 thành phố, 15 huyện
Chính quyền
 • KiểuTỉnh
Diện tích
 • Tổng cộng16.894 km2 (6,523 mi2)
Dân số (1990 (ước))
 • Tổng cộng1.592.000
 • Mật độ94/km2 (240/mi2)
Múi giờUTC+8:30 sửa dữ liệu
Mã ISO 3166KP-07 sửa dữ liệu
Tiếng địa phươngGangwon

Kangwŏn (Kangwŏn-do, Giang Nguyên đạo) là một tỉnh của Bắc Triều Tiên, Tỉnh lị là Wŏnsan. Trước khi phân chia Triều Tiên vào năm 1945, Kangwŏn và tỉnh Gangwon của Hàn Quốc vốn là một tỉnh duy nhất (cách viết tên tỉnh khác nhau là do khác biệt trong hệ thống phiên âm của 2 miền) ngoại trừ Wŏnsan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Kangwon có ranh giới với Hamgyŏng Nam ở phía bắc, P'yŏngan NamHwanghae Bắc ở phái tây, và Kaesŏng ở phía nam. Ngoài ra, bên kia Khu phi quân sự Triều Tiên là tỉnh Gangwon của Hàn Quốc. Phía đông là Biển Nhật Bản. Địa hình tỉnh chủ yếu là Dãy núi T'aebaek, đỉnh cao nhất là Kŭmgang-san ("Kim Cương sơn").

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Kangwŏn được chia thành 2 thành phố (si), 1 đặc khu hành chính, và 15 huyện (kun).

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

Wonsan
  • Munchŏn (문천시; 文川市; Văn Xuyên thị)
  • Wŏnsan (원산시; 元山市; Nguyên Sơn thị)

Đặc khu hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anbyŏn (안변군; 安邊郡; An Biên quận)
  • Ch'angdo (창도군; 昌道郡; Xương Đạo quận)
  • Ch'ŏrwŏn (철원군; 鐵原郡; Thiết Nguyên quận)
  • Ch'ŏnnae (천내군; 川內郡; Xuyên Nội quận)
  • Hoeyang (회양군; 淮陽郡; Hoài Dương quận)
  • Ichŏn (이천군; 伊川郡; Y Xuyên quận)
  • Kimhwa (김화군; 金化郡; Kim Hóa quận)
  • Kosan (고산군; 高山郡; Cao Sơn quận)
  • Kosŏng (고성군; 高城郡; Cao Thành quận)
  • Kŭmgang (금강군; 金剛郡; Kim Cương quận)
  • P'an'gyo (판교군; 板橋郡; Bản Kiều quận)
  • Pŏptong (법동군; 法洞郡; Pháp Động quận)
  • P'yŏnggang (평강군; 平康郡; Bình Khang quận)
  • Sep'o (세포군; 洗浦郡; Tẩy Phố quận)
  • T'ongch'ŏn (통천군; 通川郡; Thông Xuyên quận)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]