Kato Taiki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Taiki Kato
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Taiki Kato
Ngày sinh 14 tháng 3, 1993 (28 tuổi)
Nơi sinh Nara, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Zweigen Kanazawa
Số áo 17
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Trường Trung học Rissho Shonan
2011–2015 Biwako Seikei Sport College
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015 SP Kyoto FC 26 (9)
2016–2017 Renofa Yamaguchi 52 (2)
2018– Zweigen Kanazawa 14 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 3 tháng 6 năm 2018

Taiki Kato (加藤 大樹 Katō Taiki?, sinh ngày 14 tháng 3 năm 1993 ở Nara) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Zweigen Kanazawa.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2015 SP Kyoto FC JFL 26 9 26 9
2016 Renofa Yamaguchi J2 League 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 26 9 26 9

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “レノファ山口FC: 星雄次” [Renofa Yamaguchi FC: Taiki Kato] (bằng tiếng Japanese). J.League. 26 tháng 8 năm 2016. Truy cập 31 tháng 8 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 240 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]