Lê Ngọc Tú
Giao diện
| Số 14 – Saigon Heat | |
|---|---|
| Vị trí | Shooting guard / Small forward |
| Giải đấu | VBA |
| Thông tin cá nhân | |
| Sinh | 9 tháng 10, 1990 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Quốc tịch | Việt Nam |
| Thống kê chiều cao | 1m83 |
| Thống kê cân nặng | 75 kg |
| Thông tin sự nghiệp | |
| Sự nghiệp thi đấu | 2016–nay |
| Quá trình thi đấu | |
| 2016 | Hochiminh City Wings |
| 2017–nay | Saigon Heat |
| Danh hiệu nổi bật và giải thưởng | |
| |
Lê Ngọc Tú (sinh ngày 9 tháng 10 năm 1990) là cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp hiện đang chơi cho Saigon Heat.
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Hochiminh City Wings
[sửa | sửa mã nguồn]Sự nghiệp quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]VBA [1]
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Đội | GP | GS | MPG | FG% | 3P% | FT% | RPG | APG | SPG | BPG | PPG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Hochiminh City | 21 | 16 | 25.2 | .440 | .310 | .520 | 3.7 | 2.3 | 1.2 | .3 | 11.6 |
| 2017 | Saigon Heat | 17 | 17 | 32.1 | .480 | .350 | .770 | 5.3 | 2.8 | 1.4 | .1 | 13.5 |
| Sự nghiệp | 38 | 33 | 28.7 | .460 | .330 | .650 | 4.5 | 2.6 | 1.3 | .2 | 12.6 | |
Giải thưởng
[sửa | sửa mã nguồn]VBA
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Thống kê sự nghiệp". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2018.