Lính cứu hỏa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Lính cứu hỏa

US Navy 080730-N-5277R-003 A Commander, Naval Forces Japan firefighter douses a fire on a dummy aircraft during the annual off-station mishap drill at Naval Support Facility Kamiseya.jpg
Một lính cứu hỏa Nhật Bản đang dùng vòi phun nước trong buổi diễn tập (tháng 7/2008)
Nghề nghiệp
Ngành nghề hoạt động
Cứu hỏa, bảo vệ người, tài sản

Lính cứu hỏa (tiếng Anh: firefighter) là người làm công việc cứu hỏa. Họ được huấn luyện bài bản để dập tắt những đám cháy, tránh gây thiệt hại về người, vật hay tài sản.

Cứu hỏa cùng với cảnh sátcấp cứu y tế là những trợ giúp khẩn cấp trong đời sống thường ngày của con người.[1][2][3][4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Firefighter job profile”. Prospects.ac.uk. 
  2. ^ “Plenty of firefighters, but where are the fires?”. The Boston Globe. 7 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2017. 
  3. ^ “News”. www.london-fire.gov.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2018.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  4. ^ “Surrey firefighters called to almost 300 medical emergencies during co-responding trial”. Surrey Advertiser. 9 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]