Lactoria cornuta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lactoria cornuta
Lactoria cornuta.002 - Aquarium Finisterrae.JPG
Haeckel Ostraciontes.jpg
Nhiều loài cá nóc hòm khác nhau, gồm cả Lactoria cornuta
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Tetraodontiformes
Họ (familia)Ostraciidae
Chi (genus)Lactoria
Loài (species)L. cornuta
Danh pháp hai phần
Lactoria cornuta
(Linnaeus, 1758)

Lactoria cornuta là một loài cá trong họ Ostraciidae, có sừng dài nhô ra trước đầu. Loài này sinh sống ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương và có thể dài tới 20 inch. Loài này đang được người ta nuôi làm cá cảnh ngày càng nhiều. Cá trưởng thành sống ở rạn san hô, thường sống cô đơn và giữ lãnh thổ riêng, chúng sống quanh đáy cát hoặc sỏi cuội ở độ sâu lên đến 50 m. Chúng là loài ăn tạp, săn sinh vật đáy như tảo, vi các trùng lỗ từ trầm tích, bọt biển, giun nhiều tơ từ bãi cát, động vật thân mềm, động vật giáp xác nhỏ, và các loài cá nhỏ, có khả ăn động vật không xương sống ở đáy trên bằng cách thổi những luồng nước vào bề mặt cát.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]