Louis Franchet d'Espèrey

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Louis Franchet d'Esperey
Franchet d'Esperey - photo Henri Manuel.jpg
Tiểu sử
Sinh(1856-05-25)25 tháng 5 năm 1856
Mostaganem, French Algeria
Mất8 tháng 7 năm 1942(1942-07-08) (86 tuổi)
Saint-Amancet, Pháp
Binh nghiệp
Phục vụ Pháp
ThuộcFrench Army
Năm tại ngũ1876–1920
Cấp bậcMarshal of France
Chỉ huy5th Army
Allied Army of the Orient
Tham chiếnBoxer Rebellion
World War I
Khen thưởngMarshal of France
Field Marshal of Yugoslavia (Honorary)
Grand Cross of the Légion d’honneur

Louis Félix Marie François Franchet d'Espèrey (tiếng Pháp: [lwi feliks maʁi fʁɑ̃swa fʁɑ̃ʃɛ dɛpɛʁɛ]; tiếng Serbia-Croatia[frǎnʃe deperê(ː)]; 25 tháng 5 năm 1856 – 8 tháng 7 năm 1942) là một vị tướng người Pháp trong Thế chiến I. Trong vai trò chỉ huy một đạo quân lớn của Đồng Minh đóng tại Salonika, ông đã thực hiện chiến dịch Macedonia thành công, giúp đánh sập Mặt trận phía Nam và góp phần đưa đến việc hưu chiến.

Thiếu thời[sửa | sửa mã nguồn]

Franchet d'Espèrey sinh ra tại Mostaganem Algeria thuộc Pháp, là con trai của một sĩ quan kỵ binh thuộc Chasseurs d'Afrique. Ông theo học tại Saint-Cyr và tốt nghiệp vào năm 1876. Sau đó ông được bổ nhiệm vào một trung đoàn Algérie Tirailleurs (bộ binh người bản địa), tiếp theo là d'Espèrey phục vụ ở Liên bang Đông Dương, Trung Quốc (ở Boxer Rebellion vào năm 1900.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Citations

Sources

  • Bourgin, Michel (2011). Chroniques touarègues. L'Harmattan. tr. 318. ISBN 978-2-296-56473-2. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2013.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  • Holmes, Richard (2004). The Little Field Marshal: A Life of Sir John French. Weidenfeld & Nicolson. ISBN 0-297-84614-0.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  • Lazarski, Christopher (2008). The Lost Opportunity: Attempts at Unification of the Anti-Bolsheviks:1917-1919. University Press of America.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  • Mondet, Arlette Estienne (ngày 1 tháng 1 năm 2011). Le général J.B.E Estienne – père des chars: Des chenilles et des ailes. Editions L'Harmattan. ISBN 978-2-296-44757-8. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2013.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  • Sondhaus, Lawrence (2011). World War One: The Global Revolution. Cambridge University Press.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  • Terraine, John (1960). Mons, The Retreat to Victory. Wordsworth Military Library, London. ISBN 1-84022-240-9.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  • Tuchman, Barbara (1962). August 1914. Constable & Co. ISBN 978-0-333-30516-4.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Académie française Seat 14 Bản mẫu:Greece during World War I