Mézidon-Canon (tổng)
Giao diện
| Tổng Mézidon-Canon | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Mézidon-Canon | |
Vị trí của tổng Mézidon-Canon trong tỉnh Calvados | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Normandie |
| Tỉnh | Calvados |
| Quận | Lisieux |
| Thủ phủ | Mézidon Vallée d'Auge |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | François Aubey |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 10 068 |
| • Mật độ | 73,87/km2 (191,3/mi2) |
| Mã địa lý | 14 24 |
| Số xã | 19 |
Tổng Mézidon-Canon là một tổng thuộc tỉnh Calvados trong vùng Normandie.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng này được tổ chức xung quanh Mézidon-Canon ở quận Lisieux. Độ cao khu vực này dao động từ 4 m (Méry-Corbon) đến 170 m (Castillon-en-Auge) với độ cao trung bình 42 m.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2001 - actuel | François Aubey | PS | Thị trưởng Mézidon-Canon |
Các đơn vị trực thuộc
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng Mézidon-Canon gồm 19 xã với dân số 10 068 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Les Authieux-Papion | 60 | 14140 | 14031 |
| Bissières | 155 | 14370 | 14075 |
| Castillon-en-Auge | 130 | 14140 | 14141 |
| Coupesarte | 49 | 14140 | 14189 |
| Crèvecœur-en-Auge | 502 | 14340 | 14201 |
| Croissanville | 333 | 14370 | 14208 |
| Grandchamp-le-Château | 69 | 14140 | 14313 |
| Lécaude | 148 | 14140 | 14359 |
| Magny-le-Freule | 313 | 14270 | 14387 |
| Méry-Corbon | 835 | 14370 | 14410 |
| Le Mesnil-Mauger | 1 005 | 14270 | 14422 |
| Mézidon-Canon | 4 713 | 14270 | 14431 |
| Monteille | 163 | 14270 | 14444 |
| Notre-Dame-de-Livaye | 130 | 14340 | 14473 |
| Percy-en-Auge | 228 | 14270 | 14493 |
| Biéville-Quétiéville | 338 | 14270 | 14527 |
| Saint-Julien-le-Faucon | 582 | 14140 | 14600 |
| Saint-Laurent-du-Mont | 137 | 14340 | 14604 |
| Saint-Loup-de-Fribois | 178 | 14340 | 14608 |
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 681 | 9 302 | 8 668 | 9 258 | 9 767 | 10 068 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Tổng Mézidon-Canon trên trang mạng của Insee[liên kết hỏng]
- La carte des communes du canton trên trang mạng của Insee