SNH48

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Mạc Hàn)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
SNH48
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánThượng Hải,  Trung Quốc
Dòng nhạcNhạc pop
Năm hoạt động2012 (2012)–nay
Hãng đĩaNinestyle Model Agency
Ninestyle Music
Shanghai Star48 Culture & Media Co. Ltd.
Hợp tác vớiBEJ48
GNZ48
CKG48
Websitewww.snh48.com
Thành viênSNH48 members
Thông tin YouTube
Kênh
Năm hoạt động2012-nay
Thể loạiÂm nhạc
Lượt đăng ký212.000 (tính đến 27/12/2020)
YouTube Silver Play Button 2.svg 100.000 lượt đăng ký

SNH48 (S.N.H. Forty-eight) là một nhóm nhạc thần tượng nữ đặt trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc.[1] Trước đây là nhóm chị em thứ hai của AKB48 bên ngoài Nhật Bản. SNH48 bao gồm nhiều thành viên nữ nằm trong độ tuổi từ 19 trở lên, họ thường xuyên biểu diễn trong nhà hát riêng của nhóm và giao lưu với người hâm mộ chủ yếu qua các sự kiện nắm tay.[2] Những thành viên thuộc thế hệ đầu tiên ra mắt vào ngày 15 tháng 11 năm 2012[2] trong đó bao gồm 26 thành viên nội địa và 2 thành viên đến từ AKB48 Sae Miyazawa và Mariya Suzuki.[3]

Có hơn 300 thành viên nữ thuộc SNH48 và các nhóm chị em của nó bao gồm BEJ48, GNZ48, SHY48 (đã tan rã) và CKG48 (đang trong giai đoạn phục hồi). SNH48 Group thuộc sở hữu của các công ty Trung Quốc NineStyle và Star48.

Đến năm 2015, vì tranh chấp hợp đồng lợi nhuận, nên SNH48 tách ra khỏi 48 Group, chính thức không còn là nhóm chị em của AKB48.

Nhóm chị em[sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 chụp ảnh mừng Giáng sinh 2017

Phân đội[sửa | sửa mã nguồn]

  • 7Senses
  • BlueV (Tan rã)
  • Color Girls (Tan rã)
  • DEMOON (Tan rã)
  • HO2 (Tan rã)
  • AW9girls

Đơn vị cũ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Seine River
  • ElectroEyes Girls
  • Style7

Senbatsu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Top Girls
  • Undergirls
  • Next Girls
  • Future Girls
  • Janken Senbatsu

Thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Cung điện minh tinh[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng tuyển cử lần 5
Tổng tuyển cử lần 5

Những thành viên thuộc SNH48 Group sau khi đạt liên tiếp 2 lần Center Senbatsu (Top 1 Senbatsu) ở các kì Tổng Tuyển Cử nhân khí hằng năm sẽ được thăng hạng lên Cung Điện Minh Tinh, được thành lập studio riêng và tách ra hoạt động solo. Đến hiện tại Cung Điện Minh Tinh bao gồm những thành viên:

Team SII[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màu đại diện là màu xanh dương nhạt .
  • Có 17 thành viên chính.
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Quê quán Chiều cao Thế hệ Ghi chú
Hán-Việt Bản ngữ Hán-Việt Bản ngữ Latin
Ngư Tử 鱼籽 Trần Vũ Tư 陈雨孜 Chen YuZi 29 tháng 6, 1998 (23 tuổi) Thượng Hải 165 cm 12 Là thực tập sinh của "Langcai Girl AW9"
DDD Đoàn Nghệ Tuyền 段艺璇 Duan YiXuan 19 tháng 8, 1995 (26 tuổi) Hồ Nam 159 cm 5 Đội Trưởng
Ruru

Her

Hoàng Ân Như 黄恩茹 Huang EnRu 5 tháng 5, 1997 (24 tuổi) Chiết Giang 165 cm BEJ 1st
Vân Tỷ

Doãn Vân Mirai

未来 Tưởng Vân 蒋芸 Jiang Yun 27 tháng 3, 1992 (29 tuổi) Giang Tô 172 cm 2
Lý Tình Thiên 李晴天 Lý Tuệ 李慧 Li Hui 8 tháng 11, 1996 (25 tuổi) Hà Bắc 170 cm SHY 1st Kiêm nhiệm CKG48
Thiến Thiến

677

倩倩 Lưu Thiến Thiến 刘倩倩 Liu QianQian 28 tháng 11, 1994 (27 tuổi) Phúc Kiến 162 cm 6 Kiêm nhiệm GNZ48 Team NIII

Là thành viên của "Langcai Girls AW9"

Tăng Oa

Tăng Tăng

Oa Oa

增锅

增增

锅锅

Lưu Tăng Diễm 刘增艳 Liu ZengYan 31 tháng 8, 1996 (25 tuổi) Tứ Xuyên 157 cm 5 Là thành viên của "Langcai Girl AW9"
Ngọc Tử

Tiểu Mã

玉子 Mã Ngọc Linh 马玉灵 Ma YuLing 6 tháng 10, 1999 (22 tuổi) Tứ Xuyên 166 cm 6 Đội Phó
Kha Kha 轲轲 Ninh Kha 宁轲 Ning Ke 2 tháng 5, 1999 (22 tuổi) Tứ Xuyên 168 cm BEJ 7th
Bành Bành 彭彭 Bành Gia Mẫn 彭嘉敏 Peng JiaMin 29 tháng 9, 1999 (22 tuổi) Quảng Đông 165 cm BEJ 4th Là thực tập sinh của "Langcai Girl AW9"
Coco Thiệu Tuyết Thông 邵雪聪 Shao XueCong 28 tháng 8, 1996 (25 tuổi) Hà Bắc 165 cm 4
Thố Tử 兔子 Thẩm Tiểu Ái 沈小爱 Shen XiaoAi 7 tháng 12, 1995 (25 tuổi) Quảng Đông 161 cm BEJ 2nd
Điềm Điềm 甜甜 Điền Thù Lệ 田姝丽 Tian ShuLi 9 tháng 11, 1996 (25 tuổi) Giang Tô 165 cm 5
Thu Như 秋茹 Vương Thu Như 王秋茹 Wang Qiu Ru 2 tháng 10, 2003 (18 tuổi) Liêu Ninh 170 cm SHY 4th
Khuẩn Cô 菌菇 Diêm Minh Quân 闫明筠 Yan MingJun 11 tháng 2, 1998 (23 tuổi) Hà Nam 171 cm 4
Dữu Tử 柚子 Do Miểu 由淼 You Miao 5 tháng 8, 1998 (23 tuổi) Sơn Đông 169 cm 13
Tể Tể 崽崽 Triệu Thiên Dương 赵天杨 Zhao TianYang 25 tháng 12, 1995 (25 tuổi) Nội Mông 164 cm SHY 3rd

Team NII[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màu đại diện là màu tím
  • Có 21 thành viên chính.
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Quê quán Chiều cao Thế hệ Ghi chú
Hán Việt Hán ngữ Hán Việt Hán ngữ Latinh
Bạch Bạch 白白 Bách Hân Dư 柏欣妤 Bai XinYu 25 tháng 1, 1997 (24 tuổi) Giang Tô 166 cm CKG 1st
Tiểu Cự Nhân,

Nại Nại

小巨人

奈奈

Trần Thiến Nam 陈倩楠 Chen QianNan 19 tháng 3, 1998 (23 tuổi) Thiên Tân 163 cm 6
Khả Lạc

Lạc Lạc

Nhiệt Nhiệt

可乐

乐乐

热热

Hàn Gia Lạc 韩家乐 Han Jia Le 24 tháng 4, 1996 (25 tuổi) Hồ Nam 163 cm SHY 1st
Bao Tử 包子 Hồ Hiểu Tuệ 胡晓慧 Hu XiaoHui 16 tháng 9, 1998 (23 tuổi) Hà Nam 160 cm 5
Ảnh Tư,

Ảnh Tử

影姿,

影子

Lưu Khiết 刘洁 Liu Jie 1 tháng 8, 1995 (26 tuổi) Giang Tô 167 cm 10 Là thực tập sinh của "Langcai Girl AW9"
Lão Lưu,

Nãi Phó

老刘 Lưu Thù Hiền 刘姝贤 Liu ShuXian 16 tháng 4, 1994 (27 tuổi) Sơn Đông 164 cm 6 Là thực tập sinh của "Langcai Girl AW9"
Phì Phì 肥肥 Lô Thiên Huệ 卢天惠 Lu TianHui 8 tháng 12, 2000 (20 tuổi) Liêu Ninh 165 cm SHY 1st
Tuyết Bính 雪饼 Lưu Nhàn 刘闲 Liu Xian 27 tháng 9, 1997 (24 tuổi) Tứ Xuyên 159 cm BEJ 1st
Thanh Tổng Thanh Ngọc Văn 青钰雯 Qing YuWen 18 tháng 1, 1997 (24 tuổi) Tứ Xuyên 167 cm 6
433 Tô Sam Sam 苏杉杉 Su ShanShan 23 tháng 3, 1997 (24 tuổi) Hồ Bắc 160 cm 6 Là thành viên của "Langcai Girls AW9"
Thấm Thấm 沁沁 Nhan Thấm 颜沁 Yan Qin 23 tháng 11, 2002 (19 tuổi) Hồ Nam 163 cm 11
Hinh Bảo 馨宝 Dương Vũ Hinh 杨宇馨 Yang YuXin 7 tháng 11, 2000 (21 tuổi) Hà Nam 165 cm BEJ 4th
Cẩm Lý 锦鲤 Trương Hoài Cẩn 张怀瑾 Zhang HuaiJin 11 tháng 5, 1997 (24 tuổi) Liêu Ninh 159 cm BEJ 1st
Nhụy Muội 蕊妹 Triệu Giai Nhụy 赵佳蕊 Zhao JiaRui 19 tháng 11, 2001 (20 tuổi) Hắc Long Giang 172 cm SHY 1st
Thiến Tử 西子 Trương Thiến 张茜 Zhang Xi 27 tháng 8, 1996 (25 tuổi) Cam Túc 157 cm 9
Diệp Diệp 婕婕 Trương Duệ Tiệp 张睿婕 Zhang RuiJie 5 tháng 7, 1998 (23 tuổi) Thiểm Tây 167 cm 13
Kona 扣哪 Trương Tiếu Doanh 张笑盈 Zhang XiaoYing 21 tháng 8, 1995 (26 tuổi) Tứ Xuyên 163 cm 6
Xoa Xoa 叉叉 Trương Vũ Hâm 张雨鑫 Zhang YuXin 1 tháng 3, 1994 (27 tuổi) Hồ Nam 164 cm 3 Đội Trưởng

Là thành viên của "Langcai Girls AW9"

Hội Trưởng

Akira

会长 Triệu Việt 赵粤 Zhao Yue 29/04/1995 Hồ Bắc 166 cm 2 Kiêm nhiệm 7SENSES

Tạm ngưng hoạt động

Debut với tư cách thành viên "BonBon Girls 303"

Châu Châu 周周 Châu Thi Vũ 周诗雨 Zhou Shi Yu 11 tháng 4, 1998 (23 tuổi) Giang Tô 167 cm 9

Team HII[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màu đại diện là màu cam quýt.
  • 17 thành viên trong đó có 1 thành kiêm nhiệm không chính thức.
Nghệ danh Tên thật Ngày

sinh

Quê

quán

Chiều cao Thế

hệ

Ghi chú
Hán - Việt Bản ngữ Hán - Việt Bản ngữ Latin
Nguyên Nguyên

Nemo

源源 Phí Thấm Nguyên 费沁源 Fei QinYuan 20 tháng 3, 2001 (20 tuổi) Thượng Hải 159 cm 5 Kiêm nhiệm Color Girls
Tiểu Bắc 小北 Phùng Tư Giai 冯思佳 Feng SiJia 3 tháng 1, 1999 (22 tuổi) Chiết Giang 160 cm 6
Tịnh Tịnh 静静 Hách Tịnh Di 郝婧怡 Hao JingYi 23 tháng 2, 1999 (22 tuổi) Thiểm Tây 171 cm CKG 1st
Sam Bảo 杉宝 Khương Sam 姜杉 Jiang Shan 6 tháng 10, 1995 (26 tuổi) Hà Nam 164 cm 5
Trư Đề 猪蹄 Tưởng Thư Đình 蒋舒婷 Jiang ShuTing 18 tháng 6, 2002 (19 tuổi) Chiết Giang 164 cm 5
Ân Bảo 恩宝 Lý Giai Ân 李佳恩 Li JiaEn 17 tháng 6, 2000 (21 tuổi) Thiểm Tây 167 cm 6
Baby,

Tiểu Tình

Lâm Thư Tình 林舒晴 Lin ShuQing 28 tháng 5, 2000 (21 tuổi) Phúc Kiến 158 cm CKG 1st
Yến Yến

Nãi Bình

Tuyên Tuyên

燕燕

奶平

Nông Yến Bình 农燕萍 Nong YanPing 30 tháng 7, 1994 (27 tuổi) Nam Ninh 160 cm GNZ 1st Kiêm nhiệm không chính thức

Thành viên GNZ48 Team Z

Thực tập sinh AW9

Dao Dao 瑶瑶 Thẩm Mộng Dao 沈梦瑶 Shen MengYao 14 tháng 8, 1998 (23 tuổi) Thượng Hải 168 cm 5 Đội Trưởng
Yokie Tôn Ngữ San 孙语姗 Sun YuShan 13 tháng 9, 2000 (21 tuổi) Sơn Đông 169 cm BEJ 1st
Trân Ny,

Jenny

珍妮 Tôn Trân Ny 孙珍妮 Sun ZhenNi 5 tháng 5, 2000 (21 tuổi) Thượng Hải 164 cm 6 Kiêm nhiệm Color Girls
11

Nhất Nhất

一一 Vương Dịch 王奕 Wang Yi 6 tháng 6, 2001 (20 tuổi) Giang Tô 174 cm 8
Eliwa

Miên Dương

Dương Tỷ

绵羊

步美

Hứa Dương Ngọc Trác 许杨玉琢 Xu Yang YuZhuo 25 tháng 9, 1995 (26 tuổi) Hồ Nam 165 cm 3 Kiêm nhiệm 7SENSES
Yoki,

017, Each

Viên Nhất Kỳ 袁一琦 Yuan YiQi 19 tháng 3, 2000 (21 tuổi) Tứ Xuyên 171 cm 7 Kiêm nhiệm DEMOON
Tử Thái

Rong Biển

A Hân

Kimberley

紫菜 Trương Hân 张昕 Zhang Xin 19 tháng 10, 1995 (26 tuổi) Quảng Đông 170 cm 3 Đội Phó

Kiêm nhiệm GNZ48 Team NIII

Trường An 长安 Trương Thi Vân 张诗芸 Zhang ShiYun 7 tháng 7, 1999 (22 tuổi) Giang Tô 163 cm 15
Trương Lão Sư

Minh Tử

张老师

明子

Trương Nguyệt Minh 张月铭 Zhang YueMing 7 tháng 10, 1998 (23 tuổi) Cát Lâm 172 cm 15

Team X[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màu đại diện là màu xanh lục nhạt.
  • Có 19 thành viên.
Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Quê

Quán

Chiều cao Gen Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Lynn,

Đại Đầu

大头 Trần Lâm 陈琳 Chen Lin 23 tháng 7, 1998 (23 tuổi) Thượng Hải 165 cm 4 Kiêm nhiệm 7SENSES
Tiểu Thanh Thập Nhị Nguyệt 小青十二月 Hà Dương Thanh Thanh 何阳青青 HeYang QingQing 21 tháng 7, 1997 (24 tuổi) Hồ Bắc 163 cm BEJ 3rd
77

Vân Yên Thanh Tử

云烟清子 Hoàng Tuyên Khởi 黄宣绮 Huang XuanQi 10 tháng 9, 2004 (17 tuổi) Tứ Xuyên 160 cm BEJ 9th Kiêm nhiệm BEJ48
Tiểu Huân 小薰 Lý Tinh Ngạn 李星彦 Li XingYan 29 tháng 3, 2000 (21 tuổi) Thiểm Tây 163 cm 14
Gia Nhất 加一 Lâm Giai Di 林佳怡 Lin Jia Yi 13 tháng 1, 2000 (21 tuổi) Chiết Giang 162 cm 15
Tiểu Thụ 小树 Lưu Thắng Nam 刘胜男 Liu ShengNan 9 tháng 9, 1997 (24 tuổi) Hồ Nam 161 cm 6
Kokoro

001

口口一 Lữ Nhất 吕一 Lv Yi 27 tháng 6, 1997 (24 tuổi) Trùng Khánh 164 cm 7 Kiêm nhiệm BlueV
Lộc Nhi

Tiểu Lộc

鹿儿

小鹿

Phan Lộ Dao 潘璐瑶 Pan LuYao 10 tháng 7, 1999 (22 tuổi) Thượng Hải 165 cm 12 Là thực tập sinh của "Langcai Girl AW9"
Sky Kỳ Tĩnh 祁静 Qi Jing 7 tháng 7, 1998 (23 tuổi) Thượng Hải 160 cm 7
Úy Úy

Nhuyễn Nhuyễn

蔚蔚

软软

Nhiễm Uý 冉蔚 Ran Wei 21 tháng 5, 1999 (22 tuổi) Tứ Xuyên 160 cm CKG 1st
Nhiễm Nhiễm 冉冉 Tống Hân Nhiễm 宋昕冉 Song XinRan 8 tháng 7, 1997 (24 tuổi) Sơn Đông 166 cm 4
Thất Thất

Thất Bảo

七七

柒宝

Vương Phi Nghiên 王菲妍 Wang FeiYan 27 tháng 1, 2000 (21 tuổi) Liêu Ninh 166 cm SHY 2nd Là thực tập sinh của "Langcai Girl AW9"
Duệ Kỳ

Ricky

睿琦 Vương Duệ Kỳ 王睿琦 Wang RuiQi 15 tháng 12, 1999 (21 tuổi) Nội Mông 165 cm SHY 2nd
Thiên Thảo 天草 Vương Hiểu Giai 王晓佳 Wang XiaoJia 31 tháng 5, 1993 (28 tuổi) Hồ Nam 170 cm 4
Tiểu Vũ 小武 Vũ Bác Hàm 武博涵 Wu BoHan 23 tháng 1, 2000 (21 tuổi) Cam Túc 162 cm 15
Bát Bát 笨笨 Tạ Thiên Y 谢天依 Xie TianYi 24 tháng 6, 1998 (23 tuổi) Bắc Kinh 168 cm 4
Hương Thái

Thái Thái

香菜

菜菜

Diêm Na 闫娜 Yan Na 27 tháng 7, 1998 (23 tuổi) Sơn Tây 166 cm 14
Nhị Thuỷ 二水 Dương Băng Di 杨冰怡 Yang BingYi 26 tháng 7, 2000 (21 tuổi) Hải Nam 165 cm 4 Đội trưởng

Kiêm nhiệm DEMOON

Tây Mễ

Javy

西米 Vũ Giai Úy 禹佳蔚 Yu JiaWei 7 tháng 6, 2005 (16 tuổi) Thượng Hải 172 cm 15

Dự bị sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ danh Tên thật Ngày

sinh

Quê

quán

Thế

hệ

Ghi chú
Hán - Việt Bản ngữ Hán - Việt Bản ngữ Latin
Tiểu Bối

Niêm Niêm

Chatterbox

小贝

粘粘

话痨

Bối Sở Hàm 贝楚涵 Bei ChuHan 7 tháng 9, 2005 (16 tuổi) Thượng Hải 16 Dự bị sinh team SII
Tiểu Quách,

Sảng Tỷ

小郭,

爽姐

Quách Sảng 郭爽 Guo Shuang 19 tháng 6, 2000 (21 tuổi) Tứ Xuyên CKG 3rd Dự bị sinh team HII
Tiểu Lô

Tiểu Viên Đầu

小芦

小圆头

Lô Hinh Di 芦馨怡 Lu XinYi 29 tháng 10, 2001 (20 tuổi) Chiết Giang 16 Dự bị sinh team SII
Vũ Vũ 羽羽 Phan Anh Kỳ 潘瑛琪 Pan YingQi 27 tháng 9, 1999 (22 tuổi) Thượng Hải 5 Dự bị sinh team X
Võng Hữu

Hữu Hữu

16

网友

友友

Vuơng Y Liễu 王依柳 Wang YiLiu 13 tháng 7, 2000 (21 tuổi) Bắc Kinh 16 Dự bị sinh team X
Tiểu Kì 小七 Từ Thi Kì 徐诗琪 Xu ShiQi 10 tháng 10, 1998 (23 tuổi) Chiết Giang 7 Dự bị sinh team SII
Tiểu Hùng 小熊 Hùng Tử Dật 熊紫轶 Xiong ZiYi 31 tháng 5, 2000 (21 tuổi) Giang Tô 16
Huệ Lí Giai

Erika

惠理佳 Chu Hàm Giai 朱涵佳 Zhu HanJia 18 tháng 2, 2004 (17 tuổi) Hồng Kông 16 Dự bị sinh team SII

Dự bị sinh nước ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ danh Tên thật Ngày

sinh

Quê

quán

Thế

hệ

Ghi chú
Hán - Việt Bản ngữ Hán - Việt Bản ngữ Latin
Đa Đa 多多 Cao Sùng 高崇 Gao Chong 16 tháng 11, 2002 (19 tuổi) Hắc Long Giang SHY 2nd

IDOLFt[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ Danh Tên thật Ngày

sinh

Quê quán Gen Ghi chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Gia Bảo

Bảo Muội

嘉宝

宝妹

Phùng Gia Bảo 冯嘉宝 Feng JiaBao 20/08 Liêu Ninh SHY 4th Kiêm nhiệm CKG48
Alan 阿兰 Lan Hạo 兰昊 Lan Hao 27/11/1996 Bắc Kinh BEJ 2nd
Tinh Tinh

Hoàn Tử

晴晴

丸子

Lưu Vũ Tinh 刘宇晴 Liu YuQing 29/03 Liêu Ninh SHY 4th
Quan Tương 官酱 Thượng Quan 尚官 Shang Guan 15/04 Sơn Đông SHY 4th Kiêm nhiệm CKG48
Bao Cốc

Haruka

苞谷 Hùng Tâm Dao 熊心瑶 Xiong XinYao 19/01/1996 Trùng Khánh 6
A Bưu 阿彪 Trương Khải Kỳ 张凯祺 Zhang KaiQi 16/12/2000 Hồng Kông 5
Lão Can Bộ 老干部 Chu Yên 朱燕 Zhu Yan 20/08 Liêu Ninh SHY 1st

Thành viên đã tốt nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ Danh Tên thật Team Ngày

Sinh

Quê

Quán

Gen Năm Ghi chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Tam Ca

Nhuế Ca

三哥

芮哥

Tôn Nhuế 孙芮 Sun Rui SII 29/07/1995 Hắc Long Giang 2 20/09/2021 Cung Điện Minh Tinh
Ôn Ôn 温温 Ôn Tinh Tiệp 温晶婕 Wen Jing Jie SII 15/03/1997 Tứ Xuyên 2 17/09/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Khuyên Khuyên 圈圈 Biện Sở Nhàn 卞楚娴 Bian ChuXian SII 23/03/1998 Giang Tô 14 10/09/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Dư Chấn 余震 Viên Vũ Trinh 袁雨桢 Yuan YuZhen SII 10/01/1998 Hồ Nam 2 07/09/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Diệp Tử 叶子 Lục Diệp Huỷ 陆叶卉 Lu YeHui SII 14/07/1998 Tứ Xuyên 14 05/06/2021 Tạm ngừng hoạt động
Vũ Đình 雨停 Phùng Vũ Đình 冯雨停 Feng YuTing SII 17/09/1996 Giang Tô 14 07/04/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tuyết Tuyết

Đóa Nhi

雪雪

朵儿

Lưu Thần Tuyết 刘晨雪 Liu ChenXue SII 19/06/2000 Sơn Đông 14 28/01/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Ngải 小艾 Trần Quan Tuệ 陈观慧 Chen GuanHui SII 28/08/1993 Quảng Đông 1 14/10/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tư Tư

Huấn luyện viên

思思

教练

Trần Tư 陈思 Chen Si SII 14/09/1991 Hà Nam 1 14/10/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Ngốc Manh

A Manh Diamond

呆萌 Đới Manh 戴萌 Dai Meng SII 08/02/1993 Thượng Hải 1 14/10/2020 Kiêm nhiệm 7SENSES
Tiêu Âm Tỷ

Bee

消音姐 Khổng Tiếu Ngâm 孔肖吟 Kong XiaoYin SII 11/04/1992 Liêu Ninh 1 14/10/2020 Kiêm nhiệm 7SENSES

Đã chính thức chấm dứt hợp đồng

Mao Mao 毛毛 Lý Vũ Kỳ 李宇琪 Li Yu Qi SII 26/02/1993 Thiểm Tây 1 14/10/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Đại C

CC

大C Từ Thần Thần 徐晨辰 Xu ChenChen SII 20/06/1990 Giang Tô 1 14/10/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Momo

Mạc thỏ

莫莫 Mạc Hàn 莫寒 Mo Han SII 07/01/1992 Quý Châu 1 14/10/2020 Kiêm nhiệm BlueV
Tiểu Tiền

Money

小钱 Tiền Bội Đình 钱蓓婷 Qian BeiTing SII 07/05/1995 Thượng Hải 1 14/10/2020 AW9

Đã chính thức chấm dứt hợp đồng

Loan Loan 湾湾 Khâu Hân Di 邱欣怡 Qiu XinYi SII 11/01/1997 Đài Bắc 1 14/10/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Ngũ Chiết

Renren

五折 Ngô Triết Hàm 吴哲晗 Wu ZheHan SII 26/08/1995 Chiết Giang 1 14/10/2020 Kiêm nhiệm DEMOON
Kiki Hứa Giai Kỳ 许佳琪 Xu JiaQi SII 27/08/1995 Chiết Giang 1 14/10/2020 Kiêm nhiệm 7SENSES

Debut với tư cách thành viên The9

Tako

Tiểu Chương Ngư

章鱼哥 Trương Ngữ Cách 张语格 Zhang YuGe SII 11/05/1996 Hắc Long Giang 1 14/10/2020 Kiêm nhiệm 7SENSES
Bối Ny

Ny Muội

贝妮

妮妹

Vương Bối Ny 王贝妮 Wang BeiNi SII 16/01/1996 An Huy 13 17/06/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Mạo Mạo 冒冒 Trần Tuấn Vũ 陈俊羽 Chen JunYu SII 16/11/2002 Tứ Xuyên SHY 3rd 07/04/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Koala 考拉 Viên Đan Ny 袁丹妮 Yuan DanNi SII 07/08/1994 Cam Túc 3 04/01/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Mao Đản 毛蛋 Chu Tiểu Đan 朱小丹 Chu XiaoDan SII 21/05/2000 Thượng Hải 9 27/09/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Lạc Lạc 络络 Từ Tử Hiên 徐子轩 Xu ZiXuan SII 30/03/1998 Liêu Ninh 2 19/08/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
01 Dương Lệnh Nghi 杨令仪 Yang LingYi SII 15/04/1997 Hồ Bắc 9 30/04/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Pinky Phan Yến Kỳ 潘燕琦 Pan YanQi SII 25/05/1997 Chiết Giang 7 19/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
腿腿 Triệu Diệp 赵晔 Zhao Ye SII 28/08/1995 Giang Tô 3 30/12/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Giác Giác 珏珏 Thành Giác 成珏 Cheng Jue SII 03/01/1996 Thượng Hải 6 10/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Akiko

Tiểu Song

小双 Thẩm Chi Lâm 沈之琳 Shen ZhiLin SII 26/11/1994 Thượng Hải 2 12/12/2017 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Đại kiềm tử 大钳子 Triệu Hàn Thiến 赵韩倩 Zhao HanQian SII 13/07/2000 Chiết Giang 7 10/09/2017 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Vĩ Bảo 尾宝 Lưu Lực Vĩ 刘力玮 Liu LiWei SII 25/07/1997 Giang Tô 5 14/08/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Du Ny Ny 悠妮妮 Thân Nguyệt Kiều 申月姣 Shen YueJiao SII 10/09/0996 Hà Nam 5 14/08/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Savoki Triệu Gia Mẫn 赵嘉敏 Zhao JiaMin SII 22/07/1998 Quảng Đông 1 30/07/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Mẫn Mẫn

Thang Viên

敏敏

汤圆

Thang Mẫn 汤敏 Tang Min SII 03/09/1996 Thượng Hải 1 02/04/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Khổng Tự 空巨 Đổng Chỉ Y 董芷依 Dong ZhiYi SII 20/08/1993 Quý Châu 1 02/04/2014 Tạm ngừng hoạt động
Đại Ca

Lisa Lu

大哥 Lục Đình 陆婷 Lu Ting NII 18/12/1992 Thượng Hải 2 25/09/2021 Là thành viên của "Langcai Girls AW9"

Kiêm nhiệm HO2

Thố Nha

Răng Thỏ

兔牙 Kim Oánh Nguyệt 金莹玥 Jin YingYue NII 27/05/1996 Giang Tô 8 06/06/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Lật Tử 栗子 Trương Di 张怡 Zhang Yi NII 22/06/1994 An huy 5 23/10/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Haha Tỷ 呵呵姐 Trần Giai Oánh 陈佳莹 Chen JiaYing NII 12/07/1993 Thượng Hải 2 04/12/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Lâm 小林 Châu Duệ Linh 周睿林 Zhou RuiLin NII 01/06/2004 Trùng Khánh 10 13/06/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Mộng Mộng 懵懵 Vương Thi Mông 王诗蒙 Wang Shi Meng NII 01/11/1995 Liêu Ninh SHY 1st 13/06/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Ai-chan Dịch Gia Ái 易嘉愛 Yi JiaAi NII 07/06/1995 Quảng Đông 2 04/05/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Ngọc 小玉 Hà Hiểu Ngọc 何晓玉 He XiaoYu NII 31/10/1992 Hà Bắc 2 05/04/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Quất Tử 橘子 Lưu Cúc Tử 刘菊子 Liu JuZi NII 12/12/1998 Hồ Bắc 7 29/01/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Hắc 小黑 Mã Phàm 马凡 Ma Fan NII 20/03/1996 Tứ Xuyên 8 11/01/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Ni Tử 妮子 Tạ Ny 谢妮 Xie Ni NII 12/02/2000 Thượng Hải 3 11/01/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Đóa Tử

Đóa Đóa

Nanashi

朵子

朵朵

那那西

Phùng Tân Đóa 冯薪朵 Feng Xin Duo NII 24/01/1992 Liêu Ninh 2 01/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Kotete 阔太太 Hoàng Đình Đình 黃停停 Huang TingTing NII 08/09/1992 Giang Tô 2 20/12/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Mỹ Kỳ 美琪 Lý Mỹ Kỳ 李美琪 Li MeiQi NII 29/05/2000 Hồ Bắc 9 27/09/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Curry 咖喱 Loan Gia Nghi 栾嘉仪 Luan JiaYi NII 29/11/1999 Bắc Kinh 10 27/09/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Dư Điểm 余点 Từ Chân 徐真 Xu Zhen NII 23/03/2001 Thượng Hải 7 29/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiếu ca ca 小哥哥 Quách Thiến Vân 郭倩芸 Guo QianYun NII 04/04/1997 GIang Tô 8 29/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Cát

Cát Cát

Julie

小葛

葛葛

Cát Gia Huệ 葛佳慧 Ge JiaHui NII 01/08/1995 Giang Tô 8 29/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Vân Tử 芸子 Đổng Diễm Vân 董艳芸 Dong YanYun NII 24/04/1993 Phúc Kiến 2 29/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Nguyệt Nguyệt 玥玥 Mạnh Nguyệt 孟玥 Meng Yue NII 13/06/1994 Cát Lâm 2 29/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Bobo Đào Ba Nhĩ 陶波尔 Tao BoEr NII 20/06/1998 Trùng Khánh 8 29/12/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Đậu Nha 豆芽 Trần Vấn Ngôn 陈问言 Chen WenYan NII 27/0/1994 Quảng Đông 2 22/10/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Bội Tâm 背心 Lưu Bội Hâm 刘佩鑫 Liu PeiXin NII 11/01/1996 Liêu Ninh 3 23/09/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tình ca ca 晴格格 Hác Uyển Tình 郝婉晴 Hao WanQing NII 01/11/1993 Sơn Đông 3 27/08/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Kiku

Tiểu Cúc

小鞠 Cúc Tịnh Y 鞠婧祎 Ju JingYi NII 18/06/1994 Tứ Xuyên 2 04/07/2018 Cung Điện Minh Tinh
Uyên Uyên 渊渊 Nghiêm Giảo Quân 严佼君 Yan JiaoJun NII 29/04/1995 Hồ Bắc 5 31/03/2018 Tạm ngừng hoạt động
17 十七 Cung Thi Kỳ 龚诗淇 Gong ShiQi NII 05/05/1998 Trùng Khánh 2 24/01/2018 Tạm ngừng hoạt động
Ruri 撸力 Tằng Diễm Phân 曾艳芬 Zeng YanFen NII 30/01/1991 Quảng Đông 2 24/01/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Toái Toái 碎碎 Châu Di 周怡 Zhou Yi NII 13/06/1993 Chiết Giang 5 15/12/2017 Tạm ngừng hoạt động
Nha Nha 丫丫 Trương Nhã Mộng 张雅梦 Zhang YaMeng NII 21/04/1996 Vân Nam 7 10/09/2017 Tạm ngừng hoạt động
Rola

Lan Lan

兰兰 La Lan 罗兰 Luo Lan NII 16/09/1991 Sơn Tây 2 19/05/2017 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
An Kỳ 安琪 Đường An Kỳ 唐安琪 Tang AnQi NII 07/09/1992 Hồ Bắc 2 25/10/2016 Tạm ngừng hoạt động
Tiền đa đa 钱多多 Tiền Nghệ 钱艺 Qian Yi NII 07/06/1998 Giang Tô 6 14/08/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Aki Đặng Diễm Thu Phi 邓艳秋菲 Deng YanQiuFei NII 30/07/1995 An Huy 6 14/08/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Mayi Lưu Thi Lỗi 刘诗蕾 Liu ShiLei NII 22/03/1996 Tứ Xuyên 5 26/03/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Cao Diệp Thảo

(Clover)

三叶草 Lý Toàn 李璇 Li Xuan NII 27/06/1995 Tứ Xuyên 3 17/03/2015 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Ame Từ Ngôn Vũ 徐言雨 Xu YanYu NII 10/11/1993 Chiết Giang 2 11/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Bao Tử 包子 Châu Thục Nghiên 周淑妍 Zhou ShuYan NII 22/03/1996 Quảng Đông 3 30/10/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Cầm Đế 琴帝 Lữ Tư Cầm 吕思琴 Lu SiQin NII 09/11/1994 Chiết Giang 2 19/02/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Dao Dao 瑶瑶 Trần Gia Dao 陈嘉瑶 Chen JiaYao NII 29/07/1995 Quảng Đông 2 15/02/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Natsuki 夏木 Hồ Tư Dịch 胡思奕 Hu SiYi NII 03/03/1992 Chiết Giang 2 08/02/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Huyên Huyên 萱萱 Vương Gia Lộ 王佳路 Wang JiaLu NII 10/03/1996 Chiết Giang 2 08/02/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Như Như 如如 Dương Nhã Như 杨雅如 Yang YaRu NII 15/11/1995 Phúc Kiến 2 08/02/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Nhất Quân

Quân Quân

一郡

君君

Vương Nghi Quân 王依君 Wang YiJun NII 06/06/1995 Giang Tô 2 01/12/2013 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Tứ 小四 Lâm Tư Ý 林思意 Lin SiYi HII 05/04/1994 Chiết Giang 2 04/12/2021
Na Na 娜娜 Vạn Lệ Na 万丽娜 Wan LiNa HII 02/10/1997 Giang Tây 2 09/10/2021 Kiêm nhiệm BlueV

Rời nhóm

Luna Lâm Nam 林楠 Lin Nan HII 23/06/1994 Quảng Đông 3 18/08/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Trình Trình 程程 Trình Qua 程戈 Cheng Ge HII 27/10/1997 Hắc Long Giang SHY 2nd 13/03/2021 Rời nhóm
Phán Phán 盼盼 Trần Phán 陈盼 Chen Pan HII 04/11/1998 Trùng Khánh 9 14/10/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Vũ Tản 雨伞 Tống Vũ San 宋雨珊 Song YuShan HII 14/06/1999 Hà Nam 5 17/08/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
77 七七 Thích Dư Châu 戚予珠 Qi YuZhu HII 19/06/1999 Tứ Xuyên 10 01/03/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Kame

Tiểu Ô Quy

小乌龟 Từ Hàm 徐晗 Xu Han HII 15/01/1993 Tứ Xuyên 3 21/12/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Faka

Kẹp Tóc

发卡 Lý Nghệ Đồng 李艺彤 Li Yitong HII 23/12/1995 Tây An 2 13/09/2019 Cung Điện Minh Tinh
Hàm Hàm 涵涵 Tưởng Hàm 姜涵 Jiang Han HII 24/11/1997 Thượng Hải 8 29/01/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Huyễn Nhi 幻儿 Vương Khê Nguyên 王溪源 Wang XiYuan HII 16/05/1998 Vân Nam 9 15/11/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Văn Tử 雯子 Tằng Hiểu Văn 曾晓雯 Zeng XiaoWen HII 25/03/1998 Quảng Đông 7 07/09/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
嘟嘟 Trần Di Hinh 陈怡馨 Chen YiXin HII 17/09/1996 Phúc Kiến 3 29/06/2018 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Hầu Tử 小猴子 Văn Văn 文文 Wen Wen HII 31/05/1998 Trùng Khánh 8 30/09/2017 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
工头 赵梦停 Zhao MengTing HII 06/06/1997 Giang Tô 8 30/09/2017 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Lộ Bảo 璐宝 Vương Lộ 王璐 Wang Lu HII 20/05/1996 Hà Nam 3 13/06/2017 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Đậu Tương 豆酱 Lý Đậu Đậu 李豆豆 Li DouDou HII 05/10/1996 Hồ Bắc 3 06/01/2016 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Hạ Nại Nại 夏奈奈 Dương Ngâm Vũ 杨吟雨 Yang YinYu HII 10/02/1994 Giang Tô 3 15/03/2015 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Nãi Tích 奶昔 Khang Hân 康欣 Kang Xin HII 21/04/1993 Quảng Đông 3 25/10/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
14 十四 Châu Thu Quân 周秋均 Zhou QiuJun HII 02/10/1995 Trùng Khánh 3 25/10/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Erika Trương Hi Doãn 张曦尹 Zhang XiYin HII 23/04/1997 Đạt Châu

(Tứ Xuyên)

3 25/11/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Amiko Hàn Manh 韩萌 Han Meng HII 31/12/1995 Giang Tô 3 25/12/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
L'oreal

Lucky

欧莱雅 Lương Tuệ Văn 梁慧雯 Liang HuiWen HII 01/09/1999 Giang Tô 3 25/12/2014 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Koki

Tiểu Nguyễn

小阮 Khúc Thần Ngữ 曲晨语 Qu ChenYu X 19/01/2006 Thượng Hải 14 14/09/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Nhị Mao 二毛 Dương Diệp 杨晔 Yang Ye X 23/03/1998 Nội Mông BEJ 1st 20/06/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Phao Phao 抛抛 Lý Tinh Vũ 李星羽 Li XingYu X 06/02/2000 Thượng Hải 9 11/05/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Đào Tử 桃子 Lý Chiêu 李钊 Li Zhao x 23/05/1997 Hồ Nam 4 10/06/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Cửu Cửu 九九 Uông Giai Linh 汪佳翎 Wang JiaLing X 13/07/1999 Phúc Kiến 4 04/09/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Khôi Khôi 灰灰 Phùng Hiểu Phi 冯晓菲 Feng Xiao Fei X 17/10/1995 Hà Nam 4 27/08/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Muội Muội 妹妹 Lô Tĩnh Bình 鲁静萍 Lu JingPing X 03/06/2002 Giang Tô 10 20/05/2020 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Bội gia 爸爸 Hồng Bội Vân 洪珮雲 Hong PeiYun Dự bị sinh 07/01/2001 Thuợng Hải 5 15/10/2021 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Tiểu Hy 小希 Phùng Gia Hy 冯嘉希 Feng JiaXi IDOLFt 04/06/1994 Quảng Đông 6
Sáo Oa 套娃 Trần Uẩn Lăng 陈韫凌 Chen YunLing IDOLFt 13/12/1997 Hồ Bắc 5
Điềm Điềm 甜甜 Vương Hân Nhan Điềm Điềm 王欣颜甜甜 Wang XinYanTianTian IDOLFt 13/09/2001 Quý Châu 9
Davy

Tử Vi

紫薇 Đới Tử Vi 戴紫薇 Dai ZiWei IDOLFt 20/02/1998 Trùng Khánh CKG 1st
Lão tài xế

Tiểu tiên nữ

小仙女 Từ Y Nhân 徐伊人 Xu YiRen IDOLFt 20/02/1996 Chiết Giang 3 04/03/2019 Đã chính thức chấm dứt hợp đồng
Nhất Nhất 一一 Trình Nhất 程一 Cheng Yi IDOLFt 09/12 An Huy SHY 4th
Gia Ninh 佳宁 Biện Gia Ninh 卞佳宁 Bian JiaNing IDOLFt 14/10 Liêu Ninh SHY 4th

Danh sách đĩa nhạc [4][sửa | sửa mã nguồn]

EPs[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 Heavy Rotation

(无尽旋转)

Heavy Rotation 13/06/2013
2 Flying Get

(飞翔入手)

Flying Get 02/08/2013
3 Koi Suru Fortune Cookie

(爱的幸运曲奇)

Koi Suru Fortune Cookie 25/11/2013
4 Heart Ereki

(心电感应)

Heart Ereki 12/03/2014
5 UZA

(呜吒)

UZA 12/10/2014
6 GIVE ME FIVE!

(青春的约定)

GIVE ME FIVE! 15/01/2015
7 After Rain

(雨季之后)

Sau Cơn Mưa 28/03/2015
8 Manatsu no Sounds Good!

(盛夏好声音)

Manatsu no Sounds Good! 15/05/2015
9 Halloween Night

(万圣节之夜)

Halloween Night 12/10/2015
10 New Year's Bell

(新年的钟声)

New Year's Bell 28/12/2015
11 Yuan Dongli

(源动力)

Nguyên Động Lực 31/03/2016
12 Dream Land

(梦想岛)

Hòn Đảo Ước Mơ 20/05/2016
13 Princess's Cloak

(公主披風)

Áo Choàng Công Chúa 12/10/2016
14 Happy Wonder World

(新年这一刻)

Khoảnh Khắc Năm Mới 20/12/2016
15 Bici de Weilai

(彼此的未來)

Tương Lai Của Chúng Ta 17/03/2017
16 Summer Pirates

(夏日檸檬船)

Thuyền Chanh Ngày Hè 19/05/2017
17 Dawn in Naples

(那不勒斯的黎明)

Bình Minh Ở Napoli 18/10/2017
18 Sweet Festival

(甜蜜盛典)

Lễ hội Ngọt Ngào 24/12/2017
19 The Future Movement

(未来的楽章)

Chương Nhạc Tương Lai 26/03/2018
20 Forest Theorem

(森林法则)

Quy Luật Rừng Xanh 17/05/2018
21 Endless Story

(魔女的诗篇)

Áng Thơ Ma Nữ 19/10/2018
22 NOW AND FOREVER

(此刻到永远)

Bây Giờ Và Mãi Mãi 20/12/2018
23 Our Journey

(我们的旅程)

Hành Trình Của Chúng Ta 20/03/2019
24 Dream Of That Summer

(那年夏天的梦)

Giấc Mơ Mùa Hè Năm Ấy 13/05/2019
25 The Song Of Time

(时间的歌)

Bài Ca Thời Gian 21/09/2019
26 Wings

(青春之翼)

Đôi Cánh Thanh Xuân 28/12/2019
27 Beautiful Day

(天晴了)

Trời Trong Rồi 13/06/2020
28 F.L.Y

(成長三部曲)

19/10/2020
29 Bong! Bong! Bong!

(怦然心动)

Phanh Nhiên Tâm Động 01/06/2021
30 Floral and Firm

(花戎)

Hoa Nhung 13/10/2021

Other Original Song[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 Duyên Tận Thế Gian 缘尽世间 19.01.2015
2 Run Calories 奔跑卡路里 26.06.2015
3 Cool Running Run To You 酷跑Run To You 03.06.2015
4 Be Dangerous, Be Fun 释FUN不安分 08.09.2015
5 3345 21.12.2015
6 Proud of you 骄傲的你 29.01.2016
7 Little Pig Song 小猪歌 16.02.2016
8 In to Dream 入夢 23.04.2016
9 Chasing light - Target Bouncing Island 追光 - 目標彈彈島 16.06.2016
10 Fighting Day 01.07.2016
11 Good Morning Neverland 早安夢幻島 02.07.2016
12 Everybody Go 加油女孩 01.09.2019
13 Why Are The Flower So Red 花儿为什么这样红 09.09.2019

Album (stage) công diễn[sửa | sửa mã nguồn]

Team SII[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian Công Diễn
1 The Last Bell Rings (最后的钟声响起) Tiếng Chuông Cuối Cùng Ngân Lên. 30.08.2013 - 15.12.2013 40
2 Eternal light (永恒之光) Ánh Sáng Vĩnh Cửu 27.12.2013 - 16.05.2014 40
3 Pajama Drive (不眠之夜) Đêm Không Ngủ 30.05.2014 - 01.11.2014 40
4 Reset (勇气重生) Dũng Khí Trùng Sinh 07.11.2014 - 20.06.2015 48
5 Yume wo Shinaseru Wake ni Ikanai (让梦想闪耀) Để Giấc Mơ Lấp Lánh 26.06.2015 - 18.02.2016 35
6 Eighteen Shining Moments (十八个闪耀瞬间) 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 26.02.2016 - 14.05.2016 16
7 The 6th Stage

Heart Journey (心的旅程)

Hành Trình Trái Tim 20.05.2016 - 10.06.2017 61
8 The 7th Stage

District 48 (第48区)

Vùng 48 30.06.2017 - 30.04.2018 38
11 Beautiful District 48 (美丽48区) Vùng 48 Mỹ Lệ 01.05.2018 - 18.11.2018 25
10 The 8th Stage

Plan Salvation (重生计划)

Kế Hoạch Trùng Sinh 23.11.2018 - 20.09.2021 125
11 Plan Salvation 2.0 (重生计划 2.0) Kế Hoạch Trùng Sinh 2.0 18.06.2021 - Now -
12 DREAM (幻镜) Huyễn Kính 18.12.2021 - 19 -

Team NII[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian Công Diễn
1 Theater Goddess (剧场女神) Nữ Thần Nhà hát 02.11.2013 - 19.04.2014 53
2 Forward Upward Circling (逆流而上) 25.04.2014 - 04.10.2014 47
3 Unprecedented (前所未有) Trước Giờ Chưa Từng Có 11.10.2014 - 18.04.2015 45
4 My Sunshine (我的太阳) Ánh Mặt Trời Của Tôi 24.04.2015 - 10.01.2016 54
5 Eighteen Shining Moments (十八个闪耀瞬间) 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 15.01.2016 - 16.11.2016 22
6 Exclusive Party(专属派对) Bữa Tiệc Độc Quyền 22.07.2016 - 16.09.2017 52
7 The 6th Stage

In the Name of Love (以爱之名)

Nhân Danh Tình Yêu 07.10.2017 - 02.11.2017 6
8 In the Name of Love 2.0 (以爱之名 2.0) Nhân Danh Tình Yêu 2.0 11.11.2017 - 13.10.2018 33
9 N.E.W N.E.W 02.11.2018 - 04.05.2019 31
10 The 7th Stage

时之卷

Thời Chi Quyển 10.05.2019 - 01.07.2021 100
11 N.E.W 2.0 19.12.2019 - 05.01.2020
12 Eclosion Into Butterflies (羽化成蝶) Vũ Hóa Thành Bướm 09.07.2021 - Now -

Team HII[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian Công Diễn
1 Youth Party (青春派对) Bữa Tiệc Thanh Xuân 24.10.2014 - 24.05.2015 48
2 Hand In Hand (手牵手) Tay Nắm Tay 29.05.2015 - 20.03.2016 62
3 (偶像的黎明) Bình Minh Của Thần Tượng 26.03.2016 - 11.12.2016 55
4 Eighteen Shining Moments (十八个闪耀瞬间) 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 16.12.2016 - 01.04.2017 17
5 Beautiful World (美丽世界) Thế giới Tươi Đẹp 08.04.2017 - 03.03.2018 50
6 New H Stars New H Stars 30.03.2018 - 13.05.2018 9
7 Heading News (头号新闻) Tiêu Đề Tin Tức 18.05.2018 - Now -
8 The 3rd Waiting Stage

Orange Miracle (橘色奇迹)

Kỳ Tích Màu Cam 14.06.2019 - 28.12.2019 25
9 Ultimate Mission (终极任务) Nhiệm Vụ Cuối Cùng 24.07.2021 - Now -

Team X[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian Công Diễn
1 The Last Bell Rings (最后的钟声响起) Tiếng Chuông Cuối Cùng Ngân Lên 17.04.2015 - 24.10.2015 40
2 Forward Upward Circling (逆流而上) Thượng Nguồn 06.11.2015 - 10.06.2016 32
3 Eighteen Shining Moments (十八个闪耀瞬间) 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 17.06.2016 - 20.10.2016 24
4 Dream Banner (梦想的旗帜) Lá Cờ Ước Mơ 28.10.2016 - 09.12.2017 69
5 Fate X (命运的X号) Số X Vận Mệnh 15.12.2017 - 15.11.2019 84
6 Girl X Girl X 29.03.2019 - 05.12.2019 40
7 The Lost Kingdom (遗忘的国度) Vương Quốc Lãng Quên 12.12.2019 - Now -
8 Trigonometric Functions (三角函数) Hàm Số Lượng Giác 26.06.2021 - Now -

Team FT[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian Công Diễn
1 (梦想的旗帜) Giấc Mơ Biểu Ngữ 23.03.2018 - 24.08.2014 28
2 (双面偶像) Thần Tượng Hai Mặt 01.09.2018 - 05.01.2019 17
3 Dream Banner (梦想的旗帜) Lá Cờ Ước Mơ -

Team XII[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian Công Diễn
1 Theater Goddess (剧场女神) Nữ Thần Nhà hát 04.12.2015 - 15.12.2016 78
2 (代號XII) Dấu Hiệu XII 23.12.2016 - 09.06.2017 29
3 (代號XII 2.0) Dấu Hiệu XII 2.0 16.06.2017 - 02.03.2018 34

Trainee[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 Give Me Power! Cho Tôi Sức Mạnh! 12.01.2013 - 11.11.2013
2 Theater Goddess Nữ Thần Nhà hát 02.01.2013 - 10.11.2013

Concerts[sửa | sửa mã nguồn]

25.05.2013 - Đại sân khấu Thượng Hải[sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Tinh Hoa Vì Bạn Nở Rộ (Blooming For You)
# Bài hát Tham gia biểu diễn
1 Overture SNH48 Team SII
2 The Turn of Chance 石头剪刀布
3 Ponytail and Scrunchie 马尾与发圈
4 The Capacity for a Migratory Fish 爱的回游鱼
5 Tiếng Gọi Diamond 钻石呐喊
6 First-love thief 初恋小偷 Từ Thần Thần, Triệu Gia Mẫn, Thang Mẫn
7 Dạ Điệp 夜蝶 Mạc Hàn, Khâu Hân Di
8 I Will Turn Into A Cherry Tree 化作樱花树 SNH48 Team SII
9 Mammoth 猛犸
10 Tiếng Chuông Cuối Cùng Ngân Lên 最后的钟声响起
11 Don't Wanna Be A Great Person 不想多伟大
12 Flying Get 飞翔入手
13 Siamese Cat 暹罗猫
14 Trụ Cột 支柱
15 Melos' road 梅洛斯之路
16 RIVER 激流之战
17 For someone's sake ~What can I do for someone?~
18 Vệt Trắng Máy Bay 机尾云
19 Heavy Rotation 无尽旋转

- Do gặp chấn thương ở eo nên Triệu Gia Mẫn chỉ biểu diễn ca khúc First Love Thief.

16.11.2013 - Trung tâm thể thao diễn nghệ quốc tế Quảng Châu[sửa | sửa mã nguồn]

Một năm này, SNH48 chúng ta cùng theo đuổi[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48 Team SII
1 RIVER 激流之战 SNH48
2 Beginner 开拓者
3 Melos' road 梅洛斯之路
4 Nước Mắt Của Tình Yêu Và Thù Hận 爱恨的泪 Sae Miyazawa và Mariya Suzuki.
5 Return Match 再爱一回 Lý Vũ Kỳ, Mạc Hàn, Trần Quan Tuệ, Hứa Giai Kỳ
6 First-love thief 初恋小偷 Từ Thần Thần, Khâu Hân Di, Triệu Gia Mẫn.
7 Dạ Điệp 夜蝶 Trương Ngữ Cách, Ngô Triết Hàm.
8 Good Day, First Love 初恋,你好 Vạn Lệ Na, Cung Thi Kỳ, Mạnh Nguyệt
9 Ngọt Lâm Tư Ý, Dịch Gia Ái, Hồ Tư Dịch
10 The Night Wind's Deed 都是夜风惹的祸 Cúc Tịnh Y
11 Coolgirl 冷酷女 SNH48 Team SII
12 The Capacity for a Migratory Fish 爱的回游鱼
13 Tiếng Chuông Cuối Cùng Ngân Lên 最后的钟声响起
14 Trái Tim Trung Thực 诚实的心
15 Ước Mơ Máy Bay Giấy 梦想的纸飞机
16 Nữ Thần Nhà Hát 剧场女神
17 Làn Gió Sinh Mệnh 生命之风 SNH48
18 Xin Lỗi 借口
19 Thất Tình Tích Cực Fortune Cookie in Love
20 Flying Get 飞翔入手
21 Tiếng Gọi Diamond 钻石呐喊
22 Ponytail and Scrunchie 马尾与发圈
23 Vệt Trắng Máy Bay 机尾云
24 Trụ Cột 支柱
25 Heavy Rotation 无尽旋转

18.01.2014 - Đại sân khấu Thượng Hải[sửa | sửa mã nguồn]

Red and White Debut Concert[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Thành Viên Tham Gia Biểu Diễn
Overture SNH48
1 RIVER 激流之战
2 Melos' road 梅洛斯之路
3 Beginner 开拓者
4 Reverse 神魂颠倒 SNH48 Team SII
5 Ý Nghĩa Của Tình Yêu 爱的意义
6 End Roll 曲终人散 Trần Quan Tuệ, Lý Vũ Kỳ, Ngô Triết Hàm, Triệu Gia Mẫn
7 Selfish Shooting Star 任性的流星 Mộng Nguyệt, La Lan
8 Hoàng Hôn 日升日落 SNH48 Team SII
9 Forward Upward Circling 逆流而上 SNH48 Team NII
10 Nữ Thần Nhà Hát 剧场女神 SNH48 Team SII
11
12 Tiếng Chuông Cuối Cùng Ngân Lên 最后的钟声响起 SNH48 Team NII
13 The Capacity for a Migratory Fish 爱的回游鱼
14 Stormy Night 暴风雨之夜 Đới Manh, Hứa Giai Kỳ, Trần Tư, Ôn Tinh Tiệp.
15 Ngọt Khổng Tiếu Ngâm, Trương Ngữ Cách, Khâu Hân Di
16 Dạ Điệp 夜蝶 Vạn Lệ Na, Lục Đình
17 First-love thief 初恋小偷 Lâm Tư Ý, Triệu Việt, Cung Thi Kỳ
18 Rơi Nước Mắt Mỉm Cười 流着泪微笑 Từ Thần Thần
19 The Night Wind's Deed 都是夜风惹的祸 Cúc Tịnh Y
20 Mammoth 猛犸 SNH48
21 Coolgirl 冷酷女
22 Trái Tim Chân Thành 诚实的心
23 梦想的纸飞机
24 Heart Ereki 心电感应
25 Heavy Rotation + Koi Suru Fortune Cookie REMIX

26.07.2014 - Trung tâm Thể thao Quốc tế Thượng Hải[5][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 So long! 遥远的彼岸
2 Flying Get 飞翔入手
3 Heavy Rotation 无尽旋转
4 I Will Turn Into A Cherry Tree 化作樱花树 SNH48 Team SII
5 First Rabbit 第一只兔子 SNH48 Team NII
6 Ý Nghĩa Của Tình Yêu 爱的意义
7 Calling On SNH! SNH参上! SNH48 Team SII
8 Sycamore Tree 悬铃木
9 Ponytail and Scrunchie 马尾与发圈 SNH48 Team NII
10 诚实的汗水
11 Beginner 开拓者 SNH48 Team SII
12 Rơi Nước Mắt Mỉm Cười 流着泪微笑 Từ Thần Thần, Cúc Tịnh Y
13 Lòng Tự Trọng Của Sói 狼与自尊 Cung Thi Kỳ, Dịch Gia Ái
14 Miracles Can't Catch Up 奇迹也赶不及合格 Lý Vũ Kỳ, Khổng Tiếu Ngâm, Khâu Hân Di
15 Vệt Trắng Máy Bay 机尾云 SNH48
16 Tiến Về Phía Trước 一心向前
17 Ra Mắt Thế Hệ Thứ 3

31.01.2015 - Đại sân khấu Thượng Hải[6][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B30 Lần Thứ 1 REQUEST TIME BEST 30[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 GIVE ME FIVE! 青春的约定 Top 16
2 Lực Hấp Dẫn 万有引力 SNH48 Team HII
3 Bởi Vì Thích Anh 错过奇迹 SNH48 Team NII
4 Confession 告白趁现在 SNH48
5 Ra Mắt Thế Hệ Thứ 4 Mạc Hàn cùng Gen 4
6 To Be Continued SNH48 Team NII
7 Suzukake Nanchara 悬铃木 SNH48 Team HII
8 Đêm Không Ngủ 不眠之夜 Mạc Hàn, Lý Vũ Kỳ, Hứa Giai Kỳ
9 Thuần Tình Chủ Nghĩa 纯情主义 Trần Tư, Tiền Bội Đình, Đới Manh.
10 Thất Tình Tích Cực 爱的幸运曲奇 SNH48 Team SII
11 Mưa Trong Vườn Bách Thú 雨中动物园 Tạ Ny, Từ Hàm, Từ Y Nhân, Lưu Bội Hâm, Lâm Nam, Lý Thanh Dương, Trần Di Hinh, Dương Huệ Tình.
12 Xin Lỗi 借口 SNH48 Team SII
13 2nd Generation Fan 二期生首推之歌 SNH48 Team NII
14 Rơi Nước Mắt Mỉm Cười 流着泪微笑 Từ Thần Thần
15 Virus Hình Trái Tim 心型病毒 Ôn Tinh Tiệp, Hứa Giai Kỳ, Từ Tử Hiên
16 Hắc Thiên Sứ 黑天使 Trần Quan Tuệ, Lý Vũ Kỳ, Thẩm Chi Lâm
17 Thần Hồn Điên Đảo 神魂颠倒 Khổng Tiếu Ngâm
18 Black And White Plaid Skirt 黑白格子裙 SNH48 Team SII
19 Cactus and Gold Rush 仙人掌与淘金热 Đường An Kỳ, Hà Bội Ngọc, Cung Thi Kỳ, Hoàng Đình Đình, Lâm Tư Ý, Đổng Diễm Vân
20 Blue Rose Trương Hân, Hứa Dương Ngọc Trác, Ngô Yên Văn, Dương Ngâm Vũ
21 Beginner 开拓者 SNH48 Team SII
22 Làn Gió Sinh Mệnh 生命之风
23 Ước Định Dưới Ánh Hoàng Hôn 夕阳下的约定 Lý Vũ Kỳ
24 Tình Yêu Cấm Kỵ 禁忌的两人 Ngô Triết Hàm, Khâu Hân Di
25 Đều Là Lỗi Của Gió Đêm 都是夜风惹的祸 Cúc Tịnh Y
26 Con Đường Rực Lửa 燃烧的道路 Lý Nghệ Đồng, Phùng Tân Đoá
27 Good Day, First Love 初恋,你好 Cung Thi Kỳ, Hoàng Đình Đình, Vạn Lệ Na
28 Trùng Chi Thơ 虫之诗 Lâm Tư Ý
29 Nước Mắt Của Tình Yêu Và Thù Hận 爱恨的泪 Mạc Hàn, Viên Vũ Trinh
30 Selfish Shooting Star 任性的流星 Tằng Diễm Phân, Cúc Tịnh Y
31 Máy Gia Tốc Tình Yêu 爱的加速器 Triệu Việt
32 Dạ Điệp 夜蝶 Lý Nghệ Đồng, Hoàng Đình Đình
33 Trò Chơi Trốn Tìm Tình Yêu 恋爱捉迷藏 Thẩm Chi Lâm
34 Nếu Như Anh Ôm Em 如果你拥抱我 Mộng Nguyệt, Lục Đình, Trần Giai Oánh
35 Lòng Tự Trọng Của Sói 狼与自尊 Cung Thi Kỳ, Dịch Gia Ái
36 Duyên Tận Thế Gian 缘尽世间 Hứa Giai Kỳ, Triệu Gia Mẫn, Cúc Tịnh Y
37 Mộng Chi Hà 梦之河 SNH48 Team SII
38 Ánh Sáng Tinh Mộng 星梦之光 SNH48

- Ánh Sáng Tinh Mộng là bài hát được phiên dịch sang tiếng trung do Ngô Yên Văn viết lại, bài hát gốc là The End of The World của nữ ca sĩ Skeeter Davis.

25.07.2015 - Trung tâm văn hóa Mercedes-Benz Thượng Hải[7][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Hai[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 UZA 呜吒 Top 16
2 Tăng Tốc Độ Ánh Mắt 眼神加速度 SNH48 Team HII
3 亲吻进行式 SNH48 Team NII
4 自我主张 SNH48 Team SII
5 Thanh Xuân Sáng Chói 青春闪电 SNH48 Team SII
6 Triết Lý Thuần Tuý 清纯哲学 SNH48 Team X
7 Manatsu no Sounds Good! 盛夏好声音 SNH48
8 Blue Rose Lý Nghệ Đồng, Trần Quan Tuệ, Lý Vũ Kỳ
9 Trùng Chi Thơ 虫之诗 Cúc Tịnh Y, Triệu Gia Mẫn, Khâu Hân Di
10 Mộng Chi Hà 梦之河 Mạc Hàn, Dịch Gia Ái, Từ Thần Thần
11 Ngọt Trương Ngữ Cách, Trần Tư, Cung Thi Kỳ
12 Nếu Như Anh Ôm Em 如果你拥抱我 Hứa Giai Kỳ, Đới Manh, Khổng Tiếu Ngâm
13 GIVE ME FIVE! 青春的约定 SNH48
14 Suzukake Nanchara 悬铃木 SNH48 Team HII
15 Bởi Vì Thích Anh 错过奇迹 SNH48 Team NII
16 Áp Lực Tình Yêu 幸福的压力 SNH48 Team SII
17 Lực Hấp Dẫn 万有引力 SNH48 Team HII
18 Nhật Ký Tình Yêu 爱情养成日记 SNH48 Team NII
19 After Rain 雨季之后 SNH48
20 RIVER 激流之战
21 Calling On SNH! SNH参上! 16 SNH48 Team SII
22 We are the SNH 16 SNH48 Team NII
23 Hoá Thành Hòn Đá Lăn 約好了唷 16 SNH48 Team HII
24 Melos' road 梅洛斯之路 16 SNH48 Team X
25 Ponytail and Scrunchie 马尾与发圈 SNH48 Team HII & Team X
26 Melos' road 梅洛斯之路 SNH48 Team HII & Team X
27 Heavy Rotation 无尽旋转 SNH48 Team SII & Team NII
28 Tiếng Gọi Diamond 钻石呐喊
29 Vệt Trắng Máy Bay 机尾云 SNH48
30 Ra Mắt Thế Hệ Thứ 5
31 Bạn Và Tôi Cùng Đồng Hành 伴我同行 Top 16
32 Dream High 梦想高飞

26.12.2015 - Trung tâm Thể dục Thể thao Quốc tế Trường Ninh Thượng Hải[8][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B30 lần thứ 2 REQUEST TIME BEST 30[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Happy Wonder World 新年的钟声
2 夏日真心话 SNH48 Team HII
3 奔跑的少女 SNH48 Team X
4 面包和奶油 SNH48 Team NII
5 Lục Quang 绿光 SNH48 Team SII
6 Làn Gió Sinh Mệnh 生命之风
7 Gyakuten Oujisama (Hoàng Tử Điện Hạ) 逆转的王子殿下 Tạ Ny, Dương Huệ Tình, Trương Hân
8 The Capacity for a Migratory Fish 爱的回游鱼 SNH48 Team X
9 Bạn Và Tôi Cùng Đồng Hành 伴我同行 SNH48 Team HII
10 Hoá Thành Hòn Đá Lăn 約好了唷
11 Mộng Chi Hà 梦之河 Từ Thần Thần
12 Đêm Không Ngủ 不眠之夜 Trần Giai Oánh, Hà Hiểu Ngọc, Tôn Hâm Văn
13 Juliet 朱丽叶 Thẩm Chi Lâm, Ôn Tinh Tiệp, Lý Tinh
14 Miracles Can't Catch Up 奇迹也赶不及合格 Trần Quan Tuệ, Ngô Triết Hàm, Tưởng Vân
15 Quả Chuối Ngây Ngô 青涩的香蕉 Khâu Hân Di, Triệu Việt
16 Giấc Mơ Của Wimbledon 温布顿之梦 Cung Thi Kỳ, Vạn Lệ Na, Đổng Diễm Vân
17 16 Tỷ Muội 16人姐妹歌 Lục Đình, Đường An Kỳ, Triệu Việt
18 Hắc Thiên Sứ 黑天使 Hứa Dương Ngọc Trác, Lý Thanh Dương, Lưu Cảnh Nhiên
19 Reset 勇气重生 SNH48 Team SII
20 The Night Wind's Deed 都是夜风惹的祸 Phùng Tân Đoá
21 Ngọt Trần Tư, La Lan, Uông Thúc
22 Thuần Tình Chủ Nghĩa 纯情主义 Hứa Giai Kỳ, Viên Vũ Trinh, Từ Hàm
23 Ngày Vinh Quang 荣耀日 Lục Đình, Khổng Tiếu Ngâm, Tôn Nhuế
24 Triệu Diệp, Lý Vũ Kỳ, Viên Đan Ny
25 Tiếng Ve Ngân Tình Yêu 暮蝉之恋 Cúc Tịnh Y, Lâm Tư Ý
26 Cái Đuôi Của Thiên Sứ 天使的尾巴 Thiệu Tuyết Thông, Tống Hân Nhiễm, Mộng Nguyệt
27 Con Đường Rực Lửa 燃烧的道路 Hoàng Đình Đình, Triệu Việt
28 Máy Gia Tốc Tình Yêu 爱的加速器 Cúc Tịnh Y
29 Virus Hình Trái Tim 心型病毒 Dương Băng Di, Trương Đan Tam, Dương Ngâm Vũ
30 Nước Mắt Của Tình Yêu Và Thù Hận 爱恨的泪 Lục Đình, Phùng Tân Đoá
31 Tạm Biệt Đồng Phục 再见制服 Đới Manh, Mạc Hàn, Trương Ngữ Cách
32 Nếu Như Anh Ôm Em 如果你拥抱我 Đới Manh, Hoàng Đình Đình, Khâu Hân Di
33 Người Chơi Đàn Dương Cầm Trong Mưa 雨中钢琴师 Lý Nghệ Đồng, Từ Tử Hiên, Lưu Bội Hâm
34 Trò Chơi Trốn Tìm Tình Yêu 恋爱捉迷藏 Đường An Kỳ
35 BINGO! SNH48 Team NII
36 Dạ Điệp 夜蝶 Lý Nghệ Đồng, Hoàng Đình Đình
37 Happy Wonder World 新年的钟声 SNH48

30.07.2016 - Trung tâm văn hóa Mercedes-Benz Thượng Hải[9][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Ba[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Hòn Đảo Ước Mơ 梦想岛
2 Mommy Mommy Boom 媽咪媽咪轟 SNH48 Team XII
3 我想對你說 SNH48 Team X
4 Shake it! Shake it! SNH48 Team NII
5 Girl Evolution 少女進化論 SNH48 Team HII
6 Don't touch Lục Đình, Phùng Tân Đoá, Triệu Việt
7 Mùa Gặp Gỡ 相遇的季節 SNH48 Team X
8 Thế Giới Mới 新世界 Lý Nghệ Đồng, Lý Vũ Kỳ, Mạc Hàn
9 Taste of love 戀愛味道 SNH48 Team XII
10 Thiếu Nữ Bất Hạnh 少女的遗憾 Dịch Gia Ái, Vạn Lệ Na, Tằng Diễm Phân
11 La La La SNH48 Team SII
12 Gentlemen PSY, SNH48
13 Gangnam Style
14 GIVE ME FIVE! 青春的约定 BEJ48
15 First Rabbit 第一只兔子 GNZ48
16 Giấc Mơ New York 纽约梦 SNH48 Team SII
47 Đôi Tay Chính Nghĩa 正義之手 SNH48 Team NII
18 Nụ Hôn Chocolate 巧克力之吻 Trương Ngữ Cách, Khổng Tiếu Ngâm, Khâu Hân Di
19 Mùa Hè Sôi Động 夏日悸動 SNH48 Team HII
20 Tiếng Ve Ngân Tình Yêu 暮蝉之恋 Hoàng Đình Đình, Đới Manh
21 Nữ Vương Điện Hạ (EDM) 女王殿下 Cúc Tịnh Y
22 Nguyên Động Lực 源动力 Top 16
23 Color Girls 官方版 Color Girls
24 Beginner 开拓者 SNH48 Team SII
25 BINGO! SNH48 Team NII
26 Đôi Tay Chính Nghĩa 正義之手 SNH48 Team HII
27 Kèn Hiệu Thanh Xuân 青春号角
28 Thông báo thành lập nhóm chị em đến từ Thẩm Dương SHY48
29 Tiến Về Phía Trước 一心向前 SNH48
30 Sân Khấu Của Tôi 我的舞台
31 You Raise Me Up

07.01.2017 - Trung tâm Thể dục Thể thao Quốc tế Trường Ninh Thượng Hải[10][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 Lần Thứ 3 REQUEST TIME BEST 50[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Happy Wonder World 新年的钟声 Top 16
2 Bí Mật Vùng 48 48个秘密 SNH48 Team SII
3 Do It SNH48 Team NII
4 倒轉魔法師 SNH48 Team HII
5 About Sweet Wishes 關於甜蜜的願望 SNH48 Team X
6 After The Bell Is A Paradise 鐘聲過後是樂園 SNH48 Team XII
8 Chúng Ta Không Phải Thiên Sứ 我們不是天使 Trần Mỹ Quân, Lâm Khê Hà,
9 Thanh Xuân Kề Vai 青春肩並肩 BEJ48 Team B
10 Tiếng Chuông Tan Học 下課鈴聲 SNH48 Team HII
11 Phải Đó Là Anh 非君不可 SNH48 Team XII
12 Hello! Mr.未來 BEJ48 Team E
13 I Like You I Like You I Like You 戀愛躲避球 GNZ48 Team G
14 Lá Cờ Ước Mơ 夢想的旗幟 SNH48 Team X
15 Hình Dánh Đó Của Em 这样的我 GNZ48 Team NIII
16 Dù Lượn 降落傘 Từ Thần Thần
17 Selfish Shooting Star 任性的流星 Cung Thi Kỳ, Dịch Gia Ái
18 Nhịp Điệu Đong Đưa 摇摆节拍 SNH48 Team NII
19 Trào Lưu Quán Quân 潮流冠军 SNH48 Team SII
20 Trò Chơi Trốn Tìm Tình Yêu 恋爱捉迷藏 Lâm Gia Bội, Phùng Gia Hy
21 Ngọt Viên Hàng, Dương Huệ Tình, Lâm Nam
22 Virus Hình Trái Tim 心型病毒
23 Nữ Vương Điện Hạ 女王殿下 Tằng Diễm Phân
24 Vương Tử Điện Hạ 王子殿下 Thiệu Tuyết Thông, Lý Giai Ân, Hoàng Đồng Dương
25 Hắc Thiên Sứ 黑天使 Hồng Bội Vân, Tạ Lôi Lôi, Hồ Hiểu Tuệ
26 Giấc Mơ Của Wimbledon 温布顿之梦 Tằng Diễm Phân, Uông Thúc, Nghiêm Giảo Quân
27 First-love thief 初恋小偷 Từ Hàm, Trần Quan Tuệ, Ôn Tinh Tiệp
28 Bitter and Sweet 苦與甜 Tưởng Thư Đình, Tôn Hâm Văn,
29 Tạm Biệt Đồng Phục 再见制服 Tống Hân Nhiễm, Đoàn Nghệ Tuyền, Trương Đan Tam
30 LOVE GNZ48 Team G
31 Cận Tương Lai 近未來 GNZ48 Team NIII
32 Smiling Sunflower 微笑的向日葵 BEJ48 Team B
33 Kỷ Niệm Atlantis 亞特蘭蒂斯紀念 BEJ48 Team E
34 Cánh Hoa Của Thanh Xuân 青春的花瓣 Phùng Tân Đoá
35 Tình Yêu Cấm Kỵ 禁忌的两人 Vạn Lệ Na, Tôn Trân Ny
36 Người Chơi Đàn Dương Cầm Trong Mưa 雨中钢琴师 Dịch Gia Ái, Cung Thi Kỳ, Dương Băng Di
37 Quả Chuối Ngây Ngô 青涩的香蕉 Lục Đình, Phùng Tân Đoá
38 Tsundere! 傲嬌女孩 Trần Giai Oánh, Hà Hiểu Ngọc, Tô Sam Sam
39 Đêm Không Ngủ 不眠之夜 Hoàng Đình Đình, Lưu Tăng Diễm, Mã Ngọc Linh
40 Đường Chéo Tình Đơn Phương 單戀對角線 Tiền Bội Đình, Tôn Nhuế, Phùng Hiểu Phi
41 Con Đường Rực Lửa 燃烧的道路 Hứa Giai Kỳ, Lưu Cảnh Nhiên
42 Trạm Tiếp Theo Là Cậu 下一站是君 Lý Nghệ Đồng, Phùng Tân Đoá
43 Everyday 毎一天 Cúc Tịnh Y
44 Mật Mã Lệch Giờ 時差密碼 SHY Team SIII
45 Nếu Như Anh Ôm Em 如果你拥抱我 Trương Ngữ Cách, Hứa Dương Ngọc Trác, Tạ Ny
46 Juliet 朱丽叶 Lưu Thắng Nam, Lý
47 Dạ Điệp 夜蝶 Lâm Tư Ý, Cúc Tịnh Y
48 Thuần Tình Chủ Nghĩa 纯情主义 Trần Mỹ Quân, Trịnh Đan Ny, Châu Di
49 Thiếu Nữ Bất Hạnh 少女的遗憾 Trương Vũ Hâm, Vu Giai Di, Lý
50 Cái Đuôi Của Thiên Sứ 天使的尾巴 Phí Thẩm Nguyên, Trương Di, Khương Sam
51 Nụ Hôn Chocolate 巧克力之吻 Vạn Lệ Na, Đới Manh, Từ Tử Hiên
52 Ngày Vinh Quang 荣耀日 Lý Vũ Kỳ, Viên Vũ Trinh, Tưởng Vân
53 Máy Gia Tốc Tình Yêu 爱的加速器 Lục Đình
54 Nhật Ký Trời Tối 天黑日記 Trương Ngữ Cách
55 Yêu Đến Mỏi Mệt 愛到累了 Mạc Hàn, Khâu Hân Di, Khổng Tiếu Ngâm
56 Lòng Tự Trọng Của Sói 狼与自尊 Đới Manh, Mạc Hàn
57 My First Jelly Beans 巧克力糖果 Lâm Tư Ý, Lý Tử, Dương Uẩn Ngọc
58 Miracles Can't Catch Up 錯過奇蹟 Lưu Cảnh Nhiên, Hứa Giai Kỳ, Thanh Ngọc Văn
59 First Rabbit 第一只兔子 SNH48 Team NII
60 Thanh Xuân Sáng Chói 青春閃電 Hoàng Đình Đình
61 Con Rối Gỗ 木偶 Lý Nghệ Đồng
62 Sân Khấu Của Tôi 我的舞台 SNH48 Team SII
63 Nước Mắt Của Tình Yêu Và Thù Hận 爱恨的泪 Lý Nghệ Đồng, Hoàng Đình Đình
64 Don't Touch Cúc Tịnh Y, Tằng Diễm Phân, Triệu Việt
65 Happy Wonder World 新年的钟声 SNH48

29.07.2017 - Trung tâm văn hóa Mercedes-Benz Thượng Hải[11][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Bốn[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Áo Choàng Công Chúa 公主披風 Top 16
2 Nữ Thần Nhà Hát 剧场女神 SNH48 Team XII
3 Lá Cờ Ước Mơ 夢想的旗幟 SNH48 Team X
4 H Zone SNH48 Team HII
5 Trái Tim Dũng Cảm 勇敢的心 SNH48 Team NII
6 Vùng 48 第48区 SNH48 Team SII
7 We are the BEJ BEJ48 Team B
8 Ngày đầu tiên 初日 BEJ48 Team E
9 After Rain 雨季之后 BEJ48 Team J
10 Huy Chương Vinh Quang 荣耀勋章 BEJ48
11 面包奶油 GNZ48 Team G
12 N3ver give up 永不放弃 GNZ48 Team NIII
13 Melos' road 梅洛斯之路 GNZ48 Team Z
14 Dấu Chân Của Bồ Công Anh 蒲公英的脚印 GNZ48
15 Colorful Days Color Girls
16 Heavy Rotation 无尽旋转 SHY Team SIII
17 Suzukake Nanchara 悬铃木 SHY Team HIII
18 First Rabbit 第一只兔子 SHY48
19 Moonlight 7SENSES
20 Cạm Bẫy Thiên Sứ 天使的圈套 Phùng Tân Đoá, Tằng Diễm Phân
21 Nữ Thần Bóng Đêm 黑夜女神 Hoàng Đình Đình
22 Mộng Mạc Hàn, Lâm Tư Ý, Triệu Việt
23 Monster 怪物 Trương Ngữ Cách, Hứa Giai Kỳ, Lưu Cảnh Nhiên, Vạn Lệ Na, Trương Đan Tam
24 Không Tắt Được 关不掉 Lý Nghệ Đồng
25 Đối Trì 对峙 Lục Đình, Đới Manh, Khâu Hân Di
26 Everyday 毎一天 Cúc Tịnh Y
27 Yes Or No 等不到你
28 Thuyền Chanh Ngày Hè 夏日柠檬船 Top
29 Tiếng Gọi Diamond 钻石呐喊 SNH48
30 Vệt Trắng Máy Bay 机尾云
31 Ra Mắt Thế Hệ Thứ 9
32 Ra Mắt Nhà Hát Ở Trùng Khánh CKG48
33 Thông báo thành lập nhóm chị em đến từ Trùng Khánh CKG48 彼此的未来 SNH48
34 Tương Lai Của Chúng Ta 彼此的未来
35 Trái Tim Bay Lượn 我心翱翔

03.02.2018 - Trung tâm văn hóa Mercedes-Benz Thượng Hải[12][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 4 REQUEST TIME BEST 50[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Nữ Thần Bóng Đêm 黑夜女神 Uông Giai Linh
2 Hoa Và Lửa 花与火 SNH48 Team HII
3 To Be Continued BEJ48 Team B
4 Thiên Sứ Và Ác Ma 天使与恶魔 Từ Thần Thần
5 Bởi Vì Thích Anh 错过奇迹 BEJ48 Team J
6 Hợp Lý Thất Khống 合理失控 Mạc Hàn
7 Đêm Lạnh 寒夜 Khâu Hân Di
8 Chiến Ca 战歌 SNH48 Team SII
9 Cạm Bẫy Thiên Sứ 天使的圈套 Tiền Bội Đình, Khổng Tiếu Ngâm
10 Con Rối Gỗ 木偶 Tôn Trân Ny
11 Nhân Ngư 人鱼 Hoàng Đình Đình, Lý Nghệ Đồng
12 Điện Thoại Thủy Tinh Của Cô Bé Lọ Lem 灰姑娘的玻璃手机 Dịch Gia Ái, Triệu Việt
13 Virus Hình Trái Tim 心型病毒 Trương Di, Từ Hàm, Kỳ Tĩnh
14 Đường Chân Trời 地平线 Nghiêm Giảo Quân, Kỳ Tĩnh, Trần Quan Tuệ, Hạ Việt, Phó Tử Kỳ
15 Mưa Trong Vườn Bách Thú 雨中动物园 Lưu Bội Hâm, Uông Gia Linh, Đào Bá Nhĩ, Dương Nhất Phàm, Tả Gia Hân, Diệp Miêu Miêu, Lâm Hâm Nguyên
16 Locker Room Boy 更衣室男孩 Trương Gia Dư, La Hàn Nguyệt, Lý Giai Ân, Phùng Tư Giai, Lâm Ức Ninh
17 Người Chơi Đàn Dương Cầm Trong Mưa 雨中钢琴师 Tạ Lôi Lôi, Lô Tĩnh, Long Diệc Thuỵ
18 Trùng Chi Thơ 虫之诗 Khổng Tiếu Ngâm
19 Cô Ấy Và Cô Ấy 她和她 Đới Manh, Mạc Hàn
20 Một Nghìn Lẻ Một Đêm 一千零一夜 Trương Ngữ Cách, Tôn Trân Ny, Lưu Lực Phi
21 镜中圣女 Trần Vấn Ngôn, Trần Nam Thiến, Trương Mộng Tuệ, Trần Mỹ Quân, Trình Nhất Tâm
22 Blue Rose Vương Thi Mông, Vu Giai Di, Hồng Bội Vân, Lý Viện Viện
23 Ái Vị Ương 爱未央 Thanh Ngọc Văn, Đoàn Nghệ Tuyền
24 Stormy Night 暴风雨之夜 Hùng Tâm Dao, Dương Viện Viện, Lưu Thiến Thiến, Diệp Cẩm Đồng
25 End Roll Hứa Dương Ngọc Trác, Trần Tư, Tạ Ny, Lâm Gia Bội
26 暗夜脚步声 Triệu Việt, Phùng Hiểu Phi, Dương Băng Di, Hoàng Đồng Dương
27 巧克力密语 Phí Thẩm Nguyên, Lưu Lực Phi, Trương Khải Kỳ, Hoàng Đình Đình
28 Tự Dĩ Vi 自以为 Trương Hân, Phùng Gia Hy, Trần Huệ Tĩnh, Cao Nguyên Tĩnh, Trần Nhã Ngọc
29 I'm Not Your Girl Dịch Gia Ái, Viên Hàng, Thiệu Tuyết Thông, Thẩm Mộng Dao, Hách Uyển Tình
30 Sự Dịu Dàng Của Medusa 美杜莎的温柔 Dương Uẩn Ngọc, Hồ Hiểu Huệ, Tiển Sân Nam
31 Hắc Thiên Sứ 黑天使 Trương Ngữ Cách, Tôn Hâm Văn, Trần Hân Vũ, Vương Hiểu Giai
32 Nếu Như Anh Ôm Em 如果你拥抱我 Lưu Cảnh Nhiên, Viên Vũ Trinh, La Tuyết Lệ
33 Remember You Lâm Tư Ý
34 Lưu Tăng Diễm, Nhậm Tâm Di, Tiếu Văn Linh
35 暴走少女 Hoàng Đình Đình, Khương Sam, Lục Đình, Hàn Gia Lạc
36 Gravity GNZ48 Team G
37 Love color 爱的顔色 Trương Quỳnh Dư, Tô Sam Sam, Đoàn Nghệ Tuyền, Trương Vũ Hâm, Vương Thi Mông, Lý Thi Ngạn
38 Dạ Điệp 夜蝶 Ngô Triết Hàm, Hứa Giai Kỳ
39 Sứ Giả Linh Hồn 灵魂使者 Tống Hân Nhiễm, Lý Tử, Lưu Thắng Nam, Hồ Lệ Chi
40 Mad World Dịch Gia Ái, Hoàng Đình Đình
41 Confession Lý Chiêu, Lý Tưởng, Trương Quýnh Nghĩa,
42 Return Match Vương Vũ Huyên, Hoàng Ân Như, Viên Nhất Kỳ, Thẩm Mộng Dao
43 Monster Triệu Việt
44 9 To 9 Đới Manh, Mạc Hàn
45 Săn Mộng 猎梦 Dương Huệ Tình, Triệu Giai Nhuỵ, Phí Thẩm Nguyên
46 Cuộc Gọi Nhỡ 未接来电 Đường Lỵ Giai, Tả Tịnh Viện
47 Quy Tắc Nhân Gian 人间规则 Lý Nghệ Đồng
48 Quả Chuối Ngây Ngô 青涩的香蕉 Trần Kha, Trịnh Đan Ny
49 Quỹ Tích Ánh Sáng 光之轨迹 SNH48 Team NII
50 Xuân Hạ Thu Đông 春夏秋冬 Tô Sam Sam, Vương Thi Mông, Phùng Tư Giai, Trương Đan Tam

27.07.2019 - Trung tâm văn hóa Mercedes-Benz Thượng Hải[13][sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Sáu[sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Intro + Áng Thơ Ma Nữ 魔女的诗篇 Top 16
2 Miss Victoria GNZ48 Team G
3 Không Hoàn Hảo 不完美 GNZ48 Team NIII
4 Tụ Biển Liệt 聚裂變 GNZ48 Team Z
5 HERO GNZ48
6 Kỷ Niệm Atlantis BEJ48 Team E
7 Ca Khúc Chủ Đề Của Tương Lai BEJ48 Team J
8 Tốc Độ BEJ48 Team B
9 Huy Chương Vinh Quang BEJ48
10 Hoa Chi Tế 花之祭 SNH48 Team NII
11 Số X Vận Mệnh 命运的X SNH48 Team X
12 Lời Tiên Đoán 预言 SNH48 Team SII
13 Chân Lí Của Bóng Đêm SNH48 Team HII
14 TWINKLE TWINKLE Top 66
15 My Key BlueV
16 F.O.X DEMOON
17 Toà Thành Dưới Ngòi Bút 笔下之城 HO2
18 Thiên Không Tín 天空信 Top 48
19 Chung Vô Diệm 終無 Top 32
20 7 O'CLOCK 7SENSES
21 Hoạ Phùng Tân Đoá
22 Ám Vũ 暗羽 Đới Manh, Trương Ngữ Cách, Đoàn Nghệ Tuyền, Khổng Tiếu Ngâm, Tô Sam Sam
23 Pink Sniper 粉红狙击手 Hứa Giai Kỳ, Lâm Tư Ý, Tạ Lôi Lôi
24 Mũi Tên Tín Niệm 信念箭羽 Lục Đình, Ngô Triết Hàm, Tiền Bội Đình
25 Ngày Xuân 春日 Hoàng Đình Đình
26 Nhất Thể Đồng Tâm 一体同心 Mạc Hàn, Triệu Việt
27 Vô Tội Vô Ngã 无罪无我 Lý Nghệ Đồng
28 Trụ Cột 支柱 SNH48 Gen 1
29 Sơ Nhật 初日 All
30 Hành Trình Trái Tim (Ballad) 心的旅程
31 Tôi Và Tổ Quốc Của Tôi 我和我的祖国
32 Everybody Go 加油女孩 JNR48

21.12.2019 - Trung tâm thể thao diễn nghệ quốc tế Quảng Châu[sửa | sửa mã nguồn]

SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 6 REQUEST TIME BEST 50[14][sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 浪漫圣诞夜
2 Cô Gái Bất Cẩn 粗心女孩 Trương Hoài Cẩn, Trịnh Đan Ny, Tôn Trân Ny
3 Hoạ Trương Ngữ Cách
4 Mũi Tên Tín Niệm 信念箭羽 Trương Hân, Tả Tịnh Viện, Trần Thiến Nam
5 Sứ Giả Linh Hồn 灵魂使者 Hồng Bội Vân, Thiệu Tuyết Thông, Triệu Giai Nhuỵ, Trương Nhuận
6 Hắc Miêu Dạ Hành 夜行的黑猫 Lưu Tăng Diễm, Hàn Gia Lạc, Hùng Tố Quân
7 9 To 9 Phí Thẩm Nguyên, Đường Lỵ Giai
8 Cạm Bẫy Thiên Sứ 天使的圈套 Dương Băng Di, Kỳ Tĩnh
9 Kỷ Nguyên Phế Tích 废墟纪元 Hứa Giai Kỳ
10 Săn Mộng 猎梦 Từ Huệ Linh, La Hàn Nguyệt, Châu Thi Vũ
11 Thế Giới Mới 新世界 Trương Di, Nhan Thấm, Lưu Nhàn, Lâm Thư Tình
12 Show Khương Sam, Hoàng Ân Như, Bách Hân Dư
13 Nếu Như Anh Ôm Em 如果你拥抱我 Trương Vũ Hâm, Lưu Thù Hiền, Hoàng Sở Nhân
14 Vô Tội Vô Ngã 无罪无我 Từ Sở Văn, Mã Ngọc Linh, Tống Vũ San
15 Siren 塞壬 Tống Hân Nhiễm, Lý San San, Phùng Từ Giai
16 Thép Không Gỉ 不秀钢 Lý Chiêu, Lâm Chi, Trần Phán, Nhậm Mạn Lâm
17 Nhảy Dù 降落伞 Lưu Khiết
18 Cộng Trừ (+-) Ngô Triết Hàm, Hứa Giai Kỳ
19 Hôn Lễ Trong Mơ 夢中的婚禮 Tằng Ngải Giai, Chu Di Hân
20 One Life Thẩm Tiếu Ái, Nông Yến Bình, Kim Oánh Nguyệt, Diệp Thư Kỳ
21 My Boy Lưu Lực Phi, Tô Sam Sam
22 Tiếng Bước Chân Trong Đêm Tôi 暗夜脚步声 Lâm Nam, Vương Hiểu Giai, Lô Thiên Huệ, Vương Dịch
23 Chỉ Thiếu Một Chút Nữa 就差一点点 Tôn Nhuế, Khổng Tiếu Ngâm
24 Không Tắt Được 关不掉 Tưởng Vân
25 Chưa Từng Hối Hận 不曾后悔 Nhiễm Uý, Lý Tinh Vũ, Dương Diệp, Trần Giai Oánh
26 Quả Chuối Ngây Ngô 青涩的香蕉 Phương Kỳ, Ngô Vũ Phi
27 Miss Victoria Ngô Triết Hàm
28 Song Đạo Hành 双行道 Thích Dư Châu, Tôn Ngữ San, Tôn Hinh, Trình Vũ Lộ, Vương Duệ Kỳ, Trình Qua, Trương Thu Di, Kim La Tái
28 Run Sợ Tưởng Thư Đình, Quách Sảng, Đường Lâm, Lâm Chi, Tạ Ngải Lâm, Lương Kiều, Mã Phàm, Lương Kiều
29 Điệu Tango Im Lặng 无声的探戈 Trương Quỳnh Dư, Tạ Lôi Lôi
30 Fire Touch Trương Đan Tam, Hà Dương Thanh Thanh, Triệu Thiên Dương, Lương Uyển Lăng
31 Blue Rose Lô Tĩnh, Hồng Tĩnh Văn,Dương Khả Lộ, Vương Tỷ Hâm
32 Truyền Tụng Chi Ca 传颂之歌 Diêm Minh Quân, Vương Vũ Huyên, Tạ Phi Phi, Đặng Huệ Ân
33 Chiếm Giữ 占据 Đới Manh, Tôn Nhuế, Thanh Ngọc Văn
34 Cuộc Gọi Nhỡ 未接来电 Lý Vũ Kỳ, Viên Nhất Kỳ
35 Hắc Động 黑洞 Vạn Lệ Na
36 Love Letter Từ Thần Thần
37 Nhất Thể Đồng Tâm 一体同心 Trịnh Đan Ny, Trần Kha
39 Maria Lâm Tư Ý, Thẩm Mộng Dao
40 Sốt Nhẹ 低烧 Tả Tịnh Viện, Đường Lỵ Giai
41 Ngôi Sao Bất An 不安星 Tiền Bội Đình, Khổng Tiếu Ngâm
42 Vòng Chung Kết 最终回合 Dịch Gia Ái, Lưu Thắng Nam, Long Diệc Thuỵ, Châu Tương
43 Lâm Binh Đấu Giả Giai Trận Liệt Tại Tiền 临兵斗者皆阵列在前 Đoàn Nghệ Tuyền, Tạ Lôi Lôi, Hồ Hiểu Tuệ
44 Ước Hẹn Dưới Ánh Hoàng Hôn 夕阳下的约定 Phùng Tân Đoá, Lục Đình, Khổng Tiếu Ngâm, Từ Thần Thần, Tôn Nhuế, Tiền Bội Đình
45 Gravity Triệu Việt
46 Toạ Độ 121E 31N 坐标 121E 31N SNH48 Team SII
47 Dị BEJ48 Team E
48 Hoa Chi Tế 花之祭 SNH48 Team NII
49 Sự Dịu Dàng Của Medusa 美杜莎的温柔 Ngô Triết Hàm, Hứa Giai Kỳ
50 Who I Am Đới Manh, Mạc Hàn
51 Hold Me Tight Phùng Tân Đóa , Lục Đình

15.08.2020 - SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Bảy[15][sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
1 Khúc Ca Thời Gian 时间的歌 TOP16
2 Summer Pirates 夏日柠檬船 GNZ48 Team Z
3 Dream Land 梦想岛 GNZ48 Team NIII
4 Manatsu no Sound Good 盛夏好声音 GNZ48 Team G
5 You Don't Know Me 你所不知道的我 GNZ48
6 Ánh Sáng Hy Vọng 希望之光 BEJ48 Team E
7 Wings 翅膀 BEJ48 Team J
8 Be A Fighter BEJ48 Team B
9 Mùa Biểu Diễn CKG48
10 Ngày Xuân 春日 SNH49 Team NII
11 LALALA SNH48 Team SII
12 Giấc Mơ Xa Xôi SNH48 Team HII
13 Ngày Đông 冬日 SNH48 Team X
14 The Shadow 7SENSES
15 Bạn Là Quan Trọng Nhất 你最最最重要 Sáng Tạo Doanh 2020
16 YES! OK! Thanh Xuân Có Bạn 2
17 Vũ Khúc Hoa Viên 花园舞曲 Chúng Ta Nhiệt Huyết
18 Có Bạn 有你 TOP48
19 Bravery 勇不勇敢 TOP32
20 Gravity Đoàn Nghệ Tuyền
21 Black Baccara Khổng Tiếu Ngâm, Trần Kha, Tô Sam Sam
22 Huyễn Tống Hân Nhiễm, Đường Lỵ Giai, Phí Thấm Nguyên
23 Thiên Nga Đen 黑天鹅 Trương Ngữ Cách, Tôn Nhuế
24 Âm Thanh Biển Sâu 深海之声 Ngô Triết Hàm, Lưu Lực Phi, Thẩm Mộng Dao
25 Ái Vị Ương 爱未央 Hứa Giai Kỳ, Đới Manh
26 Biển Phương Xa 远方的海 Mạc Hàn
27 Trời Trong Rồi 天晴了 SNH48 Group ft. JNR48
28 After Rain 雨季之后 JNR48

16.01.2021 - SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 7 REQUEST TIME BEST 50[16][sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Bài hát Tham gia biểu diễn
Happy Wonder World SNH48 GROUP
Áo Choàng Công Chúa 公主披风 JNR48
1 Ái Vị Ương 爱未央 Trần Kha, Trịnh Đan Ny
2 Chỉ Thiếu Một Chút Nữa 就差一点点 Trương Quỳnh Dư, Tạ Lôi Lôi
3 Sốt Nhẹ 低烧 Trần Thiến Nam, Tô Sam Sam
4 Hold Me Tight Lưu Thù Hiền, Hồ Tiểu Tuệ
5 My Boys Vương Dịch, Châu Thi Vũ
6 Tình Yêu Vội Vàng 恋爱告急 Khổng Tiếu Ngâm
7 LIKE I DO Đới Manh
8 Điệu Tango Im Lặng 无声的探戈 Tằng Ngải Giai, Chu Di Hân
9 Kế Hoạch Trùng Sinh 重生计划 SNH48 Team SII
10 Honor SNH48 Team HII
11 Feeling You Lý Giai Ân
12 Me&U Tôn Nhuế
13 Run sợ Lâm Nam, Lữ Nhất, Phan Anh Kỳ, Tiêu Ngọc Trân, Trương Nhuận, Trần Nam Thiến, Trương Duệ Tiệp, Lại Tuấn Diệc
14 Chuyến Đi Tiếp Theo 下次旅行 Dương Băng Di
15 Nghệ Sĩ Dương Cầm Trong Mưa 雨中钢琴师 Lưu Tăng Diễm, Trần Lâm, Hà Dương Thanh Thanh
16 9 to 9 Viên Nhất Kỳ, Đoàn Nghệ Tuyền
17 SPY Trương Ngữ Cách, Lục Đình
18 Ác mộng luân hồi 噩梦轮迴 Đường Lỵ Giai
19 Đợi không được người 等不到你 Tống Hân Nhiễm
20 Xuân hạ thu đông 春夏秋冬 Triệu Giai Nhụy, Trần Quế Quân, Lâm Thư Tình, Trương Mộng Tuệ
21 Runaway Girls 暴走少女 Dương Diệp, Tưởng Vân, Kỳ Tĩnh, Tôn Hiểu Diễm
22 Yên anh 爱U Dương Băng Di, Lý Giai Ân, Vạn Lệ Na
23 Sự dịu dàng của Medusa 美杜莎的温柔 Tưởng Vân, Thiệu Tuyết Thông, Điền Thù Lệ
24 Mũi Tên Niềm Tin 信念箭羽 Tằng Ngải Giai, Từ Sở Văn, Trình Qua
25 Cuộc gọi nhỡ 未接来电 Trịnh Đan Ny, Vương Hiểu Giai
26 Quả chuối ngây ngô 青涩的香蕉 Phí Thấm Nguyên, Tô Sam Sam
27 Nhất Thể Đồng Tâm 一体同心 Trương Hân, Lưu Lực Phi
28 Super Logic Trương Di, Trương Thiến, Vương Duệ Kỳ, Kim La Tái
29 Cỏ anh đào 樱花草 Vạn Lệ Na
30 Colorful Days Nhan Thấm, Vương Tử, La Khả Giai, Tạ Ngải Lâm, Trương Trí Kiệt
31 NaCl La Hàn Nguyệt, Trương Thư Vũ, Lôi Vũ Tiêu, Dương Duẫn Hàm
32 Song Đạo Hành 双行道 Lưu Nhàn, Vương Quýnh Nghĩa, Vương Phi Nghiên, Vương Tư Việt, Ninh Kha, Khúc Mỹ Lâm, Mao Dịch Hàm, Vương Mộng
33 Siren 塞壬 Chu Di Hân, Dương Vũ Hinh, Lô Thiên Huệ
34 Vũ Khúc Hoa Viên 花园舞曲 Trương Ngữ Cách, Nhiễm Uý, Lí San San, Long Diệc Thuỵ
35 Dạ Điệp 夜蝶 Thẩm Mộng Dao, Trương Quỳnh Dư
36 Swan 天鹅 Ôn Tinh Tiệp, Thẩm Tiểu Ái, Vương Thu Như, Kim Oánh Nguyệt, Diệp Thư Kỳ, Lưu Tăng Diễm , Biện Sở Nhàn
37 Điện Giật 触电 Phùng Vũ Đình, Lục Diệp Huỷ, Phan Lộ Dao, Trần Vũ Tư, Trần Ni Á, Trần Giai Oánh, Lâm Gia Bội
38 Ngôi Sao Bất An 不安星 Tôn Trân Ny, Trần Thiến Nam
39 F.O.X 狐狸 Nhậm Man Lâm, Hoàng Sở Nhân, Nông Yến Bình, Đường Lâm, Tạ Phi Phi, Lâm Chi, Trương Tiếu Doanh
40 Dành Cho Chúng Ta Không Thuộc Về Nhau 给注定不能在一起的我们 Hứa Dương Ngọc Trác, Trần Kha
41 Sứ Giả Linh Hồn 灵魂使者 Viên Vũ Trinh, Hoàng Ân Như, Lưu Khiết, Bành Gia Mẫn
42 Nhân Ngư 人鱼 Tống Hân Nhiễm, Phùng Tư Giai
43 Black Baccara Trương Quỳnh Dư
44 My Key Hồ Hiểu Tuệ, Lưu Thù Hiền, Thạch Trúc Quân, Triệu Thiên Dương, Hách Tịnh Di
45 Chiếm Giữ 占据 Tạ Lôi Lôi, Tô Sam Sam, Lưu Lực Phi
46 Show Hồng Tĩnh Văn, Lý Tuệ, Tạ Thiên Y
47 Hiệp Cuối Cùng 最终回合 Trương Hoài Cẩn, Trương Vũ Hâm, Dương Khả Lộ, Điền Thiến Lan
48 Mami Lô Tĩnh, Quách Sảng, Dương Viện Viện, Lý Na, Vương Đan Ny
49 Vị Trí Độc Quyền 专属位置 Phương Kỳ, Bách Hân Dư, Ngô Vũ Phi, Châu Tương
50 Ánh Sáng Cuối Cùng 最后的曙光 Lưu Thắng Nam, Vương Tỷ Hâm, Lương Uyển Lâm, Châu Thiến Ngọc

07.08.2021 - SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Tám[17][sửa | sửa mã nguồn]

# Bài hát Tham gia biểu diễn
Overture SNH48
1 Biệt Lai Vô Dạng 别来无恙 TOP16
2 Tương Lai Sẽ Đến 未来会来 TOP32
3 Không Hỏi Tương Lai 不问将来 TOP48
4 Biệt Lai Vô Dạng 別來無恙 TOP1-48
5 Dị Độ Không Gian 异度空间 BEJ48
6 New Route 新航路 CKG48
7 Knight Overture 骑士序曲 BEJ48 & CKG48
8 Bội Thủy Nhất Chiến 背水一战 GNZ48 Team Z
9 Vùng 48 第48区 GNZ48 Team NIII
10 Quy Luật Rừng Xanh (Forest Theorem) 森林法则 GNZ48 Team G
11 Nghịch Chuyển Tương Lai 逆转未来 GNZ48
12 Chiến Ca 战歌 SNH48 Team SII
13 Thiếu Nữ Không Hoàn Chỉnh 未完成少女 SNH48 Team NII
14 Ultimate Mission 终极任务 SNH48 Team HII
15 Dấu hiệu X X基因 SNH48 Team X
16 Hoa Và Lửa 花与火 SNH48
17 Bong Bong Bong 怦然心动 SNH48 GROUP
18 After Party 7SENSES
19 9 To 9 Tưởng Vân, Vương Hiểu Giai
20 SHOT SNH48 Team HII
21 City Light Lục Đình
22 Tâm Sự Với Chính Mình 自言自说 Tô Sam Sam, Vương Hiểu Giai, Phí Thẩm Nguyên, Trịnh Đan Ny
23 Điện Giật 触电 Thẩm Mộng Dao, Tả Tịnh Viện
24 Trắng Hay Đen 黑与白 Lâm Tư Ý, Dương Băng Di, Hứa Dương Ngọc Trác
25 Nữ Vương Điện Hạ 女王殿下 Tống Hân Nhiễm
26 Vũ Khúc Hoa Viên 花园舞曲 Đoàn Nghệ Tuyền, Trương Hân, Viên Nhất Kỳ
27 Sugar Free Tôn Nhuế
28 Gửi Cho Tương Lai Chúng Ta 给未来的我们 SNH48, BEJ48, GNZ48, CKG48
29 Shiny Boys Shiny Girls JNR48

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ AKB48グループ今度は上海 (bằng tiếng Nhật). Asahi Shimbun. ngày 23 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2012.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ a b “关于SNH48” (bằng tiếng Trung Quốc). SNH48中国官方网站. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2012.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ “SNH48 Sub unit 7SENSES Comeback single New Plan” (bằng tiếng Anh). Shukan Bunshun. ngày 1 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2019.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ “Discography”.
  5. ^ “SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm lần thứ Nhất”.
  6. ^ “SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B30 lần thứ 1 REQUEST TIME BEST 30”.
  7. ^ “SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm lần thứ Hai”.
  8. ^ “SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B30 lần thứ 2 REQUEST TIME BEST 30”.
  9. ^ “SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm lần thứ Ba”.
  10. ^ “SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 3 REQUEST TIME BEST 50”.
  11. ^ “SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm lần thứ Bốn”.
  12. ^ “SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 4 REQUEST TIME BEST 50”.
  13. ^ “SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm lần thứ Sáu”.
  14. ^ “SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 6 REQUEST TIME BEST 50”.
  15. ^ “SNH48 Tổng Tuyển Cử Hàng Năm Lần Thứ Bảy”.
  16. ^ “SNH48 Kim Khúc Đại Thưởng B50 lần thứ 7 REQUEST TIME BEST 50”.
  17. ^ “8th General Election”. SNH48G Wiki (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]