Maruoka Mitsuru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Mitsuru Maruoka
丸岡 満
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mitsuru Maruoka
Ngày sinh 6 tháng 1, 1996 (24 tuổi)
Nơi sinh Tokushima, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 9 in)
Vị trí Tiền vệ trung tâm
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Renofa Yamaguchi
Số áo 32
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2011–2012 Trẻ Cerezo Osaka
2012 Trẻ Borussia Dortmund
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012– Cerezo Osaka 3 (0)
2014–2015Borussia Dortmund (mượn) 1 (0)
2014–2015Borussia Dortmund II (mượn) 26 (4)
2016–2017U-23 Cerezo Osaka (mượn) 24 (2)
2017V-Varen Nagasaki (mượn) 5 (1)
2018–Renofa Yamaguchi (mượn)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Mitsuru Maruoka (丸岡 満 Maruoka Mitsuru?, sinh ngày 6 tháng 1 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Cerezo Osaka[1] ở vị trí tiền vệ trung tâm.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Maruoka gia nhập Borussia Dortmund vào tháng 1 năm 2014 theo dạng cho mượn 1,5 năm từ Cerezo Osaka. Anh có màn ra mắt ở 3. Liga ngày 25 tháng 1 năm 2014 trước SpVgg Unterhaching.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Borussia Dortmund II 2013–14 8 0 8 0
2014–15 18 1 18 1
Borussia Dortmund 1 0 0 0 1 0
2015–16 0 0 0 0 0 0
Cerezo Osaka 2016 3 0 0 0 3 0
U-23 Cerezo Osaka 24 2 24 2
Cerezo Osaka 2017 4 0 0 0 4 0 8 0
U-23 Cerezo Osaka 5 0 5 0
V-Varen Nagasaki 5 1 5 1
Tổng cộng sự nghiệp 54 6 0 0 54 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Japan - M. Maruoka - Profile with news, career statistics and history - Soccerway”. soccerway.com. Truy cập 20 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ “Unterhaching vs. Borussia Dortmund II - 25 tháng 1 năm 2014 - Soccerway”. soccerway.com. Truy cập 20 tháng 9 năm 2015. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 233 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 148 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 171 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]