Masashi Wakasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Masashi Wakasa
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Masashi Wakasa
Ngày sinh 24 tháng 7, 1989 (29 tuổi)
Nơi sinh Saitama, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Tokyo Verdy
Số áo 2
CLB trẻ
2008–2011 Đại học Toyo
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2015 Oita Trinita 87 (6)
2016–2017 JEF United Chiba 32 (0)
2018– Tokyo Verdy 1 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 30 tháng 5 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Masashi Wakasa (若狭 大志, sinh ngày 24 tháng 7 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 10 tháng 12 năm 2017.[1]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Khác1 Tổng cộng
2012 Oita Trinita J2 League 6 0 1 0 - 1 0 8 0
2013 J1 League 18 2 3 0 5 0 - 26 2
2014 J2 League 30 2 2 0 - - 32 2
2015 33 2 2 1 - 1 0 36 3
2016 JEF United Chiba 20 0 2 0 - - 22 0
2017 12 0 0 0 - - 12 0
Tổng 119 6 10 1 5 0 2 0 136 7

1Bao gồm J1 Promotion Playoffs and J2/J3 Relegation Playoffs.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 193 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]