Kamifukumoto Naoto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Naoto Kamifukumoto)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Naoto Kamifukumoto
上福元直人
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Naoto Kamifukumoto
Ngày sinh 17 tháng 11, 1989 (29 tuổi)
Nơi sinh Wakaba-ku, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Tokyo Verdy
Số áo 21
CLB trẻ
2005–2007 Trường Trung học Funabashi Municipal
2008–2011 Đại học Juntendo
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2017 Oita Trinita 65 (0)
2013Machida Zelvia (mượn) 0 (0)
2018- Tokyo Verdy 2 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 7 tháng 3 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Naoto Kamifukumoto (上福元直人 Kamifukumoto, Naoto?, sinh ngày 17 tháng 11 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản, thi đấu cho Tokyo Verdy ở vị trí thủ môn.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sau 4 năm tại Đại học Juntendo, Kamifukumoto trở thành cầu thủ chỉ định đặc biệt, và ra sân thường xuyên cho Oita Trinita năm 2012. Anh được cho mượn đến FC Machida Zelvia,[1] but he never had a chance to play as a professional athlete đến năm 2015.

Trong mùa giải đầu tiên, anh có 9 lần ra sân. Không may, Oita Trinita xuống chơi tại J3 League. Cầu thủ thần tượng của anh là Iker Casillas.[2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2012 Oita Trinita J2 League 0 0 - 0 0
2012 J1 League 0 0 0 0 0 0
2013 Machida Zelvia JFL 0 0 - 0 0
2014 Oita Trinita J2 League 0 0 0 0 0 0
2015 8 0 1 0 9 0
2016 J3 League 19 0 2 0 21 0
2017 J2 League 38 0 0 0 38 0
Tổng 65 0 3 0 68 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.zelvia.co.jp/news/news-28472/
  2. ^ http://www.oita-trinita.co.jp/team/player/view/?pid=19290
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 172 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 240 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 251 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]