Hashimoto Hideo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Hideo Hashimoto)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hideo Hashimoto
橋本 英郎
Hideo Hashimoto-2.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hideo Hashimoto
Ngày sinh 21 tháng 5, 1979 (39 tuổi)
Nơi sinh Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 5 ft 8 in (1,73 m)
Vị trí Tiền vệ (bóng đá)
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Tokyo Verdy
Số áo 27
CLB trẻ
1992–1997 Trẻ Gamba Osaka
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1998–2011 Gamba Osaka 287 (18)
2012–2014 Vissel Kobe 58 (2)
2015–2016 Cerezo Osaka 16 (0)
2016U-23 Cerezo Osaka (mượn) 6 (1)
2016Nagano Parceiro (mượn) 13 (0)
2017– Tokyo Verdy 26 (0)
Đội tuyển quốc gia
2007–2010 Nhật Bản 15 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 22 tháng 2 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 14 tháng 1 năm 2010

Hideo Hashimoto (橋本 英郎 Hashimoto Hideo?, sinh ngày 21 tháng 5 năm 1979) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản, nơi sinh ở Osaka. Anh là một tiền vệ phòng ngự thi đấu cho Tokyo Verdy.[1][2]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Hashimoto tốt nghiệp Đại học Osaka và thi đấu cho đội trẻ Gamba trước khi ký hợp đồng với tư cách là cầu thủ chuyên nghiệp. Anh lên đội một năm 2002 và ra sân thường xuyên ở vị trí tiền vệ cho Gamba năm 2005, giúp câu lạc bộ giành chức vô địch J. League năm đó.

Anh có màn ra mắt quốc tế đầu tiên khi thay cho Keita Suzuki ngày 1 tháng 6 năm 2007 trong trận giao hữu trước Montenegro. Anh là thành viên của đội tuyển Nhật Bản tham dự Cúp bóng đá châu Á 2007 và thi đấu một trận với tư cách dự bị.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Châu Á Tổng cộng
1998 Gamba Osaka J. League 0 0 0 0 0 0 - 0 0
1999 J1 League 4 0 1 0 1 1 - 6 1
2000 5 0 4 1 0 0 - 9 1
2001 17 0 3 0 2 0 - 22 0
2002 18 0 2 1 7 0 - 27 1
2003 23 1 1 0 4 0 - 28 1
2004 27 1 4 0 7 0 - 38 1
2005 33 1 3 0 10 1 - 46 2
2006 28 0 4 0 2 0 6 1 40 1
2007 34 3 4 0 9 0 - 47 3
2008 34 0 4 0 4 0 *14 *1 *56 *1
2009 31 4 5 0 2 0 6 0 44 4
2010 29 8 3 0 1 0 *5 0 38 8
2011 4 0 1 0 2 0 0 0 7 0
2012 Vissel Kobe 24 1 0 0 3 0 - 27 1
2013 J2 League 34 1 1 0 - - - 35 1
2014 Cerezo Osaka J1 League 28 0 1 0 8 1 - 37 1
2015 J2 League 14 0 0 0 - - 14 0
2016 2 0 - - - 2 0
U-23 Cerezo Osaka J3 League 6 1 - - - 6 1
Nagano Parceiro 13 0 3 0 - - 16 0
2017 Tokyo Verdy J2 League 26 0 1 0 - - 27 0
Tổng cộng sự nghiệp 434 21 45 2 62 3 *31 *2 572 28
  • Bao gồm Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới, Fuji Xerox Super Cup

Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới career statistics[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Đội bóng Số trận Bàn thắng
2008 Gamba Osaka 3 1

[5]

Đội tuyển quốc gia Nhật Bản
Năm Số trận Bàn thắng
2007 4 0
2008 2 0
2009 7 0
2010 2 0
Tổng 15 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Hideo Hashimoto Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ “橋本英郎:セレッソ大阪U-23:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2016. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 173 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 172 out of 289)
  5. ^ Hashimoto Hideo tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội hình Nhật Bản Cúp bóng đá châu Á 2007