Meiringen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meiringen
Meiringen -
Quốc gia Thụy Sĩ Coat of Arms of Meiringen
Bang Bern
Quận Interlaken-Oberhasli
46°43.643′B 8°11.24′Đ / 46,727383°B 8,18733°Đ / 46.727383; 8.18733Tọa độ: 46°43.643′B 8°11.24′Đ / 46,727383°B 8,18733°Đ / 46.727383; 8.18733
Dân số 4.548 (tháng 12 2009)[1]
- Mật độ 112 /km2 (289 /sq mi)
Diện tích 40,7 km2 (15,7 sq mi)
Độ cao 595 m (1.952 ft)
Mã bưu chính 3860
Số SFOS 0785
Vùng lân cận Brienz, Brienzwiler, Grindelwald, Hasliberg, Innertkirchen, Lungern (OW), Schattenhalb
Website www.meiringen.ch
SFSO statistics
Meiringen ở Thụy Sĩ<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dư toán tử <%; left: Lỗi biểu thức: Dư toán tử <%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">
<div style="font-size: %; line-height: 110%; z-index:90; position: relative; top: -1.5em; width: 6em; Lỗi biểu thức: Dư toán tử <">Meiringen
Tượng của Holmes bên ngoài Giáo đường Anh

Meiringen là một đô thị thuộc huyện hành chính Interlaken-Oberhasli, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 40,7 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 4548 người.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010