Mosasaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mosasaurus
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 70–66 triệu năm trước đây
MosasaurMaastricht080910.JPG
Esqueleto de M. hoffmannii en Maastricht, Holanda
Mosasaurus beaugei1DB.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Mosasauridae
Phân họ (subfamilia) Mosasaurinae
Chi (genus) Mosasaurus
Conybeare, 1822
Loài điển hình
Mosasaurus hoffmannii
Mantell, 1829
Các loài khác
  • M. missouriensis (Harlan, 1834)
  • M. conodon Cope, 1881
  • M. lemonnieri Dollo, 1889
Danh pháp đồng nghĩa
  • Batrachiosaurus Harlan, 1839
  • Batrachotherium Harlan, 1839
  • Drepanodon Leidy, 1861 non Nesti, 1826
  • Lesticodus Leidy, 1861
  • Baseodon Leidy, 1865
  • Nectoportheus Cope, 1868
  • Pterycollosaurus Dollo, 1882
  • Capelliniosuchus Simonelli, 1896
  •  ?Amphekepubis Mehl, 1930

Mosasaurus (thằn lằn của sông Meuse") là một chi thương long, một nhóm thằn lằn đã tuyệt chủng sống thủy sinh. Chúng tồn tại trong thời kỳ tầng Maastricht của Creta muộn, niên đại khoảng từ 70 đến 66 triệu năm trước đây, ở Tây ÂuBắc Mỹ. Tên chi có nghĩa là "thằn lằn Meuse", do mẫu vật đầu tiên được tìm thấy ở gần sông Meuse (tiếng Latinh Mosa + tiếng Hy Lạp sauros thằn lằn). Mosasaurus là một trong những loài bò sát biển lớn nhất, dài từ 17-18m, chưa ai biết chính xác cân nặng nhưng hầu hết đều cho rằng chúng nặng từ 15-20 tấn.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]